Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Óscar Sielva 6 | |
(Pen) Oscar Sielva 6 | |
Pablo Insua 44 | |
Kenan Kodro (Thay: Marcos Cuenca) 57 | |
Juan Larios 62 | |
Esteban Andrada 64 | |
Oscar Sielva 65 | |
Toni Abad 67 | |
Alvaro Carrillo (Thay: Toni Abad) 71 | |
Jordi Martin (Thay: Oscar Sielva) 72 | |
Enol Rodriguez (Thay: Sergi Enrich) 72 | |
Dani Tasende (Thay: Juan Larios) 74 | |
Raul Guti (Thay: Mawuli Mensah) 74 | |
Michael Agbekpornu (Thay: Pina) 78 | |
Liberto (Thay: Rodrigo Abajas) 82 | |
Antonio Moya (Thay: Yussif Saidu) 85 | |
Hugo Pinilla (Thay: Daniel Gomez) 85 | |
Javi Mier 86 | |
Esteban Andrada 90 | |
Jawad El Yamiq 90+4' | |
Esteban Andrada 90+7' | |
Dani Tasende 90+8' | |
Esteban Andrada 90+8' | |
Dani Tasende 90+13' | |
Dani Jimenez 90+14' |
Thống kê trận đấu Huesca vs Real Zaragoza


Diễn biến Huesca vs Real Zaragoza
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Dani Jimenez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Dani Tasende nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Esteban Andrada nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Dani Tasende.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Esteban Andrada nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Jawad El Yamiq.
Thẻ vàng cho Javi Mier.
Daniel Gomez rời sân và được thay thế bởi Hugo Pinilla.
Yussif Saidu rời sân và được thay thế bởi Antonio Moya.
Rodrigo Abajas rời sân và được thay thế bởi Liberto.
Pina rời sân và được thay thế bởi Michael Agbekpornu.
Mawuli Mensah rời sân và được thay thế bởi Raul Guti.
Juan Larios rời sân và được thay thế bởi Dani Tasende.
Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Enol Rodriguez.
Oscar Sielva rời sân và được thay thế bởi Jordi Martin.
Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Alvaro Carrillo.
Thẻ vàng cho Toni Abad.
V À A A O O O - Oscar Sielva đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Esteban Andrada.
Thẻ vàng cho Juan Larios.
Đội hình xuất phát Huesca vs Real Zaragoza
Huesca (4-2-3-1): Dani Jimenez (13), Toni Abad (2), Pina (5), Pulido (14), Rodrigo Abajas (3), Jesus Alvarez (16), Oscar Sielva (23), Daniel Luna (33), Javi Mier (6), Francisco Portillo (20), Sergi Enrich (9)
Real Zaragoza (4-2-3-1): Esteban Andrada (1), Martin Aguirregabiria (20), Pablo Insua (4), Jawad El Yamiq (18), Juan Larios (27), Mawuli Mensah (26), Yussif Saidu (33), Francho Serrano (14), Rober González (11), Marcos Cuenca (23), Dani Gomez (9)


| Thay người | |||
| 71’ | Toni Abad Alvaro Carrillo | 57’ | Marcos Cuenca Kenan Kodro |
| 72’ | Oscar Sielva Jordi Martín | 74’ | Juan Larios Dani Tasende |
| 72’ | Sergi Enrich Enol Rodríguez | 74’ | Mawuli Mensah Raul Guti |
| 78’ | Pina Michael Agbekpornu | 85’ | Yussif Saidu Toni Moya |
| 82’ | Rodrigo Abajas Liberto | 85’ | Daniel Gomez Hugo Pinilla |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Martin | Adrián Rodríguez | ||
Jordi Martín | Dani Tasende | ||
Alvaro Carrillo | Sebas Moyano | ||
Enol Rodríguez | Nikola Cumic | ||
Michael Agbekpornu | Toni Moya | ||
Jordi Escobar | Hugo Pinilla | ||
Alejandro Cantero | Mario Soberon Gutierrez | ||
Liberto | Kenan Kodro | ||
Marc Aznar | Carlos Pomares | ||
Jaime Seoane | Raul Guti | ||
Efe Ugiagbe | Juan Sebastian Serrano | ||
Ignacio Laquintana | Aleksandar Radovanovic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huesca
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 21 | 6 | 10 | 20 | 69 | ||
| 2 | 37 | 20 | 7 | 10 | 18 | 67 | ||
| 3 | 37 | 18 | 11 | 8 | 17 | 65 | ||
| 4 | 37 | 18 | 10 | 9 | 18 | 64 | ||
| 5 | 37 | 17 | 12 | 8 | 18 | 63 | ||
| 6 | 37 | 17 | 10 | 10 | 11 | 61 | ||
| 7 | 37 | 17 | 10 | 10 | 13 | 61 | ||
| 8 | 37 | 17 | 9 | 11 | 15 | 60 | ||
| 9 | 37 | 15 | 10 | 12 | 9 | 55 | ||
| 10 | 37 | 15 | 9 | 13 | -3 | 54 | ||
| 11 | 37 | 15 | 7 | 15 | 3 | 52 | ||
| 12 | 37 | 14 | 9 | 14 | -13 | 51 | ||
| 13 | 37 | 12 | 11 | 14 | -3 | 47 | ||
| 14 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | ||
| 15 | 37 | 11 | 10 | 16 | -8 | 43 | ||
| 16 | 37 | 10 | 12 | 15 | -4 | 42 | ||
| 17 | 37 | 11 | 8 | 18 | -8 | 41 | ||
| 18 | 37 | 10 | 8 | 19 | -19 | 38 | ||
| 19 | 37 | 9 | 9 | 19 | -18 | 36 | ||
| 20 | 37 | 9 | 9 | 19 | -20 | 36 | ||
| 21 | 37 | 8 | 11 | 18 | -17 | 35 | ||
| 22 | 37 | 8 | 8 | 21 | -27 | 32 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch