Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Jose Matos 24 | |
(Pen) Oscar Sielva 25 | |
Gerard Valentin 40 | |
Fali 45 | |
Ivan Alejo 45 | |
Antonio Cristian (Thay: Fali) 45 | |
Antonio Cristian 45 | |
Jorge Pulido 45+1' | |
Isaac Carcelen 45+1' | |
(Pen) Oscar Sielva 45+3' | |
Isaac Carcelen 45+3' | |
Carlos Fernandez (Thay: Ivan Alejo) 46 | |
Joseba Zaldua (Thay: Jose Matos) 46 | |
Patrick Soko (Kiến tạo: Diego Gonzalez) 48 | |
Iker Kortajarena (Kiến tạo: Gerard Valentin) 62 | |
Brian Ocampo (Thay: Alex Fernandez) 63 | |
Hugo Vallejo (Thay: Patrick Soko) 68 | |
Toni Abad (Thay: Gerard Valentin) 68 | |
Ruben Sobrino (Thay: Javi Ontiveros) 76 | |
Jeremy Blasco (Thay: Diego Gonzalez) 77 | |
Javi Mier 77 | |
Javi Mier (Thay: Oscar Sielva) 77 | |
Carlos Fernandez 77 | |
Jorge Pulido 80 | |
(Pen) Ruben Alcaraz 82 | |
Ruben Sobrino 86 | |
Dani Jimenez 87 | |
Dani Jimenez 89 | |
Ruben Pulido (Thay: Iker Unzueta) 89 |
Thống kê trận đấu Huesca vs Cadiz


Diễn biến Huesca vs Cadiz
Thẻ vàng cho Dani Jimenez.
Iker Unzueta rời sân và được thay thế bởi Ruben Pulido.
Thẻ vàng cho Dani Jimenez.
Carlos Fernandez là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Ruben Sobrino đã trúng mục tiêu!
BỎ LỠ - Ruben Alcaraz thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!
THẺ ĐỎ! - Jorge Pulido nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Carlos Fernandez.
Oscar Sielva rời sân và được thay thế bởi Javi Mier.
Diego Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Jeremy Blasco.
Javi Ontiveros rời sân và được thay thế bởi Ruben Sobrino.
Gerard Valentin rời sân và được thay thế bởi Toni Abad.
Patrick Soko rời sân và được thay thế bởi Hugo Vallejo.
Alex Fernandez rời sân và được thay thế bởi Brian Ocampo.
Gerard Valentin đã kiến tạo để ghi bàn thắng.
G O O O A A A L - Iker Kortajarena đã trúng mục tiêu!
Diego Gonzalez là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Patrick Soko đã trúng đích!
Ivan Alejo rời sân và được thay thế bởi Carlos Fernandez.
Jose Matos rời sân và được thay thế bởi Joseba Zaldua.
Đội hình xuất phát Huesca vs Cadiz
Huesca (5-4-1): Dani Jimenez (13), Gerard Valentín (7), Miguel Loureiro Ameijenda (5), Pulido (14), Diego Gonzalez (18), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Serge Patrick Njoh Soko (19), Iker Kortajarena (22), Oscar Sielva (23), Jordi Martín (3), Iker Unzueta Arregui (21)
Cadiz (4-3-3): David Gil (1), Iza (20), Fali (3), Víctor Chust (5), Jose Matos (18), Romenigue Kouamé (12), Rubén Alcaraz (4), Álex (8), Iván Alejo (11), Chris Ramos (16), Javier Ontiveros (22)


| Thay người | |||
| 68’ | Patrick Soko Hugo Vallejo | 45’ | Fali Antonio Cristian |
| 68’ | Gerard Valentin Toni Abad | 46’ | Ivan Alejo Carlos Fernández |
| 77’ | Diego Gonzalez Jeremy Blasco | 46’ | Jose Matos Joseba Zaldúa |
| 77’ | Oscar Sielva Javi Mier | 63’ | Alex Fernandez Brian Ocampo |
| 89’ | Iker Unzueta Ruben Pulido Penas | 76’ | Javi Ontiveros Rubén Sobrino |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jeremy Blasco | Gonzalo Escalante | ||
Ayman Arguigue | Jose Antonio De la Rosa | ||
Hugo Vallejo | Bojan Kovacevic | ||
Sergi Enrich | Rubén Sobrino | ||
Javier Hernandez | Julio Cabrera | ||
Javi Mier | Francisco Mwepu | ||
Toni Abad | Carlos Fernández | ||
Alex Fita | Brian Ocampo | ||
Ruben Pulido Penas | Antonio Cristian | ||
Hugo Anglada | Joseba Zaldúa | ||
Adrian Pereda | Jose Antonio Caro | ||
Juan Manuel Perez | Angel Perez | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huesca
Thành tích gần đây Cadiz
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 5 | 13 | T H T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | B T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | T B T H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T B H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T B H T | |
| 6 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | T B B T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | H B T H T | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T B H H T | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | B T H H T | |
| 10 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T B H | |
| 11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | H H T T B | |
| 12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | H T T H B | |
| 13 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | H B T T B | |
| 14 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | H T B T B | |
| 15 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | H T T B B | |
| 16 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | B H B H T | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | B B H T B | |
| 18 | 5 | 1 | 0 | 4 | -2 | 3 | T B B B B | |
| 19 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H H H B B | |
| 20 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B T B B B | |
| 21 | 5 | 0 | 1 | 4 | -5 | 1 | B B B B H | |
| 22 | 5 | 0 | 0 | 5 | -13 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch