Thứ Hai, 02/11/2026
S. Perkins
6
C. Barrett
12
I. Bronkhorst (Kiến tạo: C. Humphreys)
34
A. Fletcher
39
J. Mellish
43
C. Gray (Thay: S. Perkins)
45
I. Bowat
48
C. Saydee (Thay: D. Costelloe)
55
K. Miller (Thay: J. Mellish)
56
M. Harness (Thay: A. Fletcher)
69
C. Humphreys
75
J. Chilokoa-Mullen (Thay: M. Fox)
75
C. Gray
77
D. Sanches Fernandes (Kiến tạo: M. Harness)
80
S. Hogan (Thay: B. Burrowes)
83
S. Tovide (Thay: D. Sanches Fernandes)
85
L. Gooch (Thay: J. Taylor)
90
C. Saydee (Kiến tạo: R. Walsh)
90+2'
M. Harness
90+4'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Wigan Athletic

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Wigan Athletic
Wigan Athletic
48 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 8
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 23
9 Chuyền dài 2
6 Cú sút bị chặn 1
7 Phát bóng 9

Diễn biến Huddersfield vs Wigan Athletic

Tất cả (113)
90+4'

Marcus Harness (Huddersfield Town) phạm lỗi.

90+4'

Joe Whitworth (Wigan Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

90+4' Marcus Harness (Huddersfield Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi thô bạo.

Marcus Harness (Huddersfield Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi thô bạo.

90+4'

Hiệp hai kết thúc, Huddersfield Town 2, Wigan Athletic 1.

90+2'

Thay người, Huddersfield Town. Lynden Gooch vào sân thay cho Joe Taylor.

90+2' V À A A O O O! Huddersfield Town 2, Wigan Athletic 1. Christian Saydee (Wigan Athletic) có cú sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm vào góc cao bên phải. Reggie Walsh đã kiến tạo.

V À A A O O O! Huddersfield Town 2, Wigan Athletic 1. Christian Saydee (Wigan Athletic) có cú sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm vào góc cao bên phải. Reggie Walsh đã kiến tạo.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

89'

Phạt góc cho Wigan Athletic. Seán Roughan là người đã phá bóng ra ngoài.

87'

Cú sút được cứu thua. James Carragher (Wigan Athletic) có cú sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm, nhưng Matt Young (Huddersfield Town) đã cản phá thành công ở góc dưới bên phải. Finley Burns đã kiến tạo bằng một đường chuyền bằng đầu.

86'

Samson Tovide (Huddersfield Town) để bóng chạm tay.

86'

Phạt góc cho Wigan Athletic. Seán Roughan là người đã phá bóng ra ngoài.

85'

Thay người, Huddersfield Town. Samson Tovide vào sân thay cho Derensili Sanches Fernandes do chấn thương.

83'

Thay người, Wigan Athletic. Scott Hogan vào sân thay cho Bradley Burrowes.

82'

Ibane Bowat (Huddersfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

82'

Lỗi của Jensen Weir (Wigan Athletic).

80' Vào! Huddersfield Town 2, Wigan Athletic 0. Derensili Sanches Fernandes (Huddersfield Town) sút chân trái từ trung tâm vòng cấm vào góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Marcus Harness sau một pha phản công nhanh.

Vào! Huddersfield Town 2, Wigan Athletic 0. Derensili Sanches Fernandes (Huddersfield Town) sút chân trái từ trung tâm vòng cấm vào góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Marcus Harness sau một pha phản công nhanh.

79'

James Carragher (Wigan Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

79'

Connor Barrett (Wigan Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

79'

Lỗi của Bali Mumba (Huddersfield Town).

78'

Reggie Walsh (Wigan Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

78'

Lỗi của Derensili Sanches Fernandes (Huddersfield Town).

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Wigan Athletic

Huddersfield (3-4-2-1): Matthew Young (1), Joe Low (5), Ibane Bowat (15), Sean Roughan (23), Ilias Bronkhorst (22), Archie Collins (8), Cameron Humphreys (20), Bali Mumba (19), Derensili Sanches Fernandes (30), Joe Taylor (9), Ashley Fletcher (11)

Wigan Athletic (5-3-2): Joe Whitworth (41), Connor Barrett (2), Finley Burns (5), James Carragher (23), Morgan Fox (3), Jon Mellish (22), Dara Costelloe (11), Jensen Weir (6), Reggie Walsh (10), Sonny Perkins (9), Bradley Burrowes (27)

Huddersfield
Huddersfield
3-4-2-1
1
Matthew Young
5
Joe Low
15
Ibane Bowat
23
Sean Roughan
22
Ilias Bronkhorst
8
Archie Collins
20
Cameron Humphreys
19
Bali Mumba
30
Derensili Sanches Fernandes
9
Joe Taylor
11
Ashley Fletcher
27
Bradley Burrowes
9
Sonny Perkins
10
Reggie Walsh
6
Jensen Weir
11
Dara Costelloe
22
Jon Mellish
3
Morgan Fox
23
James Carragher
5
Finley Burns
2
Connor Barrett
41
Joe Whitworth
Wigan Athletic
Wigan Athletic
5-3-2
Thay người
69’
A. Fletcher
Marcus Harness
55’
D. Costelloe
Christian Saydee
85’
D. Sanches Fernandes
Samson Tovide
56’
J. Mellish
K Marni Miller
90’
J. Taylor
Lynden Gooch
75’
M. Fox
Jeremiah Chilokoa-Mullen
83’
B. Burrowes
Scott Hogan
Cầu thủ dự bị
Jak Alnwick
Jeremiah Chilokoa-Mullen
Lynden Gooch
K Marni Miller
Marcus Harness
Charlie Gray
Radinio Balker
Akeel Higgins
Ethan Brierley
Scott Hogan
Cameron Ashia
Christian Saydee
Samson Tovide
Tom Watson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/09 - 2022
11/02 - 2023
Hạng 3 Anh
04/12 - 2024
26/02 - 2025
13/12 - 2025
28/02 - 2026
24/10 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Wigan Athletic

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
28/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HuddersfieldHuddersfield138411628H T T T T
2Stockport CountyStockport County148241226T T H B T
3Oxford UnitedOxford United12651923H T H T H
4Luton TownLuton Town13724623B T T T T
5Plymouth ArgylePlymouth Argyle14725223T B B T H
6ReadingReading136431222T B T T H
7Bradford CityBradford City13643222H T H H B
8Cambridge UnitedCambridge United14563021T H B H B
9Sheffield WednesdaySheffield Wednesday13553820T B B H H
10LeicesterLeicester13544319T T B T H
11MK DonsMK Dons13463218T B T T T
12Mansfield TownMansfield Town12534218T H T T B
13Wycombe WanderersWycombe Wanderers13463-218B T H H T
14Leyton OrientLeyton Orient13526517H T B B T
15Burton AlbionBurton Albion14455-317B H H T B
16StevenageStevenage12444416T B T B H
17Notts CountyNotts County12354-114B B T H T
18AFC WimbledonAFC Wimbledon13346-1213B B B H B
19BlackpoolBlackpool12336-412B B T B H
20Doncaster RoversDoncaster Rovers13337-812B B T B B
21Wigan AthleticWigan Athletic13319-1110T B B B T
22Peterborough UnitedPeterborough United13247-1210T H B H B
23BarnsleyBarnsley12237-109B B B B H
24BromleyBromley13238-209B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow