Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
(og) Paddy McNair 21 | |
Regan Slater 37 | |
Joe Gelhardt 39 | |
Liam Millar 44 | |
Ronnie Edwards 45+1' | |
Kieran Dowell (Thay: Yu Hirakawa) 57 | |
John Lundstram (Thay: Liam Millar) 68 | |
Lewis Koumas (Thay: Amir Hadziahmetovic) 68 | |
Paddy McNair 74 | |
Cody Drameh (Thay: Lewie Coyle) 78 | |
Kyle Joseph (Thay: Regan Slater) 79 | |
Daniel Bennie (Thay: Rayan Kolli) 80 | |
Jonathan Varane (Thay: Isaac Hayden) 80 | |
Daniel Bennie 84 | |
Jake Clarke-Salter (Thay: Amadou Salif Mbengue) 85 | |
Kieran Morgan (Thay: Koki Saito) 90 | |
Richard Kone 90+5' |
Thống kê trận đấu Hull City vs QPR


Diễn biến Hull City vs QPR
V À A A O O O - Richard Kone đã ghi bàn!
Koki Saito rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.
Amadou Salif Mbengue rời sân và được thay thế bởi Jake Clarke-Salter.
V À A A A O O O - Daniel Bennie đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Jonathan Varane.
Rayan Kolli rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.
Regan Slater rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.
Lewie Coyle rời sân và được thay thế bởi Cody Drameh.
Thẻ vàng cho Paddy McNair.
Amir Hadziahmetovic rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.
Liam Millar rời sân và được thay thế bởi John Lundstram.
Yu Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Kieran Dowell.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ronnie Edwards.
Thẻ vàng cho Liam Millar.
V À A A O O O - Joe Gelhardt đã ghi bàn!
V À A A O O O Hull ghi bàn.
Thẻ vàng cho Regan Slater.
Đội hình xuất phát Hull City vs QPR
Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), John Egan (15), Paddy McNair (37), Ryan Giles (3), Amir Hadziahmetovic (20), Regan Slater (27), Yu Hirakawa (13), Joe Gelhardt (21), Liam Millar (7), Oli McBurnie (9)
QPR (4-4-2): Joe Walsh (13), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Ronnie Edwards (37), Rhys Norrington-Davies (18), Harvey Vale (20), 1 (15), Nicolas Madsen (24), Koki Saito (14), Rayan Kolli (26), Richard Kone (22)


| Thay người | |||
| 57’ | Yu Hirakawa Kieran Dowell | 80’ | Rayan Kolli Daniel Bennie |
| 68’ | Liam Millar John Lundstram | 80’ | Isaac Hayden Jonathan Varane |
| 68’ | Amir Hadziahmetovic Lewis Koumas | 85’ | Amadou Salif Mbengue Jake Clarke-Salter |
| 78’ | Lewie Coyle Cody Drameh | 90’ | Koki Saito Kieran Morgan |
| 79’ | Regan Slater Kyle Joseph | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Charlie Hughes | Daniel Bennie | ||
Cody Drameh | Jonathan Varane | ||
Akin Famewo | Ben Hamer | ||
John Lundstram | Jake Clarke-Salter | ||
Kieran Dowell | Kieran Morgan | ||
Kyle Joseph | Esquerdinha | ||
Lewis Koumas | Tylon Smith | ||
Dillon Phillips | Jaylan Pearman | ||
Cathal McCarthy | Isak Alemayehu Mulugeta | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Eliot Matazo Không xác định | Ziyad Larkeche Chấn thương dây chằng chéo | ||
Darko Gyabi Chấn thương háng | Ilias Chair Chấn thương cơ | ||
Matt Crooks Chấn thương gân kheo | Karamoko Dembélé Va chạm | ||
Mohamed Belloumi Chấn thương gân kheo | Rumarn Burrell Chấn thương gân kheo | ||
Nhận định Hull City vs QPR
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hull City
Thành tích gần đây QPR
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 19 | 8 | 6 | 32 | 65 | ||
| 2 | 32 | 18 | 7 | 7 | 17 | 61 | ||
| 3 | 32 | 16 | 8 | 8 | 4 | 56 | ||
| 4 | 30 | 15 | 9 | 6 | 22 | 54 | ||
| 5 | 32 | 16 | 6 | 10 | 5 | 54 | ||
| 6 | 32 | 13 | 9 | 10 | 8 | 48 | ||
| 7 | 32 | 12 | 12 | 8 | 5 | 48 | ||
| 8 | 33 | 12 | 12 | 9 | 3 | 48 | ||
| 9 | 33 | 13 | 8 | 12 | 4 | 47 | ||
| 10 | 33 | 13 | 8 | 12 | -1 | 47 | ||
| 11 | 32 | 12 | 10 | 10 | 4 | 46 | ||
| 12 | 32 | 12 | 10 | 10 | 4 | 46 | ||
| 13 | 32 | 11 | 12 | 9 | 3 | 45 | ||
| 14 | 33 | 13 | 6 | 14 | 0 | 45 | ||
| 15 | 33 | 12 | 8 | 13 | 5 | 44 | ||
| 16 | 32 | 13 | 3 | 16 | 0 | 42 | ||
| 17 | 32 | 11 | 6 | 15 | 0 | 39 | ||
| 18 | 32 | 10 | 9 | 13 | -10 | 39 | ||
| 19 | 33 | 10 | 8 | 15 | -10 | 38 | ||
| 20 | 31 | 9 | 9 | 13 | -10 | 36 | ||
| 21 | 33 | 9 | 7 | 17 | -17 | 34 | ||
| 22 | 33 | 10 | 9 | 14 | -7 | 33 | ||
| 23 | 32 | 6 | 10 | 16 | -16 | 28 | ||
| 24 | 32 | 1 | 8 | 23 | -45 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
