Thứ Sáu, 30/01/2026
Javi Perez
33
Gerard Valentín (Thay: Javi Perez)
46
Javi Mier (Thay: Jeremy Blasco)
46
Gerard Valentin (Thay: Javi Perez)
46
Toni Abad
47
Ignasi Vilarrasa
52
Hugo Vallejo (Thay: Sergi Enrich)
55
Jordi Martin (Thay: Joaquin Munoz)
55
Florian Miguel
59
Lisandro Lopez
63
Lisandro Lopez (Thay: Eduardo Espiau)
63
Fer Nino (Thay: Eduardo Espiau)
63
Lisandro Lopez (Thay: David Lopez)
63
Daniel Ojeda (Thay: Florian Miguel)
71
Inigo Cordoba (Kiến tạo: Alex Sancris)
77
Iker Unzueta (Thay: Toni Abad)
80
Pipa (Thay: Ivan Morante)
84
Raul Navarro (Thay: Alex Sancris)
85
Patrick Soko
90+1'
Ruben Pulido
90+2'
Gerard Valentin
90+3'
Raul Navarro
90+7'

Thống kê trận đấu Huesca vs Burgos CF

số liệu thống kê
Huesca
Huesca
Burgos CF
Burgos CF
45 Kiểm soát bóng 55
10 Phạm lỗi 9
22 Ném biên 20
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
5 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 7
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huesca vs Burgos CF

Tất cả (32)
90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+7' Thẻ vàng cho Raul Navarro.

Thẻ vàng cho Raul Navarro.

90+7' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3' Thẻ vàng cho Gerard Valentin.

Thẻ vàng cho Gerard Valentin.

90+2' Thẻ vàng cho Ruben Pulido.

Thẻ vàng cho Ruben Pulido.

90+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1' Thẻ vàng cho Patrick Soko.

Thẻ vàng cho Patrick Soko.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

85'

Alex Sancris rời sân và được thay thế bởi Raul Navarro.

84'

Ivan Morante rời sân và được thay thế bởi Pipa.

80'

Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Iker Unzueta.

77'

Alex Sancris là người kiến tạo cho bàn thắng.

77' G O O O A A A L - Inigo Cordoba đã ghi bàn!

G O O O A A A L - Inigo Cordoba đã ghi bàn!

77' G O O O O A A A L Tỷ số của Burgos CF.

G O O O O A A A L Tỷ số của Burgos CF.

71'

Florian Miguel rời sân và được thay thế bởi Daniel Ojeda.

63'

Eduardo Espiau rời sân và được thay thế bởi Fer Nino.

63'

David Lopez rời sân và được thay thế bởi Lisandro Lopez.

63'

Eduardo Espiau rời sân và được thay thế bởi Lisandro Lopez.

63'

Eduardo Espiau rời sân và được thay thế bởi [player2].

59' Thẻ vàng cho Florian Miguel.

Thẻ vàng cho Florian Miguel.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Huesca vs Burgos CF

Huesca (5-3-2): Dani Jimenez (13), Toni Abad (2), Pulido (14), Jeremy Blasco (15), Ruben Pulido Penas (4), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Javi Perez (8), Oscar Sielva (23), Joaquin Munoz (11), Serge Patrick Njoh Soko (19), Sergi Enrich (9)

Burgos CF (4-4-2): Ander Cantero (13), Anderson Arroyo (4), Aitor Cordoba Querejeta (18), David López (27), Florian Miguel (3), Alex Sancris (11), Miguel Atienza (5), Ivan Morante Ruiz (23), Inigo Cordoba (21), Curro (16), Eduardo Espiau (19)

Huesca
Huesca
5-3-2
13
Dani Jimenez
2
Toni Abad
14
Pulido
15
Jeremy Blasco
4
Ruben Pulido Penas
20
Ignasi Vilarrasa Palacios
8
Javi Perez
23
Oscar Sielva
11
Joaquin Munoz
19
Serge Patrick Njoh Soko
9
Sergi Enrich
19
Eduardo Espiau
16
Curro
21
Inigo Cordoba
23
Ivan Morante Ruiz
5
Miguel Atienza
11
Alex Sancris
3
Florian Miguel
27
David López
18
Aitor Cordoba Querejeta
4
Anderson Arroyo
13
Ander Cantero
Burgos CF
Burgos CF
4-4-2
Thay người
46’
Javi Perez
Gerard Valentín
63’
Eduardo Espiau
Fer Nino
46’
Jeremy Blasco
Javi Mier
63’
David Lopez
Lisandro Lopez
55’
Joaquin Munoz
Jordi Martín
71’
Florian Miguel
Daniel Ojeda
55’
Sergi Enrich
Hugo Vallejo
84’
Ivan Morante
Pipa
80’
Toni Abad
Iker Unzueta Arregui
85’
Alex Sancris
Raul Navarro del Río
Cầu thủ dự bị
Javier Hernandez
David Gonzalez
Juan Manuel Perez
Thomas Rodriguez
Adrian Pereda
Borja Sanchez
Iker Unzueta Arregui
Daniel Ojeda
Gerard Valentín
Javier Lopez-Pinto Dorado
Diego Gonzalez
Pipa
Hugo Anglada
Hugo Pascual
Iker Kortajarena
Raul Navarro del Río
Jordi Martín
Ian Forns
Hugo Vallejo
Fer Nino
Javi Mier
Lisandro Lopez
Marc Torra
Loic Badiashile

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/10 - 2021
19/03 - 2022
19/12 - 2022
09/04 - 2023
13/08 - 2023
24/03 - 2024
07/09 - 2024
06/04 - 2025
04/10 - 2025
19/01 - 2026

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
19/01 - 2026
13/01 - 2026
H1: 1-1
03/01 - 2026
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
H1: 0-0
06/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Burgos CF

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2026
19/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
16/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
11/01 - 2026
H1: 0-0
04/01 - 2026
22/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
19/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
15/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow