Thứ Hai, 16/03/2026
Jose Matos
24
(Pen) Oscar Sielva
25
Gerard Valentin
40
Fali
45
Ivan Alejo
45
Antonio Cristian (Thay: Fali)
45
Antonio Cristian
45
Jorge Pulido
45+1'
Isaac Carcelen
45+1'
(Pen) Oscar Sielva
45+3'
Isaac Carcelen
45+3'
Carlos Fernandez (Thay: Ivan Alejo)
46
Joseba Zaldua (Thay: Jose Matos)
46
Patrick Soko (Kiến tạo: Diego Gonzalez)
48
Iker Kortajarena (Kiến tạo: Gerard Valentin)
62
Brian Ocampo (Thay: Alex Fernandez)
63
Hugo Vallejo (Thay: Patrick Soko)
68
Toni Abad (Thay: Gerard Valentin)
68
Ruben Sobrino (Thay: Javi Ontiveros)
76
Jeremy Blasco (Thay: Diego Gonzalez)
77
Javi Mier
77
Javi Mier (Thay: Oscar Sielva)
77
Carlos Fernandez
77
Jorge Pulido
80
(Pen) Ruben Alcaraz
82
Ruben Sobrino
86
Dani Jimenez
87
Dani Jimenez
89
Ruben Pulido (Thay: Iker Unzueta)
89

Thống kê trận đấu Huesca vs Cadiz

số liệu thống kê
Huesca
Huesca
Cadiz
Cadiz
35 Kiểm soát bóng 65
5 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
21 Phạm lỗi 13
4 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
15 Ném biên 26
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huesca vs Cadiz

Tất cả (40)
90+10'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

89' Thẻ vàng cho Dani Jimenez.

Thẻ vàng cho Dani Jimenez.

89'

Iker Unzueta rời sân và được thay thế bởi Ruben Pulido.

87' Thẻ vàng cho Dani Jimenez.

Thẻ vàng cho Dani Jimenez.

86'

Carlos Fernandez là người kiến tạo cho bàn thắng.

86' G O O O A A A L - Ruben Sobrino đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Ruben Sobrino đã trúng mục tiêu!

82' BỎ LỠ - Ruben Alcaraz thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Ruben Alcaraz thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

80' THẺ ĐỎ! - Jorge Pulido nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Jorge Pulido nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

77' Thẻ vàng cho Carlos Fernandez.

Thẻ vàng cho Carlos Fernandez.

77'

Oscar Sielva rời sân và được thay thế bởi Javi Mier.

77'

Diego Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Jeremy Blasco.

76'

Javi Ontiveros rời sân và được thay thế bởi Ruben Sobrino.

68'

Gerard Valentin rời sân và được thay thế bởi Toni Abad.

68'

Patrick Soko rời sân và được thay thế bởi Hugo Vallejo.

63'

Alex Fernandez rời sân và được thay thế bởi Brian Ocampo.

62'

Gerard Valentin đã kiến tạo để ghi bàn thắng.

62' G O O O A A A L - Iker Kortajarena đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Iker Kortajarena đã trúng mục tiêu!

48'

Diego Gonzalez là người kiến tạo cho bàn thắng.

48' G O O O A A A L - Patrick Soko đã trúng đích!

G O O O A A A L - Patrick Soko đã trúng đích!

46'

Ivan Alejo rời sân và được thay thế bởi Carlos Fernandez.

46'

Jose Matos rời sân và được thay thế bởi Joseba Zaldua.

Đội hình xuất phát Huesca vs Cadiz

Huesca (5-4-1): Dani Jimenez (13), Gerard Valentín (7), Miguel Loureiro Ameijenda (5), Pulido (14), Diego Gonzalez (18), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Serge Patrick Njoh Soko (19), Iker Kortajarena (22), Oscar Sielva (23), Jordi Martín (3), Iker Unzueta Arregui (21)

Cadiz (4-3-3): David Gil (1), Iza (20), Fali (3), Víctor Chust (5), Jose Matos (18), Romenigue Kouamé (12), Rubén Alcaraz (4), Álex (8), Iván Alejo (11), Chris Ramos (16), Javier Ontiveros (22)

Huesca
Huesca
5-4-1
13
Dani Jimenez
7
Gerard Valentín
5
Miguel Loureiro Ameijenda
14
Pulido
18
Diego Gonzalez
20
Ignasi Vilarrasa Palacios
19
Serge Patrick Njoh Soko
22
Iker Kortajarena
23
Oscar Sielva
3
Jordi Martín
21
Iker Unzueta Arregui
22
Javier Ontiveros
16
Chris Ramos
11
Iván Alejo
8
Álex
4
Rubén Alcaraz
12
Romenigue Kouamé
18
Jose Matos
5
Víctor Chust
3
Fali
20
Iza
1
David Gil
Cadiz
Cadiz
4-3-3
Thay người
68’
Gerard Valentin
Toni Abad
45’
Fali
Antonio Cristian
68’
Patrick Soko
Hugo Vallejo
46’
Jose Matos
Joseba Zaldúa
77’
Diego Gonzalez
Jeremy Blasco
46’
Ivan Alejo
Carlos Fernández
77’
Oscar Sielva
Javi Mier
63’
Alex Fernandez
Brian Ocampo
89’
Iker Unzueta
Ruben Pulido Penas
76’
Javi Ontiveros
Rubén Sobrino
Cầu thủ dự bị
Juan Manuel Perez
Angel Perez
Adrian Pereda
Jose Antonio Caro
Hugo Anglada
Joseba Zaldúa
Ruben Pulido Penas
Antonio Cristian
Alex Fita
Brian Ocampo
Toni Abad
Carlos Fernández
Jeremy Blasco
Francisco Mwepu
Ayman Arguigue
Julio Cabrera
Hugo Vallejo
Rubén Sobrino
Sergi Enrich
Bojan Kovacevic
Javier Hernandez
Jose Antonio De la Rosa
Javi Mier
Gonzalo Escalante
Huấn luyện viên

Míchel

Sergio Gonzalez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
20/09 - 2020
08/05 - 2021
H1: 2-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
05/10 - 2024
H1: 1-0
25/05 - 2025
H1: 4-0
12/10 - 2025
H1: 0-0
02/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
19/01 - 2026
13/01 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Cadiz

Hạng 2 Tây Ban Nha
14/03 - 2026
H1: 0-2
07/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 2-0
24/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-1
08/02 - 2026
H1: 1-2
02/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
H1: 0-1
19/01 - 2026
H1: 0-0
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3018572259
2DeportivoDeportivo3015781252
3AlmeriaAlmeria3015781452
4MalagaMalaga3015691251
5CastellonCastellon3014881550
6Las PalmasLas Palmas29121251648
7Burgos CFBurgos CF301389647
8AD Ceuta FCAD Ceuta FC3013512-844
9Sporting GijonSporting Gijon3012711143
10EibarEibar3011910242
11CordobaCordoba3011811-241
12Real Sociedad BReal Sociedad B3011712340
13FC AndorraFC Andorra3010911-439
14CadizCadiz3010812-538
15GranadaGranada3081210136
16AlbaceteAlbacete299911-636
17ValladolidValladolid309912-836
18LeganesLeganes3081012-134
19HuescaHuesca308715-1331
20Real ZaragozaReal Zaragoza307914-1530
21LeonesaLeonesa307617-2127
22MirandesMirandes306618-2124
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow