Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Matt Crooks 22 | |
Robert Bozenik 39 | |
Regan Slater 45+1' | |
Joel Ndala (Thay: Kyle Joseph) 46 | |
Sam Gallagher (Thay: Robert Bozenik) 54 | |
Joon-Ho Bae 69 | |
Kasey Palmer (Thay: Akin Famewo) 73 | |
Enis Destan (Thay: Darko Gyabi) 73 | |
Joel Ndala 82 | |
Amir Hadziahmetovic (Thay: Regan Slater) 89 | |
Babajide David (Thay: Liam Millar) 89 | |
Million Manhoef (Thay: Lamine Cisse) 90 | |
Tatsuki Seko (Thay: Tomas Rigo) 90 | |
Steven Nzonzi (Thay: Bosun Lawal) 90 | |
Maksym Talovierov 90+4' |
Thống kê trận đấu Hull City vs Stoke City


Diễn biến Hull City vs Stoke City
Bosun Lawal rời sân và được thay thế bởi Steven Nzonzi.
Tomas Rigo rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.
Lamine Cisse rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.
Thẻ vàng cho Maksym Talovierov.
Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Babajide David.
Regan Slater rời sân và được thay thế bởi Amir Hadziahmetovic.
Thẻ vàng cho Joel Ndala.
Thẻ vàng cho [player1].
Darko Gyabi rời sân và được thay thế bởi Enis Destan.
Akin Famewo rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.
Thẻ vàng cho Joon-Ho Bae.
Robert Bozenik rời sân và được thay thế bởi Sam Gallagher.
Kyle Joseph rời sân và được thay thế bởi Joel Ndala.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Regan Slater.
V À A A A O O O - Robert Bozenik đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matt Crooks.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân vận động MKM, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Hull City vs Stoke City
Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), John Egan (15), Charlie Hughes (4), Akin Famewo (23), Regan Slater (27), Matt Crooks (25), Kyle Joseph (22), Darko Gyabi (24), Liam Millar (7), Oli McBurnie (9)
Stoke City (4-2-3-1): Tommy Simkin (25), Maksym Talovierov (40), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Ben Gibson (23), Bosun Lawal (18), Tomáš Rigo (19), Lamine Cissé (29), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Róbert Boženík (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Kyle Joseph Joel Ndala | 54’ | Robert Bozenik Sam Gallagher |
| 73’ | Akin Famewo Kasey Palmer | 90’ | Tomas Rigo Tatsuki Seko |
| 73’ | Darko Gyabi Enis Destan | 90’ | Bosun Lawal Steven Nzonzi |
| 89’ | Regan Slater Amir Hadziahmetovic | 90’ | Lamine Cisse Million Manhoef |
| 89’ | Liam Millar David Akintola | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dillon Phillips | Jack Bonham | ||
James Furlong | Josh Bickerton | ||
Stanley Ashbee | Tatsuki Seko | ||
Cathal McCarthy | Steven Nzonzi | ||
Amir Hadziahmetovic | Sydney Agina | ||
Kasey Palmer | Divin Mubama | ||
David Akintola | Sam Gallagher | ||
Joel Ndala | Million Manhoef | ||
Enis Destan | Favour Fawunmi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Semi Ajayi Không xác định | Aaron Cresswell Chấn thương bắp chân | ||
Ryan Giles Chấn thương gân kheo | Ben Pearson Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Brandon Williams Chấn thương bắp chân | Lewis Baker Chấn thương mắt cá | ||
Eliot Matazo Không xác định | |||
John Lundstram Chấn thương đầu gối | |||
Mohamed Belloumi Chấn thương gân kheo | |||
Joe Gelhardt Chấn thương cơ | |||
Nhận định Hull City vs Stoke City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hull City
Thành tích gần đây Stoke City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 15 | 7 | 3 | 29 | 52 | ||
| 2 | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | ||
| 3 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | ||
| 4 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | ||
| 5 | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | ||
| 6 | 25 | 10 | 10 | 5 | 9 | 40 | ||
| 7 | 25 | 11 | 7 | 7 | -5 | 40 | ||
| 8 | 25 | 11 | 6 | 8 | 11 | 39 | ||
| 9 | 25 | 11 | 4 | 10 | 7 | 37 | ||
| 10 | 25 | 9 | 10 | 6 | 5 | 37 | ||
| 11 | 25 | 9 | 8 | 8 | 1 | 35 | ||
| 12 | 25 | 10 | 5 | 10 | -4 | 35 | ||
| 13 | 24 | 9 | 7 | 8 | 0 | 34 | ||
| 14 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | ||
| 15 | 25 | 9 | 5 | 11 | -5 | 32 | ||
| 16 | 25 | 8 | 7 | 10 | -2 | 31 | ||
| 17 | 25 | 9 | 4 | 12 | -5 | 31 | ||
| 18 | 24 | 9 | 2 | 13 | -4 | 29 | ||
| 19 | 24 | 7 | 7 | 10 | -7 | 28 | ||
| 20 | 24 | 7 | 6 | 11 | -6 | 27 | ||
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | 25 | 6 | 6 | 13 | -9 | 24 | ||
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | 24 | 1 | 8 | 15 | -30 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
