Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
J. Feeney (Thay: R. Balker) 45 | |
Josh Feeney (Thay: Radinio Balker) 45 | |
Bobby Wales (Thay: Antony Evans) 62 | |
David Kasumu (Thay: Marcus Harness) 62 | |
Joe Rafferty 65 | |
Duncan Watmore (Thay: Harry Gray) 70 | |
Joe Powell (Thay: Joe Rafferty) 70 | |
(og) Lenny Agbaire 76 | |
Lino Sousa (Thay: Zak Jules) 78 | |
Will Alves (Thay: Ryan Hardie) 82 | |
Gabriele Biancheri (Thay: Shaun McWilliams) 86 | |
Brandon Cover (Thay: Reece James) 86 |
Thống kê trận đấu Huddersfield vs Rotherham United


Diễn biến Huddersfield vs Rotherham United
Reece James rời sân và được thay thế bởi Brandon Cover.
Shaun McWilliams rời sân và được thay thế bởi Gabriele Biancheri.
Ryan Hardie rời sân và được thay thế bởi Will Alves.
Zak Jules rời sân và được thay thế bởi Lino Sousa.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Lenny Agbaire đã đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O O Huddersfield ghi bàn.
Joe Rafferty rời sân và được thay thế bởi Joe Powell.
Harry Gray rời sân và được thay thế bởi Duncan Watmore.
Thẻ vàng cho Joe Rafferty.
Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi David Kasumu.
Antony Evans rời sân và được thay thế bởi Bobby Wales.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Radinio Balker rời sân và được thay thế bởi Josh Feeney.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Huddersfield vs Rotherham United
Huddersfield (3-4-3): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Radinio Balker (12), Murray Wallace (3), Sean Roughan (23), Antony Evans (21), Ryan Ledson (4), Cameron Ashia (36), Bali Mumba (19), Cameron Humphreys (8), Ryan Hardie (29), Marcus Harness (10)
Rotherham United (4-2-3-1): Ted Cann (13), Joe Rafferty (2), Jamal Baptiste (15), Zak Jules (3), Reece James (6), Lenny Agbaire (18), Liam Kelly (4), Ar'jany Martha (11), Shaun McWilliams (17), Harry Gray (24), Sam Nombe (10)


| Thay người | |||
| 45’ | Radinio Balker Josh Feeney | 70’ | Joe Rafferty Joe Powell |
| 62’ | Marcus Harness David Kasumu | 70’ | Harry Gray Duncan Watmore |
| 62’ | Antony Evans Bobby Wales | 78’ | Zak Jules Lino Sousa |
| 82’ | Ryan Hardie William Alves | 86’ | Reece James Brandon Cover |
| 86’ | Shaun McWilliams Gabriele Biancheri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jak Alnwick | Cameron Dawson | ||
Lasse Sørensen | Lino Sousa | ||
Mikel Miller | Brandon Cover | ||
David Kasumu | Emmanuel Adegboyega | ||
Josh Feeney | Joe Powell | ||
Bobby Wales | Duncan Watmore | ||
William Alves | Gabriele Biancheri | ||
Josh Feeney | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huddersfield
Thành tích gần đây Rotherham United
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 24 | 8 | 5 | 37 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 7 | 7 | 34 | 76 | B T B H T | |
| 3 | 37 | 17 | 14 | 6 | 17 | 65 | H H T T H | |
| 4 | 37 | 19 | 7 | 11 | 6 | 64 | T B T T B | |
| 5 | 36 | 16 | 9 | 11 | 3 | 57 | B T T B T | |
| 6 | 37 | 16 | 8 | 13 | 10 | 56 | B T B T H | |
| 7 | 35 | 16 | 8 | 11 | 2 | 56 | B T B B B | |
| 8 | 37 | 14 | 13 | 10 | 6 | 55 | H T T B H | |
| 9 | 37 | 14 | 11 | 12 | 12 | 53 | T T T B B | |
| 10 | 37 | 16 | 5 | 16 | 3 | 53 | T B T T H | |
| 11 | 37 | 14 | 9 | 14 | 2 | 51 | H H B H T | |
| 12 | 35 | 13 | 10 | 12 | 0 | 49 | T B T H H | |
| 13 | 36 | 14 | 7 | 15 | -4 | 49 | T H T T B | |
| 14 | 36 | 14 | 4 | 18 | 0 | 46 | B B H H B | |
| 15 | 35 | 11 | 12 | 12 | 3 | 45 | B H H T H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -10 | 43 | T B H B T | |
| 17 | 36 | 12 | 7 | 17 | -19 | 43 | T B B H T | |
| 18 | 37 | 11 | 9 | 17 | -7 | 42 | B H B B B | |
| 19 | 36 | 12 | 6 | 18 | -11 | 42 | T B B T T | |
| 20 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B T H B T | |
| 21 | 37 | 10 | 8 | 19 | -18 | 38 | H B H B B | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -15 | 36 | B T H B H | |
| 23 | 37 | 9 | 8 | 20 | -19 | 35 | B B H B B | |
| 24 | 34 | 6 | 10 | 18 | -20 | 28 | H T H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch