Số lượng khán giả hôm nay là 24259.
Aaron Hickey 23 | |
(Pen) Oli McBurnie 24 | |
Jaidon Anthony (Thay: Kevin Schade) 62 | |
Mikkel Damsgaard (Thay: Aaron Hickey) 62 | |
Dango Ouattara (Kiến tạo: Igor Thiago) 63 | |
Mohamed-Ali Cho (Thay: Ryan Giles) 65 | |
Brooke Norton-Cuffy (Thay: Lewie Coyle) 65 | |
Hidemasa Morita (Thay: Tim Iroegbunam) 72 | |
Callum Wilson (Thay: Dango Ouattara) 78 | |
Malick Diouf (Thay: Keane Lewis-Potter) 78 | |
Joe Gelhardt (Thay: Mohamed Belloumi) 86 | |
Robinio Vaz (Thay: Oli McBurnie) 86 |
Thống kê trận đấu Hull City vs Brentford


Diễn biến Hull City vs Brentford
Một cơ hội xuất hiện cho Mikkel Damsgaard từ Brentford nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Michael Kayode giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Hull: 42%, Brentford: 58%.
Callum Wilson bị phạt vì đẩy Elliot Stroud.
Lucas Herrington giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Brentford.
Joe Gelhardt không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Hull đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kristoffer Vassbakk Ajer của Brentford cắt đường chuyền hướng về vòng cấm.
Konstantinos Tzolakis bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Phát bóng lên cho Brentford.
Hull đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hull bắt đầu một pha phản công.
Elliot Stroud giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mikkel Damsgaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Semi Ajayi từ Hull cắt được một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Konstantinos Tzolakis của Hull cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Mathias Jensen thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Đội hình xuất phát Hull City vs Brentford
Hull City (5-4-1): Konstantinos Tzolakis (19), Lewie Coyle (2), Semi Ajayi (6), John Egan (15), Lucas Herrington (22), Ryan Giles (3), Mohamed Belloumi (10), Tim Iroegbunam (42), Regan Slater (27), Elliot Stroud (21), Oli McBurnie (9)
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Sepp van den Berg (4), Kristoffer Ajer (20), Keane Lewis-Potter (23), Mamadou Sangare (18), Aaron Hickey (2), Dango Ouattara (11), Mathias Jensen (8), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Lewie Coyle Brooke Norton-Cuffy | 62’ | Kevin Schade Jaidon Anthony |
| 65’ | Ryan Giles Mohamed-Ali Cho | 62’ | Aaron Hickey Mikkel Damsgaard |
| 72’ | Tim Iroegbunam Hidemasa Morita | 78’ | Keane Lewis-Potter Malick Diouf |
| 86’ | Mohamed Belloumi Joe Gelhardt | 78’ | Dango Ouattara Callum Wilson |
| 86’ | Oli McBurnie Robinio Vaz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sorba Thomas | Jaidon Anthony | ||
Dillon Phillips | Mikkel Damsgaard | ||
Paddy McNair | Hakon Valdimarsson | ||
Brooke Norton-Cuffy | Nathan Collins | ||
Hidemasa Morita | Malick Diouf | ||
Matt Crooks | Jannik Schuster | ||
Joe Gelhardt | Benjamin Fredrick | ||
Robinio Vaz | Callum Wilson | ||
Mohamed-Ali Cho | Gustavo Nunes | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jack Butland Không xác định | Vitaly Janelt Không xác định | ||
Charlie Hughes Chấn thương háng | Yehor Yarmoliuk Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Matt Targett Chấn thương mắt cá | Josh Da Silva Chấn thương gân kheo | ||
Nobel Mendy Chấn thương háng | Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | ||
Eliot Matazo Chấn thương dây chằng chéo | Kaye Iyowuna Furo Va chạm | ||
Darko Gyabi Chấn thương gân kheo | |||
Lucas Gourna-Douath Chấn thương bắp chân | |||
Ilyas Ansah Đau lưng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hull City vs Brentford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hull City
Thành tích gần đây Brentford
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 11 | 21 | T T T T B | |
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | T B T T T | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 16 | 16 | T T T T B | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | H T B T T | |
| 5 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | H B T T B | |
| 6 | 8 | 2 | 5 | 1 | 5 | 11 | H T H B H | |
| 7 | 8 | 2 | 5 | 1 | 3 | 11 | T H B H H | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | B T B B T | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | -3 | 11 | B T H T T | |
| 10 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | H B H B H | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | H T H B B | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | T B T B H | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | H B B T T | |
| 14 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | H B H T T | |
| 15 | 8 | 2 | 2 | 4 | -2 | 8 | H H B T T | |
| 16 | 8 | 1 | 4 | 3 | -3 | 7 | B H H H B | |
| 17 | 8 | 2 | 1 | 5 | -10 | 7 | B H T B B | |
| 18 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | B T T B B | |
| 20 | 8 | 1 | 2 | 5 | -8 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
