Thứ Tư, 28/10/2026
Aaron Hickey
23
(Pen) Oli McBurnie
24
Jaidon Anthony (Thay: Kevin Schade)
62
Mikkel Damsgaard (Thay: Aaron Hickey)
62
Dango Ouattara (Kiến tạo: Igor Thiago)
63
Mohamed-Ali Cho (Thay: Ryan Giles)
65
Brooke Norton-Cuffy (Thay: Lewie Coyle)
65
Hidemasa Morita (Thay: Tim Iroegbunam)
72
Callum Wilson (Thay: Dango Ouattara)
78
Malick Diouf (Thay: Keane Lewis-Potter)
78
Joe Gelhardt (Thay: Mohamed Belloumi)
86
Robinio Vaz (Thay: Oli McBurnie)
86

Thống kê trận đấu Hull City vs Brentford

số liệu thống kê
Hull City
Hull City
Brentford
Brentford
42 Kiểm soát bóng 58
2 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 6
2 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
14 Ném biên 32
5 Chuyền dài 7
2 Cú sút bị chặn 5
12 Phát bóng 10

Diễn biến Hull City vs Brentford

Tất cả (440)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 24259.

90+4'

Một cơ hội xuất hiện cho Mikkel Damsgaard từ Brentford nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Michael Kayode giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+4'

Kiểm soát bóng: Hull: 42%, Brentford: 58%.

90+3'

Callum Wilson bị phạt vì đẩy Elliot Stroud.

90+3'

Lucas Herrington giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+3'

Phát bóng lên cho Brentford.

90+3'

Joe Gelhardt không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+3'

Hull đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Kristoffer Vassbakk Ajer của Brentford cắt đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+2'

Konstantinos Tzolakis bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+2'

Phát bóng lên cho Brentford.

90+2'

Hull đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Hull bắt đầu một pha phản công.

90+1'

Elliot Stroud giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Mikkel Damsgaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Semi Ajayi từ Hull cắt được một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90+1'

Konstantinos Tzolakis của Hull cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Mathias Jensen thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

Đội hình xuất phát Hull City vs Brentford

Hull City (5-4-1): Konstantinos Tzolakis (19), Lewie Coyle (2), Semi Ajayi (6), John Egan (15), Lucas Herrington (22), Ryan Giles (3), Mohamed Belloumi (10), Tim Iroegbunam (42), Regan Slater (27), Elliot Stroud (21), Oli McBurnie (9)

Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Sepp van den Berg (4), Kristoffer Ajer (20), Keane Lewis-Potter (23), Mamadou Sangare (18), Aaron Hickey (2), Dango Ouattara (11), Mathias Jensen (8), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)

Hull City
Hull City
5-4-1
19
Konstantinos Tzolakis
2
Lewie Coyle
6
Semi Ajayi
15
John Egan
22
Lucas Herrington
3
Ryan Giles
10
Mohamed Belloumi
42
Tim Iroegbunam
27
Regan Slater
21
Elliot Stroud
9
Oli McBurnie
9
Igor Thiago
7
Kevin Schade
8
Mathias Jensen
11
Dango Ouattara
2
Aaron Hickey
18
Mamadou Sangare
23
Keane Lewis-Potter
20
Kristoffer Ajer
4
Sepp van den Berg
33
Michael Kayode
1
Caoimhin Kelleher
Brentford
Brentford
4-2-3-1
Thay người
65’
Lewie Coyle
Brooke Norton-Cuffy
62’
Kevin Schade
Jaidon Anthony
65’
Ryan Giles
Mohamed-Ali Cho
62’
Aaron Hickey
Mikkel Damsgaard
72’
Tim Iroegbunam
Hidemasa Morita
78’
Keane Lewis-Potter
Malick Diouf
86’
Mohamed Belloumi
Joe Gelhardt
78’
Dango Ouattara
Callum Wilson
86’
Oli McBurnie
Robinio Vaz
Cầu thủ dự bị
Sorba Thomas
Jaidon Anthony
Dillon Phillips
Mikkel Damsgaard
Paddy McNair
Hakon Valdimarsson
Brooke Norton-Cuffy
Nathan Collins
Hidemasa Morita
Malick Diouf
Matt Crooks
Jannik Schuster
Joe Gelhardt
Benjamin Fredrick
Robinio Vaz
Callum Wilson
Mohamed-Ali Cho
Gustavo Nunes
Tình hình lực lượng

Jack Butland

Không xác định

Vitaly Janelt

Không xác định

Charlie Hughes

Chấn thương háng

Yehor Yarmoliuk

Thẻ đỏ trực tiếp

Matt Targett

Chấn thương mắt cá

Josh Da Silva

Chấn thương gân kheo

Nobel Mendy

Chấn thương háng

Antoni Milambo

Chấn thương đầu gối

Eliot Matazo

Chấn thương dây chằng chéo

Kaye Iyowuna Furo

Va chạm

Darko Gyabi

Chấn thương gân kheo

Lucas Gourna-Douath

Chấn thương bắp chân

Ilyas Ansah

Đau lưng

Huấn luyện viên

Sergej Jakirovic

Keith Andrews

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/11 - 2015
Premier League
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Hull City

Premier League
25/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Premier League
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Brentford

Premier League
25/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
16/09 - 2026
Premier League
12/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Man CityMan City87011121T T T T B
2ArsenalArsenal8701821T B T T T
3BrightonBrighton85121616T T T T B
4LiverpoolLiverpool8431315H T B T T
5ChelseaChelsea8413213H B T T B
6BrentfordBrentford8251511H T H B H
7Leeds UnitedLeeds United8251311T H B H H
8NewcastleNewcastle8323-211B T B B T
9Aston VillaAston Villa8323-311B T H T T
10Hull CityHull City8242110H B H B H
11EvertonEverton8242-110H T H B B
12Ipswich TownIpswich Town8314-410T B T B H
13BournemouthBournemouth8233-19H B B T T
14TottenhamTottenham8233-29H B H T T
15FulhamFulham8224-28H H B T T
16Man UnitedMan United8143-37B H H H B
17Crystal PalaceCrystal Palace8215-107B H T B B
18Nottingham ForestNottingham Forest8134-46T B B B H
19Coventry CityCoventry City8206-96B T T B B
20SunderlandSunderland8125-85B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow