Marcus Harness (Huddersfield Town) phạm lỗi.
S. Perkins 6 | |
C. Barrett 12 | |
I. Bronkhorst (Kiến tạo: C. Humphreys) 34 | |
A. Fletcher 39 | |
J. Mellish 43 | |
C. Gray (Thay: S. Perkins) 45 | |
I. Bowat 48 | |
C. Saydee (Thay: D. Costelloe) 55 | |
K. Miller (Thay: J. Mellish) 56 | |
M. Harness (Thay: A. Fletcher) 69 | |
C. Humphreys 75 | |
J. Chilokoa-Mullen (Thay: M. Fox) 75 | |
C. Gray 77 | |
D. Sanches Fernandes (Kiến tạo: M. Harness) 80 | |
S. Hogan (Thay: B. Burrowes) 83 | |
S. Tovide (Thay: D. Sanches Fernandes) 85 | |
L. Gooch (Thay: J. Taylor) 90 | |
C. Saydee (Kiến tạo: R. Walsh) 90+2' | |
M. Harness 90+4' |
Thống kê trận đấu Huddersfield vs Wigan Athletic


Diễn biến Huddersfield vs Wigan Athletic
Joe Whitworth (Wigan Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Marcus Harness (Huddersfield Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi thô bạo.
Hiệp hai kết thúc, Huddersfield Town 2, Wigan Athletic 1.
Thay người, Huddersfield Town. Lynden Gooch vào sân thay cho Joe Taylor.
V À A A O O O! Huddersfield Town 2, Wigan Athletic 1. Christian Saydee (Wigan Athletic) có cú sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm vào góc cao bên phải. Reggie Walsh đã kiến tạo.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Phạt góc cho Wigan Athletic. Seán Roughan là người đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút được cứu thua. James Carragher (Wigan Athletic) có cú sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm, nhưng Matt Young (Huddersfield Town) đã cản phá thành công ở góc dưới bên phải. Finley Burns đã kiến tạo bằng một đường chuyền bằng đầu.
Samson Tovide (Huddersfield Town) để bóng chạm tay.
Phạt góc cho Wigan Athletic. Seán Roughan là người đã phá bóng ra ngoài.
Thay người, Huddersfield Town. Samson Tovide vào sân thay cho Derensili Sanches Fernandes do chấn thương.
Thay người, Wigan Athletic. Scott Hogan vào sân thay cho Bradley Burrowes.
Ibane Bowat (Huddersfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Jensen Weir (Wigan Athletic).
Vào! Huddersfield Town 2, Wigan Athletic 0. Derensili Sanches Fernandes (Huddersfield Town) sút chân trái từ trung tâm vòng cấm vào góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Marcus Harness sau một pha phản công nhanh.
James Carragher (Wigan Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Connor Barrett (Wigan Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Bali Mumba (Huddersfield Town).
Reggie Walsh (Wigan Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Derensili Sanches Fernandes (Huddersfield Town).
Đội hình xuất phát Huddersfield vs Wigan Athletic
Huddersfield (3-4-2-1): Matthew Young (1), Joe Low (5), Ibane Bowat (15), Sean Roughan (23), Ilias Bronkhorst (22), Archie Collins (8), Cameron Humphreys (20), Bali Mumba (19), Derensili Sanches Fernandes (30), Joe Taylor (9), Ashley Fletcher (11)
Wigan Athletic (5-3-2): Joe Whitworth (41), Connor Barrett (2), Finley Burns (5), James Carragher (23), Morgan Fox (3), Jon Mellish (22), Dara Costelloe (11), Jensen Weir (6), Reggie Walsh (10), Sonny Perkins (9), Bradley Burrowes (27)


| Thay người | |||
| 69’ | A. Fletcher Marcus Harness | 55’ | D. Costelloe Christian Saydee |
| 85’ | D. Sanches Fernandes Samson Tovide | 56’ | J. Mellish K Marni Miller |
| 90’ | J. Taylor Lynden Gooch | 75’ | M. Fox Jeremiah Chilokoa-Mullen |
| 83’ | B. Burrowes Scott Hogan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jak Alnwick | Jeremiah Chilokoa-Mullen | ||
Lynden Gooch | K Marni Miller | ||
Marcus Harness | Charlie Gray | ||
Radinio Balker | Akeel Higgins | ||
Ethan Brierley | Scott Hogan | ||
Cameron Ashia | Christian Saydee | ||
Samson Tovide | Tom Watson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huddersfield
Thành tích gần đây Wigan Athletic
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 8 | 4 | 1 | 16 | 28 | H T T T T | |
| 2 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | T T H B T | |
| 3 | 12 | 6 | 5 | 1 | 9 | 23 | H T H T H | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | B T T T T | |
| 5 | 14 | 7 | 2 | 5 | 2 | 23 | T B B T H | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | T B T T H | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 2 | 22 | H T H H B | |
| 8 | 14 | 5 | 6 | 3 | 0 | 21 | T H B H B | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 8 | 20 | T B B H H | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T B T H | |
| 11 | 13 | 4 | 6 | 3 | 2 | 18 | T B T T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 2 | 18 | T H T T B | |
| 13 | 13 | 4 | 6 | 3 | -2 | 18 | B T H H T | |
| 14 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | H T B B T | |
| 15 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | B H H T B | |
| 16 | 12 | 4 | 4 | 4 | 4 | 16 | T B T B H | |
| 17 | 12 | 3 | 5 | 4 | -1 | 14 | B B T H T | |
| 18 | 13 | 3 | 4 | 6 | -12 | 13 | B B B H B | |
| 19 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B B T B H | |
| 20 | 13 | 3 | 3 | 7 | -8 | 12 | B B T B B | |
| 21 | 13 | 3 | 1 | 9 | -11 | 10 | T B B B T | |
| 22 | 13 | 2 | 4 | 7 | -12 | 10 | T H B H B | |
| 23 | 12 | 2 | 3 | 7 | -10 | 9 | B B B B H | |
| 24 | 13 | 2 | 3 | 8 | -20 | 9 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch