Thứ Ba, 15/09/2026
Oscar Estupinan
11
Andy Cannon (Thay: Vaughn Covil)
25
(Pen) Matt Godden
29
Oscar Estupinan
42
Ryan Woods
49
Oscar Estupinan (Kiến tạo: Callum Elder)
56
Michael Rose
58
Callum Doyle (Thay: Jonathan Panzo)
66
Josh Eccles (Thay: Fankaty Dabo)
66
Martyn Waghorn (Thay: Kasey Palmer)
66
Matt Godden
69
Ryan Longman (Thay: Oscar Estupinan)
78
Randell Williams (Thay: Ryan Woods)
78
Regan Slater
81
Kyle McFadzean
82
Tyler Walker (Thay: Kyle McFadzean)
84
Cyrus Christie (Thay: Benjamin Tetteh)
90
Matt Ingram
90
Matt Ingram
90+4'

Thống kê trận đấu Hull vs Coventry City

số liệu thống kê
Hull
Hull
Coventry City
Coventry City
38 Kiểm soát bóng 62
4 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Hull vs Coventry City

Tất cả (28)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng cho Matt Ingram.

Thẻ vàng cho Matt Ingram.

90+3'

Benjamin Tetteh sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cyrus Christie.

84'

Kyle McFadzean sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Walker.

82' Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

81' Thẻ vàng cho Regan Slater.

Thẻ vàng cho Regan Slater.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

78'

Ryan Woods sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Randell Williams.

78'

Ryan Woods sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78'

Oscar Estupinan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Longman.

70' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

69' G O O O A A A L - Matt Godden đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Matt Godden đang nhắm đến!

66'

Kasey Palmer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Martyn Waghorn.

66'

Fankaty Dabo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Eccles.

66'

Kasey Palmer sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Fankaty Dabo sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Jonathan Panzo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Doyle.

58' Thẻ vàng cho Michael Rose.

Thẻ vàng cho Michael Rose.

58' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

56' G O O O A A A L - Oscar Estupinan là mục tiêu!

G O O O A A A L - Oscar Estupinan là mục tiêu!

56' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Hull vs Coventry City

Hull (3-4-1-2): Matt Ingram (1), Alfie Jones (5), Tobias Figueiredo (6), Jacob Greaves (4), Lewie Coyle (2), Callum Elder (3), Ryan Woods (15), Regan Slater (27), Vaughn Covil (49), Benjamin Tetteh (30), Oscar Estupinan (19)

Coventry City (3-5-1-1): Simon Moore (1), Michael Rose (4), Kyle McFadzean (5), Jonathan Panzo (2), Fankaty Dabo (23), Jake Bidwell (27), Jamie Allen (8), Ben Sheaf (14), Kasey Palmer (45), Matt Godden (24), Viktor Gyokeres (17)

Hull
Hull
3-4-1-2
1
Matt Ingram
5
Alfie Jones
6
Tobias Figueiredo
4
Jacob Greaves
2
Lewie Coyle
3
Callum Elder
15
Ryan Woods
27
Regan Slater
49
Vaughn Covil
30
Benjamin Tetteh
19 3
Oscar Estupinan
17
Viktor Gyokeres
24 2
Matt Godden
45
Kasey Palmer
14
Ben Sheaf
8
Jamie Allen
27
Jake Bidwell
23
Fankaty Dabo
2
Jonathan Panzo
5
Kyle McFadzean
4
Michael Rose
1
Simon Moore
Coventry City
Coventry City
3-5-1-1
Thay người
25’
Vaughn Covil
Andy Cannon
66’
Jonathan Panzo
Callum Doyle
78’
Oscar Estupinan
Ryan Longman
66’
Fankaty Dabo
Josh Eccles
78’
Ryan Woods
Randell Williams
66’
Kasey Palmer
Martyn Waghorn
90’
Benjamin Tetteh
Cyrus Christie
84’
Kyle McFadzean
Tyler Walker
Cầu thủ dự bị
Andy Cannon
Ben Wilson
Ryan Longman
Callum Doyle
Sean McLoughlin
Jack Burroughs
Tyler Smith
Josh Eccles
Randell Williams
Fabio Tavares
Cyrus Christie
Martyn Waghorn
Nathan Baxter
Tyler Walker
Huấn luyện viên

Sergej Jakirovic

Frank Lampard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/10 - 2021
17/03 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
16/09 - 2023
25/04 - 2024
14/12 - 2024
15/04 - 2025
09/08 - 2025
07/04 - 2026
Premier League
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Hull

Premier League
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
H1: 0-0
08/08 - 2026
01/08 - 2026
28/07 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
18/07 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow