Daniel Luna rời sân và được thay thế bởi Liberto.
Javi Mier 22 | |
Giacomo Quagliata 42 | |
Riki Rodriguez (Thay: Diego Villares) 57 | |
Yeremay Hernandez (Thay: Stoichkov) 57 | |
Bil Nsongo (Thay: Samuele Mulattieri) 57 | |
Jesus Alvarez 58 | |
Alvaro Carrillo (Thay: Toni Abad) 65 | |
Michael Agbekpornu (Thay: Jesus Alvarez) 65 | |
Luismi Cruz (Kiến tạo: Giacomo Quagliata) 73 | |
Sergi Enrich (Thay: Enol Rodriguez) 74 | |
Liberto (Thay: Daniel Luna) 74 |
Đang cập nhậtDiễn biến Huesca vs Deportivo
Enol Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.
V À A A O O O - Luismi Cruz đã ghi bàn!
Giacomo Quagliata đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O Deportivo La Coruna ghi bàn.
Jesus Alvarez rời sân và được thay thế bởi Michael Agbekpornu.
Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Alvaro Carrillo.
Thẻ vàng cho Jesus Alvarez.
Samuele Mulattieri rời sân và được thay thế bởi Bil Nsongo.
Stoichkov rời sân và được thay thế bởi Yeremay Hernandez.
Diego Villares rời sân và được thay thế bởi Riki Rodriguez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Giacomo Quagliata.
Thẻ vàng cho Javi Mier.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Huesca vs Deportivo


Đội hình xuất phát Huesca vs Deportivo
Huesca (4-2-3-1): Dani Jimenez (13), Toni Abad (2), Pina (5), Pulido (14), Julio Alonso (17), Jesus Alvarez (16), Javi Mier (6), Daniel Luna (33), Francisco Portillo (20), Jordi Martín (8), Enol Rodríguez (18)
Deportivo (4-4-2): Alvaro Fernandez (25), Ximo (23), Miguel Loureiro Ameijenda (15), Dani Barcia (5), Giacomo Quagliata (12), Adrià Altimira (2), Mario Carreno (21), Diego Villares (8), Luismi Cruz (19), Stoichkov (22), Samuele Mulattieri (7)


| Thay người | |||
| 65’ | Toni Abad Alvaro Carrillo | 57’ | Stoichkov Yeremay Hernandez Cubas |
| 65’ | Jesus Alvarez Michael Agbekpornu | 57’ | Diego Villares Riki |
| 74’ | Enol Rodriguez Sergi Enrich | 57’ | Samuele Mulattieri Bil Nsongo |
| 74’ | Daniel Luna Liberto | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Manuel Perez | Jose Gragera | ||
Rodrigo Abajas | Cristian Herrera | ||
Alvaro Carrillo | Yeremay Hernandez Cubas | ||
Jordi Escobar | German Parreno Boix | ||
Sergi Enrich | Sergio Escudero | ||
Liberto | Arnau Comas | ||
Alejandro Cantero | Jose Angel Jurado | ||
Ignacio Laquintana | Zakaria Eddahchouri | ||
Michael Agbekpornu | Riki | ||
Efe Ugiagbe | Bil Nsongo | ||
Joaquin Fernandez | Charlie Patino | ||
Lucas Noubi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huesca
Thành tích gần đây Deportivo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 18 | 9 | 8 | 16 | 63 | ||
| 2 | 34 | 19 | 5 | 10 | 14 | 62 | ||
| 3 | 34 | 18 | 7 | 9 | 19 | 61 | ||
| 4 | 35 | 17 | 9 | 9 | 17 | 60 | ||
| 5 | 35 | 17 | 9 | 9 | 13 | 60 | ||
| 6 | 34 | 16 | 9 | 9 | 15 | 57 | ||
| 7 | 35 | 15 | 12 | 8 | 15 | 57 | ||
| 8 | 34 | 15 | 9 | 10 | 9 | 54 | ||
| 9 | 35 | 14 | 7 | 14 | 1 | 49 | ||
| 10 | 35 | 14 | 7 | 14 | -13 | 49 | ||
| 11 | 35 | 13 | 9 | 13 | -5 | 48 | ||
| 12 | 34 | 12 | 10 | 12 | 3 | 46 | ||
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | 3 | 45 | ||
| 14 | 35 | 11 | 11 | 13 | -3 | 44 | ||
| 15 | 35 | 10 | 12 | 13 | 2 | 42 | ||
| 16 | 35 | 11 | 8 | 16 | -5 | 41 | ||
| 17 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | ||
| 18 | 34 | 10 | 8 | 16 | -14 | 38 | ||
| 19 | 35 | 8 | 10 | 17 | -16 | 34 | ||
| 20 | 34 | 8 | 8 | 18 | -19 | 32 | ||
| 21 | 35 | 8 | 8 | 19 | -19 | 32 | ||
| 22 | 35 | 8 | 8 | 19 | -25 | 32 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch