Thứ Tư, 09/09/2026
Sander Berge
17
Duane Holmes (Thay: Josh Koroma)
66
Jack Robinson
69
Oliver Norwood (Thay: Morgan Gibbs-White)
72
Oliver McBurnie
73
Danel Sinani (Thay: Josh Ruffels)
76
Iliman Ndiaye (Thay: Oliver McBurnie)
86
Harry Toffolo (Thay: Danny Ward)
88
John Fleck
90
Jonathan Hogg
90+3'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Sheffield United

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Sheffield United
Sheffield United
50 Kiểm soát bóng 50
3 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Huddersfield vs Sheffield United

Tất cả (20)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2' Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

90' Thẻ vàng cho John Fleck.

Thẻ vàng cho John Fleck.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88'

Danny Ward ra sân và anh ấy được thay thế bởi Harry Toffolo.

86'

Oliver McBurnie ra sân và anh ấy được thay thế bởi Iliman Ndiaye.

76'

Josh Ruffels sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danel Sinani.

73' Thẻ vàng cho Oliver McBurnie.

Thẻ vàng cho Oliver McBurnie.

73' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Morgan Gibbs-White sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Oliver Norwood.

72'

Morgan Gibbs-White sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69' Thẻ vàng cho Jack Robinson.

Thẻ vàng cho Jack Robinson.

66'

Josh Koroma sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duane Holmes.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

39' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

17' Thẻ vàng cho Sander Berge.

Thẻ vàng cho Sander Berge.

17' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Sheffield United

Huddersfield (4-3-3): Lee Nicholls (21), Pipa (2), Matthew Pearson (4), Tom Lees (32), Josh Ruffels (14), Jonathan Russell (37), Jonathan Hogg (6), Lewis O'Brien (8), Sorba Thomas (16), Danny Ward (25), Josh Koroma (10)

Sheffield United (3-4-1-2): Wesley Foderingham (18), Chris Basham (6), John Egan (12), Jack Robinson (19), Jayden Bogle (20), Sander Berge (8), John Fleck (4), George Baldock (2), Morgan Gibbs-White (27), Oliver McBurnie (9), Billy Sharp (10)

Huddersfield
Huddersfield
4-3-3
21
Lee Nicholls
2
Pipa
4
Matthew Pearson
32
Tom Lees
14
Josh Ruffels
37
Jonathan Russell
6
Jonathan Hogg
8
Lewis O'Brien
16
Sorba Thomas
25
Danny Ward
10
Josh Koroma
10
Billy Sharp
9
Oliver McBurnie
27
Morgan Gibbs-White
2
George Baldock
4
John Fleck
8
Sander Berge
20
Jayden Bogle
19
Jack Robinson
12
John Egan
6
Chris Basham
18
Wesley Foderingham
Sheffield United
Sheffield United
3-4-1-2
Thay người
66’
Josh Koroma
Duane Holmes
72’
Morgan Gibbs-White
Oliver Norwood
76’
Josh Ruffels
Danel Sinani
86’
Oliver McBurnie
Iliman Ndiaye
88’
Danny Ward
Harry Toffolo
Cầu thủ dự bị
Duane Holmes
Daniel Jebbison
Carel Eiting
Iliman Ndiaye
Danel Sinani
Charlie Goode
Oliver Turton
Conor Hourihane
Jamal Blackman
Ben Davies
Harry Toffolo
Oliver Norwood
Jordan Rhodes
Adam Davies
Huấn luyện viên

David Wagner

Ruben Selles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/08 - 2021
12/02 - 2022
10/12 - 2022
05/05 - 2023
Giao hữu
03/08 - 2024
21/07 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026
21/07 - 2026
10/07 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham6321511B H T T T
2SwanseaSwansea6321411H T T H B
3MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
4QPRQPR5311310T H T T B
5Bristol CityBristol City5311210B H T T T
6West BromWest Brom5311210T T B H T
7Charlton AthleticCharlton Athletic5311-110T T T H B
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
10WolvesWolves522138H T T B H
11WatfordWatford6222-18H H B B T
12SouthamptonSouthampton632177T T H H T
13WrexhamWrexham614127H B T H H
14Birmingham CityBirmingham City514017H H T H H
15Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
16Norwich CityNorwich City520306B B T B T
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Derby CountyDerby County5113-54B H B T B
22Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow