Thứ Bảy, 18/07/2026

Trực tiếp kết quả IFK Gothenburg vs Brommapojkarna hôm nay 18-07-2026

Giải VĐQG Thụy Điển - Th 7, 18/7

Đang diễn ra

IFK Gothenburg

IFK Gothenburg

1 : 0

Brommapojkarna

Brommapojkarna

Hiệp một: 0-0
T7, 00:00 18/07/2026
Vòng 13 - VĐQG Thụy Điển
Gamla Ullevi
 
O. Månsson (Thay: F. Ottosson)
27
Oliver Maansson (Thay: Filip Ottosson)
27
M. Hansen
33
Max Fenger
45+2'
Sebastian Clemmensen (Thay: Ramon-Pascal Lundqvist)
46
Rockson Yeboah (Kiến tạo: Tobias Heintz)
54
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến IFK Gothenburg vs Brommapojkarna

Tất cả (9)
54'

Tobias Heintz đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Rockson Yeboah đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rockson Yeboah đã ghi bàn!

46'

Ramon-Pascal Lundqvist rời sân và được thay thế bởi Sebastian Clemmensen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+2' Thẻ vàng cho Max Fenger.

Thẻ vàng cho Max Fenger.

33' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mads Kristian Hansen nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mads Kristian Hansen nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

27'

Filip Ottosson rời sân và được thay thế bởi Oliver Maansson.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu IFK Gothenburg vs Brommapojkarna

số liệu thống kê
IFK Gothenburg
IFK Gothenburg
Brommapojkarna
Brommapojkarna
42 Kiểm soát bóng 58
2 Sút trúng đích 0
6 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 5
0 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 4
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Đội hình xuất phát IFK Gothenburg vs Brommapojkarna

IFK Gothenburg (4-3-3): Elis Bishesari (25), Alexander Jallow (17), Rockson Yeboah (4), August Erlingmark (3), Noah Tolf (22), Filip Ottosson (16), David Kruse (15), Tobias Heintz (14), Ramon Pascal Lundqvist (10), Max Fenger (9), Carl Adam Bengmark Wiberg (29)

Brommapojkarna (4-2-3-1): Leo Cavallius (1), Rasmus Örqvist (11), Oskar Cotton (4), Andreas Troelsen (3), Oliver Zanden (6), Simon Strand (16), Kaare Barslund (27), Mads Hansen (9), Oliver Berg (10), Sion Oppong (33), Eric Bjorkander (30)

IFK Gothenburg
IFK Gothenburg
4-3-3
25
Elis Bishesari
17
Alexander Jallow
4
Rockson Yeboah
3
August Erlingmark
22
Noah Tolf
16
Filip Ottosson
15
David Kruse
14
Tobias Heintz
10
Ramon Pascal Lundqvist
9
Max Fenger
29
Carl Adam Bengmark Wiberg
30
Eric Bjorkander
33
Sion Oppong
10
Oliver Berg
9
Mads Hansen
27
Kaare Barslund
16
Simon Strand
6
Oliver Zanden
3
Andreas Troelsen
4
Oskar Cotton
11
Rasmus Örqvist
1
Leo Cavallius
Brommapojkarna
Brommapojkarna
4-2-3-1
Cầu thủ dự bị
Viktor Andersson
Davor Blazevic
Jonas Bager
Serge-Junior Martinsson Ngouali
Sebastian Clemmensen
Obilor Denzel Okeke
Sam Larsson
Bidemi Amole
Saidou Alioum
Elton Hedstrom
Felix Eriksson
Rasmus Bergvall
Kolbeinn Thordarson
Jordan Simpson
Oliver Maansson
Mohamed Wael Derbali
Tiago Coimbra
Atle Wahlund

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
09/05 - 2023
16/09 - 2023
30/04 - 2024
27/07 - 2024
01/06 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây IFK Gothenburg

VĐQG Thụy Điển
12/07 - 2026
05/07 - 2026
Giao hữu
27/06 - 2026
18/06 - 2026
18/06 - 2026
VĐQG Thụy Điển
31/05 - 2026
26/05 - 2026
19/05 - 2026
09/05 - 2026
05/05 - 2026

Thành tích gần đây Brommapojkarna

VĐQG Thụy Điển
12/07 - 2026
07/07 - 2026
Giao hữu
VĐQG Thụy Điển
31/05 - 2026
23/05 - 2026
17/05 - 2026
09/05 - 2026
05/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius1210201832T T T H T
2Hammarby IFHammarby IF137241423B B B T T
3BK HaeckenBK Haecken12552320T H T B B
4DjurgaardenDjurgaarden116141119T B B T T
5GAISGAIS13544619T B T H T
6Malmo FFMalmo FF12615519B B T T T
7Vasteraas SKVasteraas SK13544-119H T B T T
8ElfsborgElfsborg13463318H H H B B
9AIKAIK12534-218H T B T T
10MjaellbyMjaellby13454217B H H H B
11BrommapojkarnaBrommapojkarna13454-217T T H H B
12Kalmar FFKalmar FF12417-313B T B T B
13IFK GothenburgIFK Gothenburg13256-1411T H T B B
14DegerforsDegerfors12246-710H B H B B
15OergryteOergryte12237-179B B H B T
16Halmstads BKHalmstads BK12138-166H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow