Thứ Hai, 02/11/2026
Oliver Turton (Thay: Nigel Lonwijk)
4
Zak Jules
31
Tom Lees
54
Cohen Bramall (Thay: Alex MacDonald)
58
Antony Evans (Thay: Joe Hodge)
64
Matthew Pearson (Thay: Tom Lees)
64
Ben Wiles
65
Ruben Roosken (Thay: Josh Koroma)
73
Jonson Clarke-Harris (Thay: Mallik Wilks)
78
Ruben Roosken
82
Andre Green (Thay: Shaun McWilliams)
86
Sam Nombe
89

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Rotherham United

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Rotherham United
Rotherham United
58 Kiểm soát bóng 42
9 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 7
23 Ném biên 32
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 4
9 Phát bóng 8

Diễn biến Huddersfield vs Rotherham United

Tất cả (16)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Sam Nombe.

Thẻ vàng cho Sam Nombe.

86'

Shaun McWilliams rời sân và được thay thế bởi Andre Green.

82' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ruben Roosken nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ruben Roosken nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

78'

Mallik Wilks rời sân và được thay thế bởi Jonson Clarke-Harris.

73'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Ruben Roosken.

65' Thẻ vàng cho Ben Wiles.

Thẻ vàng cho Ben Wiles.

64'

Tom Lees rời sân và được thay thế bởi Matthew Pearson.

64'

Joe Hodge rời sân và được thay thế bởi Antony Evans.

58'

Alex MacDonald rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.

54' Thẻ vàng cho Tom Lees.

Thẻ vàng cho Tom Lees.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31' Thẻ vàng cho Zak Jules.

Thẻ vàng cho Zak Jules.

4'

Nigel Lonwijk rời sân và được thay thế bởi Oliver Turton.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Rotherham United

Huddersfield (3-5-2): Jacob Chapman (13), Tom Lees (32), Michał Helik (5), Nigel Lonwijk (23), Brodie Spencer (17), Ben Wiles (8), Joe Hodge (41), Herbie Kane (16), Josh Koroma (10), Callum Marshall (7), Bojan Radulović (9)

Rotherham United (4-1-2-1-2): Dillon Phillips (20), Joe Rafferty (2), Hakeem Odoffin (22), Zak Jules (16), Reece James (6), Cameron Humphreys (24), Alex MacDonald (14), Joe Powell (7), Shaun McWilliams (17), Sam Nombe (8), Mallik Wilks (12)

Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
13
Jacob Chapman
32
Tom Lees
5
Michał Helik
23
Nigel Lonwijk
17
Brodie Spencer
8
Ben Wiles
41
Joe Hodge
16
Herbie Kane
10
Josh Koroma
7
Callum Marshall
9
Bojan Radulović
12
Mallik Wilks
8
Sam Nombe
17
Shaun McWilliams
7
Joe Powell
14
Alex MacDonald
24
Cameron Humphreys
6
Reece James
16
Zak Jules
22
Hakeem Odoffin
2
Joe Rafferty
20
Dillon Phillips
Rotherham United
Rotherham United
4-1-2-1-2
Thay người
4’
Nigel Lonwijk
Ollie Turton
58’
Alex MacDonald
Cohen Bramall
64’
Tom Lees
Matty Pearson
78’
Mallik Wilks
Jonson Clarke-Harris
64’
Joe Hodge
Antony Evans
86’
Shaun McWilliams
Andre Green
73’
Josh Koroma
Ruben Roosken
Cầu thủ dự bị
Chris Maxwell
Cameron Dawson
Matty Pearson
Cohen Bramall
Jonathan Hogg
Liam Kelly
Freddie Ladapo
Jonson Clarke-Harris
Ollie Turton
Jordan Hugill
Antony Evans
Andre Green
Ruben Roosken
Ciaran McGuckin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
Hạng 3 Anh
04/01 - 2025
20/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HuddersfieldHuddersfield138411628H T T T T
2Stockport CountyStockport County148241226T T H B T
3Oxford UnitedOxford United12651923H T H T H
4Luton TownLuton Town13724623B T T T T
5Plymouth ArgylePlymouth Argyle14725223T B B T H
6ReadingReading136431222T B T T H
7Bradford CityBradford City13643222H T H H B
8Cambridge UnitedCambridge United14563021T H B H B
9Sheffield WednesdaySheffield Wednesday13553820T B B H H
10LeicesterLeicester13544319T T B T H
11MK DonsMK Dons13463218T B T T T
12Mansfield TownMansfield Town12534218T H T T B
13Wycombe WanderersWycombe Wanderers13463-218B T H H T
14Leyton OrientLeyton Orient13526517H T B B T
15Burton AlbionBurton Albion14455-317B H H T B
16StevenageStevenage12444416T B T B H
17Notts CountyNotts County12354-114B B T H T
18AFC WimbledonAFC Wimbledon13346-1213B B B H B
19BlackpoolBlackpool12336-412B B T B H
20Doncaster RoversDoncaster Rovers13337-812B B T B B
21Wigan AthleticWigan Athletic13319-1110T B B B T
22Peterborough UnitedPeterborough United13247-1210T H B H B
23BarnsleyBarnsley12237-109B B B B H
24BromleyBromley13238-209B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow