Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mario Garcia (Thay: Jorge Salinas) 36 | |
Jeremy Arevalo (Kiến tạo: Mario Garcia) 39 | |
Mario Garcia 45+1' | |
Toni Abad (Thay: Alvaro Carrillo) 60 | |
Oscar Sielva (Thay: Daniel Luna) 60 | |
Marco Sangalli (Thay: Peio Canales) 64 | |
Oscar Sielva 65 | |
Sergi Enrich (Thay: Enol Rodriguez) 73 | |
Plamen Andreev 76 | |
Jorge Pulido (Kiến tạo: Oscar Sielva) 78 | |
Sergi Enrich 81 | |
Manu Rico (Thay: Jesus Alvarez) 82 | |
Jorge Pulido 86 | |
Julio Alonso 89 | |
Suleiman Camara (Thay: Inigo Vicente) 89 | |
Angel Perez 90+6' |
Thống kê trận đấu Huesca vs Racing Santander


Diễn biến Huesca vs Racing Santander
Thẻ vàng cho [player1].
Inigo Vicente rời sân và được thay thế bởi Suleiman Camara.
Thẻ vàng cho Julio Alonso.
Thẻ vàng cho Jorge Pulido.
Jesus Alvarez rời sân và được thay thế bởi Manu Rico.
Thẻ vàng cho Sergi Enrich.
Oscar Sielva đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Jorge Pulido đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Plamen Andreev.
Enol Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.
Thẻ vàng cho Oscar Sielva.
Peio Canales rời sân và được thay thế bởi Marco Sangalli.
Daniel Luna rời sân và Oscar Sielva vào thay thế.
Alvaro Carrillo rời sân và Toni Abad vào thay thế.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mario Garcia.
Mario Garcia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jeremy Arevalo đã ghi bàn!
Jorge Salinas rời sân và được thay thế bởi Mario Garcia.
Đội hình xuất phát Huesca vs Racing Santander
Huesca (4-2-3-1): Dani Jimenez (13), Alvaro Carrillo (4), Pina (5), Pulido (14), Julio Alonso (17), Jesus Alvarez (16), Iker Kortajarena (10), Angel Hidalgo (22), Francisco Portillo (20), Daniel Luna (33), Enol Rodríguez (18)
Racing Santander (4-2-3-1): Plamen Plamenov Andreev (13), Alvaro Mantilla Perez (2), Pablo Ramon Parra (21), Facundo Gonzalez (16), Jorge Salinas (32), Inigo Sainz Maza Serna (6), Maguette Gueye (14), Andres Martin (11), Peio Urtasan (18), Inigo Vicente (10), Jeremy Arevalo (29)


| Thay người | |||
| 60’ | Alvaro Carrillo Toni Abad | 36’ | Jorge Salinas Mario Garcia Alvear |
| 60’ | Daniel Luna Oscar Sielva | 64’ | Peio Canales Marco Sangalli |
| 73’ | Enol Rodriguez Sergi Enrich | 89’ | Inigo Vicente Suleiman Camara |
| 82’ | Jesus Alvarez Manu Rico | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Martin | Javier Castro | ||
Juan Manuel Perez | Suleiman Camara | ||
Toni Abad | Aritz Aldasoro | ||
Sergio Arribas | Sergio Martinez | ||
Oscar Sielva | Mario Garcia Alvear | ||
Manu Rico | Manu | ||
Liberto | Asier Villalibre | ||
Rodrigo Abajas | Juan Carlos Arana | ||
Sergi Enrich | Yeray Cabanzon | ||
Willy Chatiliez | Marco Sangalli | ||
Gustavo Albarracin | Laro Gomez | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huesca
Thành tích gần đây Racing Santander
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 5 | 13 | T H T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | B T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | T B T H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T B H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T B H T | |
| 6 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | T B B T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | H B T H T | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T B H H T | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | B T H H T | |
| 10 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T B H | |
| 11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | H H T T B | |
| 12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | H T T H B | |
| 13 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | H B T T B | |
| 14 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | H T B T B | |
| 15 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | H T T B B | |
| 16 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | B H B H T | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | B B H T B | |
| 18 | 5 | 1 | 0 | 4 | -2 | 3 | T B B B B | |
| 19 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H H H B B | |
| 20 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B T B B B | |
| 21 | 5 | 0 | 1 | 4 | -5 | 1 | B B B B H | |
| 22 | 5 | 0 | 0 | 5 | -13 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch