Thứ Tư, 29/04/2026
Matt Grimes (Kiến tạo: Jack Rudoni)
46
Nordin Amrabat (Thay: Lincoln)
58
Abu Kamara (Thay: Kasey Palmer)
58
Bradley Collins
76
Alfie Jones (Thay: John Egan)
77
Abu Kamara (Kiến tạo: Nordin Amrabat)
82
Norman Bassette (Thay: Ellis Simms)
84
Cody Drameh (Thay: Lewie Coyle)
87
Matt Crooks (Thay: Steven Alzate)
87
Jamie Paterson (Thay: Haji Wright)
89

Thống kê trận đấu Hull vs Coventry City

số liệu thống kê
Hull
Hull
Coventry City
Coventry City
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 7
3 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 0
24 Ném biên 10
3 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull vs Coventry City

Tất cả (21)
90+6'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Jamie Paterson.

87'

Steven Alzate rời sân và được thay thế bởi Matt Crooks.

87'

Lewie Coyle rời sân và được thay thế bởi Cody Drameh.

84'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Norman Bassette.

83'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Norman Bassette.

82'

Nordin Amrabat đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Abu Kamara đã ghi bàn!

V À A A O O O - Abu Kamara đã ghi bàn!

77'

John Egan rời sân và được thay thế bởi Alfie Jones.

76' Thẻ vàng cho Bradley Collins.

Thẻ vàng cho Bradley Collins.

75' Thẻ vàng cho Bradley Collins.

Thẻ vàng cho Bradley Collins.

59'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Abu Kamara.

58'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Abu Kamara.

58'

Lincoln rời sân và được thay thế bởi Nordin Amrabat.

46'

Jack Rudoni đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

46' V À A A O O O - Matt Grimes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matt Grimes đã ghi bàn!

46' BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Charlie Hughes đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Charlie Hughes đưa bóng vào lưới nhà!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The MKM Stadium, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Hull vs Coventry City

Hull (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), John Egan (15), Charlie Hughes (4), Sean McLoughlin (6), Regan Slater (27), Steven Alzate (19), Joe Gelhardt (30), Kasey Palmer (45), Lincoln (16), Joao Pedro Galvao (12)

Coventry City (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Milan van Ewijk (27), Joel Latibeaudiere (22), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Ben Sheaf (14), Matt Grimes (6), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Ellis Simms (9), Haji Wright (11)

Hull
Hull
4-2-3-1
1
Ivor Pandur
2
Lewie Coyle
15
John Egan
4
Charlie Hughes
6
Sean McLoughlin
27
Regan Slater
19
Steven Alzate
30
Joe Gelhardt
45
Kasey Palmer
16
Lincoln
12
Joao Pedro Galvao
11
Haji Wright
9
Ellis Simms
5
Jack Rudoni
7
Tatsuhiro Sakamoto
6
Matt Grimes
14
Ben Sheaf
3
Jay Dasilva
15
Liam Kitching
22
Joel Latibeaudiere
27
Milan van Ewijk
40
Bradley Collins
Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
Thay người
58’
Lincoln
Nordin Amrabat
84’
Ellis Simms
Norman Bassette
58’
Kasey Palmer
Abu Kamara
89’
Haji Wright
Jamie Paterson
77’
John Egan
Alfie Jones
87’
Lewie Coyle
Cody Drameh
87’
Steven Alzate
Matt Crooks
Cầu thủ dự bị
Thimothée Lo-Tutala
Ben Wilson
Alfie Jones
Luke Bell
Cody Drameh
Luis Binks
Gustavo Puerta
Jake Bidwell
Matt Crooks
Jamie Allen
Kyle Joseph
Jamie Paterson
Nordin Amrabat
Raphael Borges Rodrigues
Abu Kamara
Norman Bassette
Mason Burstow
Isaac Moore

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/10 - 2021
17/03 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
16/09 - 2023
25/04 - 2024
14/12 - 2024
15/04 - 2025
09/08 - 2025
07/04 - 2026

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow