Thứ Năm, 30/04/2026
Joe Williams
11
Liam Millar (Thay: Ryan Giles)
58
Will Jarvis (Thay: Regan Slater)
59
Jason Knight
62
Harry Cornick (Thay: Sinclair Armstrong)
64
Fally Mayulu (Thay: Sinclair Armstrong)
64
Samuel Bell (Thay: Mark Sykes)
72
Nahki Wells (Thay: Max Bird)
72
Fally Mayulu
84
Tyrell Sellars-Fleming (Thay: Matty Jacob)
87
Kal Naismith (Thay: Anis Mehmeti)
89
Finley Burns (Thay: Marvin Mehlem)
90
(Pen) Oscar Estupinan
90+1'

Thống kê trận đấu Hull vs Bristol City

số liệu thống kê
Hull
Hull
Bristol City
Bristol City
48 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 8
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
19 Ném biên 28
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull vs Bristol City

Tất cả (19)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4'

Marvin Mehlem rời sân và được thay thế bởi Finley Burns.

90+1' G O O O A A A L - Oscar Estupinan của Hull sút bóng từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Oscar Estupinan của Hull sút bóng từ chấm phạt đền!

89'

Anis Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Kal Naismith.

87'

Matty Jacob rời sân và được thay thế bởi Tyrell Sellars-Fleming.

86'

Matty Jacob rời sân và được thay thế bởi Tyrell Sellars-Fleming.

84' G O O O A A A L - Fally Mayulu đã trúng đích!

G O O O A A A L - Fally Mayulu đã trúng đích!

72'

Max Bird rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

72'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Samuel Bell.

64'

Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Fally Mayulu.

64'

Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.

62' Thẻ vàng cho Jason Knight.

Thẻ vàng cho Jason Knight.

59'

Regan Slater rời sân và được thay thế bởi Will Jarvis.

59'

Ryan Giles rời sân và được thay thế bởi Liam Millar.

58'

Ryan Giles rời sân và được thay thế bởi Liam Millar.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

11' Thẻ vàng cho Joe Williams.

Thẻ vàng cho Joe Williams.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Hull vs Bristol City

Hull (4-2-3-1): Ivor Pandur (30), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Sean McLoughlin (6), Matty Jacob (29), Xavier Simons (18), Regan Slater (27), Abdülkadir Ömür (10), Marvin Mehlem (8), Ryan Giles (3), Óscar Estupiñán (19)

Bristol City (4-3-3): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (14), Rob Dickie (16), Cameron Pring (3), Joe Williams (8), Jason Knight (12), Max Bird (6), Mark Sykes (17), Sinclair Armstrong (30), Anis Mehmeti (11)

Hull
Hull
4-2-3-1
30
Ivor Pandur
2
Lewie Coyle
5
Alfie Jones
6
Sean McLoughlin
29
Matty Jacob
18
Xavier Simons
27
Regan Slater
10
Abdülkadir Ömür
8
Marvin Mehlem
3
Ryan Giles
19
Óscar Estupiñán
11
Anis Mehmeti
30
Sinclair Armstrong
17
Mark Sykes
6
Max Bird
12
Jason Knight
8
Joe Williams
3
Cameron Pring
16
Rob Dickie
14
Zak Vyner
19
George Tanner
1
Max O'Leary
Bristol City
Bristol City
4-3-3
Thay người
58’
Ryan Giles
Liam Millar
64’
Sinclair Armstrong
Fally Mayulu
59’
Regan Slater
Will Jarvis
72’
Mark Sykes
Sam Bell
87’
Matty Jacob
Tyrell Sellars-Fleming
72’
Max Bird
Nahki Wells
90’
Marvin Mehlem
Finley Burns
89’
Anis Mehmeti
Kal Naismith
Cầu thủ dự bị
Nathan Tinsdale
Leo Pecover
Anthony Racioppi
Kal Naismith
Brandon Fleming
Stefan Bajic
Andy Smith
Haydon Roberts
Finley Burns
Taylor Gardner-Hickman
Stanley Ashbee
Josh Stokes
Tyrell Sellars-Fleming
Fally Mayulu
Will Jarvis
Sam Bell
Liam Millar
Nahki Wells

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/11 - 2015
02/04 - 2016
11/12 - 2021
30/04 - 2022
30/07 - 2022
25/02 - 2023
26/08 - 2023
23/12 - 2023
10/08 - 2024
08/03 - 2025
30/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow