Thứ Năm, 29/01/2026
Jaden Philogene-Bidace
5
Jaden Philogene-Bidace
44
Tom Bradshaw (Thay: Michael Obafemi)
46
Murray Wallace
48
Tyler Morton
51
George Honeyman (Thay: George Saville)
59
Joe Bryan (Thay: Murray Wallace)
59
Dan McNamara (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
66
Romain Esse (Thay: Duncan Watmore)
67
Noah Ohio (Thay: Anass Zaroury)
74
Casper de Norre
82
Matty Jacob (Thay: Ozan Tufan)
88
Greg Docherty (Thay: Fabio Carvalho)
90
Fabio Carvalho
90+2'

Thống kê trận đấu Hull vs Millwall

số liệu thống kê
Hull
Hull
Millwall
Millwall
62 Kiểm soát bóng 38
15 Phạm lỗi 19
23 Ném biên 14
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull vs Millwall

Tất cả (18)
90+2'

Fabio Carvalho rời sân và được thay thế bởi Greg Docherty.

90+2' Fabio Carvalho nhận thẻ vàng.

Fabio Carvalho nhận thẻ vàng.

88'

Ozan Tufan rời sân và được thay thế bởi Matty Jacob.

82' Thẻ vàng dành cho Casper de Norre.

Thẻ vàng dành cho Casper de Norre.

74'

Anass Zaroury sắp ra sân và được thay thế bởi Noah Ohio.

67'

Duncan Watmore rời sân và được thay thế bởi Romain Esse.

66'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và được thay thế bởi Dan McNamara.

59'

Murray Wallace rời sân và được thay thế bởi Joe Bryan.

59'

Murray Wallace sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

59'

George Saville rời sân và được thay thế bởi George Honeyman.

51' Thẻ vàng dành cho Tyler Morton.

Thẻ vàng dành cho Tyler Morton.

48' Thẻ vàng dành cho Murray Wallace.

Thẻ vàng dành cho Murray Wallace.

46'

Michael Obafemi rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

44' Thẻ vàng dành cho Jaden Philogene-Bidace.

Thẻ vàng dành cho Jaden Philogene-Bidace.

43' Thẻ vàng dành cho Jaden Philogene-Bidace.

Thẻ vàng dành cho Jaden Philogene-Bidace.

5' G O O O A A A L - Jaden Philogene-Bidace đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jaden Philogene-Bidace đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Hull vs Millwall

Hull (4-2-3-1): Ryan Allsop (17), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Jacob Greaves (4), Ryan Giles (3), Tyler Morton (15), Regan Slater (27), Jaden Philogene (23), Fábio Carvalho (45), Anass Zaroury (47), Ozan Tufan (7)

Millwall (3-4-2-1): Matija Sarkic (20), Japhet Tanganga (6), Wes Harding (45), Jake Cooper (5), Brooke Norton-Cuffy (17), Casper De Norre (24), George Saville (23), Murray Wallace (3), Michael Obafemi (21), Duncan Watmore (19), Zian Flemming (10)

Hull
Hull
4-2-3-1
17
Ryan Allsop
2
Lewie Coyle
5
Alfie Jones
4
Jacob Greaves
3
Ryan Giles
15
Tyler Morton
27
Regan Slater
23
Jaden Philogene
45
Fábio Carvalho
47
Anass Zaroury
7
Ozan Tufan
10
Zian Flemming
19
Duncan Watmore
21
Michael Obafemi
3
Murray Wallace
23
George Saville
24
Casper De Norre
17
Brooke Norton-Cuffy
5
Jake Cooper
45
Wes Harding
6
Japhet Tanganga
20
Matija Sarkic
Millwall
Millwall
3-4-2-1
Thay người
74’
Anass Zaroury
Noah Ohio
46’
Michael Obafemi
Tom Bradshaw
88’
Ozan Tufan
Matty Jacobs
59’
Murray Wallace
Joe Bryan
90’
Fabio Carvalho
Greg Docherty
59’
George Saville
George Honeyman
66’
Brooke Norton-Cuffy
Danny McNamara
Cầu thủ dự bị
Billy Sharp
Joe Bryan
Matty Jacobs
Billy Mitchell
Ivor Pandur
Bartosz Bialkowski
Sean McLoughlin
Danny McNamara
Stanley Ashbee
Shaun Hutchinson
Greg Docherty
Allan Campbell
Tyrell Sellars-Fleming
Romain Esse
Abdülkadir Ömür
George Honeyman
Noah Ohio
Tom Bradshaw

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/11 - 2021
H1: 1-1
18/04 - 2022
H1: 0-0
05/11 - 2022
H1: 0-0
10/04 - 2023
H1: 0-0
07/10 - 2023
H1: 1-2
03/02 - 2024
H1: 1-0
24/08 - 2024
H1: 0-0
18/01 - 2025
H1: 0-0
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow