Chủ Nhật, 12/04/2026
Javi Mier
22
Giacomo Quagliata
42
Riki Rodriguez (Thay: Diego Villares)
57
Yeremay Hernandez (Thay: Stoichkov)
57
Bil Nsongo (Thay: Samuele Mulattieri)
57
Jesus Alvarez
58
Alvaro Carrillo (Thay: Toni Abad)
65
Michael Agbekpornu (Thay: Jesus Alvarez)
65
Luismi Cruz (Kiến tạo: Giacomo Quagliata)
73
Sergi Enrich (Thay: Enol Rodriguez)
74
Liberto (Thay: Daniel Luna)
74
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Huesca vs Deportivo

Tất cả (16)
74'

Daniel Luna rời sân và được thay thế bởi Liberto.

74'

Enol Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.

73' V À A A O O O - Luismi Cruz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luismi Cruz đã ghi bàn!

73'

Giacomo Quagliata đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A A O O O Deportivo La Coruna ghi bàn.

V À A A A O O O Deportivo La Coruna ghi bàn.

65'

Jesus Alvarez rời sân và được thay thế bởi Michael Agbekpornu.

65'

Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Alvaro Carrillo.

58' Thẻ vàng cho Jesus Alvarez.

Thẻ vàng cho Jesus Alvarez.

57'

Samuele Mulattieri rời sân và được thay thế bởi Bil Nsongo.

57'

Stoichkov rời sân và được thay thế bởi Yeremay Hernandez.

57'

Diego Villares rời sân và được thay thế bởi Riki Rodriguez.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Giacomo Quagliata.

Thẻ vàng cho Giacomo Quagliata.

22' Thẻ vàng cho Javi Mier.

Thẻ vàng cho Javi Mier.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Huesca vs Deportivo

số liệu thống kê
Huesca
Huesca
Deportivo
Deportivo
45 Kiểm soát bóng 55
0 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 8
2 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Huesca vs Deportivo

Huesca (4-2-3-1): Dani Jimenez (13), Toni Abad (2), Pina (5), Pulido (14), Julio Alonso (17), Jesus Alvarez (16), Javi Mier (6), Daniel Luna (33), Francisco Portillo (20), Jordi Martín (8), Enol Rodríguez (18)

Deportivo (4-4-2): Alvaro Fernandez (25), Ximo (23), Miguel Loureiro Ameijenda (15), Dani Barcia (5), Giacomo Quagliata (12), Adrià Altimira (2), Mario Carreno (21), Diego Villares (8), Luismi Cruz (19), Stoichkov (22), Samuele Mulattieri (7)

Huesca
Huesca
4-2-3-1
13
Dani Jimenez
2
Toni Abad
5
Pina
14
Pulido
17
Julio Alonso
16
Jesus Alvarez
6
Javi Mier
33
Daniel Luna
20
Francisco Portillo
8
Jordi Martín
18
Enol Rodríguez
7
Samuele Mulattieri
22
Stoichkov
19
Luismi Cruz
8
Diego Villares
21
Mario Carreno
2
Adrià Altimira
12
Giacomo Quagliata
5
Dani Barcia
15
Miguel Loureiro Ameijenda
23
Ximo
25
Alvaro Fernandez
Deportivo
Deportivo
4-4-2
Thay người
65’
Toni Abad
Alvaro Carrillo
57’
Stoichkov
Yeremay Hernandez Cubas
65’
Jesus Alvarez
Michael Agbekpornu
57’
Diego Villares
Riki
74’
Enol Rodriguez
Sergi Enrich
57’
Samuele Mulattieri
Bil Nsongo
74’
Daniel Luna
Liberto
Cầu thủ dự bị
Juan Manuel Perez
Jose Gragera
Rodrigo Abajas
Cristian Herrera
Alvaro Carrillo
Yeremay Hernandez Cubas
Jordi Escobar
German Parreno Boix
Sergi Enrich
Sergio Escudero
Liberto
Arnau Comas
Alejandro Cantero
Jose Angel Jurado
Ignacio Laquintana
Zakaria Eddahchouri
Michael Agbekpornu
Riki
Efe Ugiagbe
Bil Nsongo
Joaquin Fernandez
Charlie Patino
Lucas Noubi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/08 - 2024
23/02 - 2025
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
05/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 3-1
21/03 - 2026
H1: 1-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
09/02 - 2026

Thành tích gần đây Deportivo

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
01/04 - 2026
29/03 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
16/02 - 2026
08/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DeportivoDeportivo3518981663
2Racing SantanderRacing Santander34195101462
3AlmeriaAlmeria3418791961
4MalagaMalaga3517991760
5Burgos CFBurgos CF3517991360
6CastellonCastellon3416991557
7Las PalmasLas Palmas35151281557
8EibarEibar3415910954
9Sporting GijonSporting Gijon3514714149
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC3514714-1349
11CordobaCordoba3513913-548
12FC AndorraFC Andorra34121012346
13GranadaGranada35111212345
14AlbaceteAlbacete35111113-344
15LeganesLeganes35101213242
16Real Sociedad BReal Sociedad B3511816-541
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3581017-1634
20MirandesMirandes348818-1932
21HuescaHuesca358819-1932
22LeonesaLeonesa358819-2532
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow