Thứ Ba, 17/03/2026
Matt Godden (Kiến tạo: Ian Maatsen)
9
Tom Eaves
53
Andy Cannon
65

Thống kê trận đấu Hull vs Coventry City

số liệu thống kê
Hull
Hull
Coventry City
Coventry City
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 8
2 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull vs Coventry City

Tất cả (18)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

83'

Gustavo Hamer ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Kelly.

77'

Viktor Gyoekeres sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Walker.

68'

Matt Godden sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jamie Allen.

68'

Matt Godden sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65' Thẻ vàng cho Andy Cannon.

Thẻ vàng cho Andy Cannon.

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

63'

Tom Eaves sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mallik Wilks.

63'

Tom Eaves sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

George Moncur sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Magennis.

53' Thẻ vàng cho Tom Eaves.

Thẻ vàng cho Tom Eaves.

53' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Richard Smallwood sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sean McLoughlin.

46'

Richard Smallwood sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+6'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

9' G O O O A A A L - Matt Godden đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Matt Godden đang nhắm đến!

9' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Hull vs Coventry City

Hull (4-2-3-1): Matt Ingram (1), Joshua Emmanuel (12), Di'Shon Bernard (24), Jacob Greaves (4), Callum Elder (3), Richard Smallwood (6), Greg Docherty (8), George Moncur (18), Andy Cannon (14), Keane Lewis-Potter (11), Tom Eaves (9)

Coventry City (3-4-1-2): Simon Moore (1), Dominic Hyam (15), Kyle McFadzean (5), Jake Clarke-Salter (3), Fankaty Dabo (23), Gustavo Hamer (38), Ben Sheaf (14), Ian Maatsen (18), Callum O'Hare (10), Matt Godden (24), Viktor Gyoekeres (17)

Hull
Hull
4-2-3-1
1
Matt Ingram
12
Joshua Emmanuel
24
Di'Shon Bernard
4
Jacob Greaves
3
Callum Elder
6
Richard Smallwood
8
Greg Docherty
18
George Moncur
14
Andy Cannon
11
Keane Lewis-Potter
9
Tom Eaves
17
Viktor Gyoekeres
24
Matt Godden
10
Callum O'Hare
18
Ian Maatsen
14
Ben Sheaf
38
Gustavo Hamer
23
Fankaty Dabo
3
Jake Clarke-Salter
5
Kyle McFadzean
15
Dominic Hyam
1
Simon Moore
Coventry City
Coventry City
3-4-1-2
Thay người
46’
Richard Smallwood
Sean McLoughlin
68’
Matt Godden
Jamie Allen
63’
George Moncur
Josh Magennis
77’
Viktor Gyoekeres
Tyler Walker
63’
Tom Eaves
Mallik Wilks
83’
Gustavo Hamer
Liam Kelly
Cầu thủ dự bị
Josh Magennis
Ben Wilson
Harvey Cartwright
Todd Kane
Lewie Coyle
Martyn Waghorn
Mallik Wilks
Jamie Allen
Ryan Longman
Liam Kelly
Sean McLoughlin
Michael Rose
Matt Smith
Tyler Walker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/10 - 2021
17/03 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
16/09 - 2023
25/04 - 2024
14/12 - 2024
15/04 - 2025
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-1
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow