Thứ Năm, 30/04/2026
Etienne Camara
43
Brahima Diarra (Thay: Ben Jackson)
46
Ellis Simms (Thay: Leon Dajaku)
46
Brahima Diarra (Thay: Yuta Nakayama)
46
Alex Pritchard (Kiến tạo: Patrick Roberts)
55
Danny Batth
58
Daniel Neil (Thay: Corry Evans)
62
Abdoullah Ba
62
Danny Ward
62
Abdoullah Ba (Thay: Elliot Embleton)
62
Danny Ward (Thay: Jordan Rhodes)
62
Connor Mahoney
70
Connor Mahoney (Thay: David Kasumu)
70
Jay Matete (Thay: Patrick Roberts)
79
Duane Holmes
82
Abdoullah Ba
87
William Boyle (Thay: Ben Jackson)
89
Jewison Bennette (Thay: Alex Pritchard)
90
Amad Diallo (Kiến tạo: Ellis Simms)
90+6'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Sunderland

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Sunderland
Sunderland
46 Kiểm soát bóng 54
3 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 1
0 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Sunderland

Tất cả (25)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' G O O O A A A L - Amad Diallo đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Amad Diallo đang nhắm mục tiêu!

90+6' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

90+1'

Alex Pritchard sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jewison Bennette.

89'

Ben Jackson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi William Boyle.

87' Thẻ vàng cho Abdoullah Ba.

Thẻ vàng cho Abdoullah Ba.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82' Thẻ vàng cho Duane Holmes.

Thẻ vàng cho Duane Holmes.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Patrick Roberts sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jay Matete.

70'

David Kasumu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Connor Mahoney.

62'

Jordan Rhodes sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danny Ward.

62'

Elliot Embleton ra sân và anh ấy được thay thế bởi Abdoullah Ba.

62'

Jordan Rhodes sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62'

Elliot Embleton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62'

Corry Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Neil.

58' Thẻ vàng cho Danny Batth.

Thẻ vàng cho Danny Batth.

55' G O O O A A A L - Alex Pritchard là mục tiêu!

G O O O A A A L - Alex Pritchard là mục tiêu!

55' G O O O O A A A L Tỷ số Sunderland.

G O O O O A A A L Tỷ số Sunderland.

46'

Yuta Nakayama sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brahima Diarra.

46'

Ben Jackson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brahima Diarra.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Sunderland

Huddersfield (4-2-3-1): Lee Nicholls (21), Josh Ruffels (14), Brodie Spencer (34), Michal Helik (39), Yuta Nakayama (33), David Kasumu (18), Etiene Camara (24), Duane Holmes (19), Jack Rudoni (22), Ben Jackson (30), Jordan Rhodes (9)

Sunderland (4-4-2): Anthony Patterson (1), Luke O'Nien (13), Bailey Wright (26), Danny Batth (6), Dennis Cirkin (3), Patrick Roberts (10), Corry Evans (4), Elliot Embleton (8), Alex Pritchard (21), Amad Traore (16), Amad Diallo (16), Leon Dajaku (7)

Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
21
Lee Nicholls
14
Josh Ruffels
34
Brodie Spencer
39
Michal Helik
33
Yuta Nakayama
18
David Kasumu
24
Etiene Camara
19
Duane Holmes
22
Jack Rudoni
30
Ben Jackson
9
Jordan Rhodes
7
Leon Dajaku
16
Amad Diallo
16
Amad Traore
21
Alex Pritchard
8
Elliot Embleton
4
Corry Evans
10
Patrick Roberts
3
Dennis Cirkin
6
Danny Batth
26
Bailey Wright
13
Luke O'Nien
1
Anthony Patterson
Sunderland
Sunderland
4-4-2
Thay người
46’
Yuta Nakayama
Brahima Diarra
46’
Leon Dajaku
Ellis Reco Simms
62’
Jordan Rhodes
Danny Ward
62’
Elliot Embleton
Abdoullah Ba
70’
David Kasumu
Connor Mahoney
79’
Patrick Roberts
Jay Matete
89’
Ben Jackson
William Boyle
Cầu thủ dự bị
Nicholas Bilokapic
Alex Bass
Luke Mbete-Tatu
Trai Hume
William Boyle
Edouard Michut
Jonathan Russell
Jay Matete
Connor Mahoney
Abdoullah Ba
Brahima Diarra
Jewison Francisco Bennette Villegas
Danny Ward
Ellis Reco Simms
Huấn luyện viên

David Wagner

Regis Le Bris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/11 - 2022
19/04 - 2023
30/11 - 2023
15/02 - 2024
Carabao Cup
27/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-6

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Premier League
04/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow