Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Cameron Burgess 22 | |
(Pen) Oli McBurnie 24 | |
Akin Famewo 32 | |
Regan Slater (Kiến tạo: Amir Hadziahmetovic) 39 | |
Josh Key (Thay: Ethan Galbraith) 46 | |
Liam Millar 48 | |
John Lundstram (Thay: Joe Gelhardt) 56 | |
Yu Hirakawa (Thay: Liam Millar) 56 | |
Liam Cullen (Kiến tạo: Josh Tymon) 59 | |
Marko Stamenic (Thay: Ji-Sung Eom) 65 | |
Melker Widell (Thay: Goncalo Franco) 66 | |
Gustavo Nunes (Thay: Ronald Pereira) 66 | |
Josh Key 70 | |
Matty Jacob (Thay: Amir Hadziahmetovic) 72 | |
Babajide David (Thay: Oli McBurnie) 72 | |
Malick Junior Yalcouye (Thay: Jay Fulton) 80 | |
Kieran Dowell (Thay: Kyle Joseph) 88 | |
Kieran Dowell 90+4' |
Thống kê trận đấu Hull City vs Swansea


Diễn biến Hull City vs Swansea
Thẻ vàng cho Kieran Dowell.
Kyle Joseph rời sân và được thay thế bởi Kieran Dowell.
Jay Fulton rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.
Oli McBurnie rời sân và được thay thế bởi Babajide David.
Amir Hadziahmetovic rời sân và được thay thế bởi Matty Jacob.
Thẻ vàng cho Josh Key.
Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Gustavo Nunes.
Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Melker Widell.
Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Marko Stamenic.
Josh Tymon đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Liam Cullen ghi bàn!
Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Yu Hirakawa.
Joe Gelhardt rời sân và được thay thế bởi John Lundstram.
Thẻ vàng cho Liam Millar.
Ethan Galbraith rời sân và được thay thế bởi Josh Key.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Amir Hadziahmetovic đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Regan Slater ghi bàn!
Thẻ vàng cho Akin Famewo.
Đội hình xuất phát Hull City vs Swansea
Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), Charlie Hughes (4), John Egan (15), Akin Famewo (23), Amir Hadziahmetovic (20), Regan Slater (27), Kyle Joseph (22), Joe Gelhardt (21), Liam Millar (7), Oli McBurnie (9)
Swansea (4-1-4-1): Lawrence Vigouroux (22), Ethan Galbraith (30), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Jay Fulton (4), Ronald (35), Goncalo Franco (17), Liam Cullen (20), Eom Ji-sung (10), Žan Vipotnik (9)


| Thay người | |||
| 56’ | Liam Millar Yu Hirakawa | 46’ | Ethan Galbraith Josh Key |
| 56’ | Joe Gelhardt John Lundstram | 65’ | Ji-Sung Eom Marko Stamenic |
| 72’ | Amir Hadziahmetovic Matty Jacob | 66’ | Goncalo Franco Melker Widell |
| 72’ | Oli McBurnie David Akintola | 66’ | Ronald Pereira Gustavo Nunes |
| 88’ | Kyle Joseph Kieran Dowell | 80’ | Jay Fulton Malick Yalcouyé |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matt Crooks | Melker Widell | ||
Yu Hirakawa | Joel Ward | ||
Kieran Dowell | Andy Fisher | ||
Dillon Phillips | Josh Key | ||
Matty Jacob | Marko Stamenic | ||
Cathal McCarthy | Malick Yalcouyé | ||
John Lundstram | Oliver Cooper | ||
David Akintola | Gustavo Nunes | ||
Joel Ndala | Bobby Wales | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ryan Giles Chấn thương gân kheo | Adam Idah Chấn thương gân kheo | ||
Brandon Williams Chấn thương bắp chân | |||
Eliot Matazo Không xác định | |||
Darko Gyabi Chấn thương háng | |||
Mohamed Belloumi Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hull City
Thành tích gần đây Swansea
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 17 | 7 | 4 | 30 | 58 | ||
| 2 | 29 | 16 | 7 | 6 | 17 | 55 | ||
| 3 | 28 | 14 | 8 | 6 | 21 | 50 | ||
| 4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 7 | 50 | ||
| 5 | 29 | 14 | 7 | 8 | 1 | 49 | ||
| 6 | 29 | 11 | 11 | 7 | 6 | 44 | ||
| 7 | 29 | 12 | 7 | 10 | 9 | 43 | ||
| 8 | 28 | 11 | 10 | 7 | 6 | 43 | ||
| 9 | 29 | 11 | 10 | 8 | 3 | 43 | ||
| 10 | 29 | 12 | 6 | 11 | 8 | 42 | ||
| 11 | 29 | 11 | 9 | 9 | 2 | 42 | ||
| 12 | 29 | 11 | 7 | 11 | -2 | 40 | ||
| 13 | 29 | 10 | 9 | 10 | 1 | 39 | ||
| 14 | 29 | 10 | 8 | 11 | -3 | 38 | ||
| 15 | 29 | 9 | 10 | 10 | 0 | 37 | ||
| 16 | 29 | 10 | 6 | 13 | -5 | 36 | ||
| 17 | 28 | 11 | 2 | 15 | -2 | 35 | ||
| 18 | 28 | 8 | 8 | 12 | -11 | 32 | ||
| 19 | 29 | 9 | 5 | 15 | -12 | 32 | ||
| 20 | 28 | 8 | 6 | 14 | -5 | 30 | ||
| 21 | 27 | 7 | 9 | 11 | -13 | 30 | ||
| 22 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | ||
| 23 | 28 | 6 | 9 | 13 | -9 | 27 | ||
| 24 | 28 | 1 | 8 | 19 | -38 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch