Đội hình xuất phát Hull City vs Aston Villa
Hull City: Konstantinos Tzolakis (19), Lewie Coyle (2), Semi Ajayi (6), John Egan (15), Nobel Mendy (32), Ryan Giles (3), Lucas Gourna-Douath (29), Regan Slater (27), Mohamed Belloumi (10), Elliot Stroud (21), Oli McBurnie (9)
Aston Villa: Zion Suzuki (1), Matty Cash (2), Victor Lindelöf (3), Tyrone Mings (5), Ian Maatsen (22), Boubacar Kamara (8), Ross Barkley (6), John McGinn (7), Emiliano Buendía (10), George Hemmings (53), Nicolas Jackson (11)


| Cầu thủ dự bị | |||
Dillon Phillips | Marco Bizot | ||
Lucas Herrington | Matteo Ruggeri | ||
Matt Targett | Pau Torres | ||
Brooke Norton-Cuffy | Aaron Wan-Bissaka | ||
Jens Hjerto-Dahl | Lamare Bogarde | ||
Christos Mouzakitis | Alejandro Garnacho | ||
Sorba Thomas | Tammy Abraham | ||
Robinio Vaz | Ibrahim Mbaye | ||
Mohamed-Ali Cho | Alysson Edward | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jack Butland Không xác định | João Gomes Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Charlie Hughes Chấn thương háng | Amadou Onana Chấn thương dây chằng chéo | ||
Eliot Matazo Chấn thương dây chằng chéo | Johan Manzambi Chấn thương đầu gối | ||
Matt Crooks Chấn thương đùi | Brian Madjo Va chạm | ||
Oscar Zambrano Chấn thương gân kheo | |||
Darko Gyabi Chấn thương gân kheo | |||
Ilyas Ansah Đau lưng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hull City vs Aston Villa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hull City
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 5 | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | T H H | |
| 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 7 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 8 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | T B H | |
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B T H | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | T B B | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 16 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B B H | |
| 18 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 20 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
