Tobias Heintz đã kiến tạo cho bàn thắng.
O. Månsson (Thay: F. Ottosson) 27 | |
Oliver Maansson (Thay: Filip Ottosson) 27 | |
M. Hansen 33 | |
Max Fenger 45+2' | |
Sebastian Clemmensen (Thay: Ramon-Pascal Lundqvist) 46 | |
Rockson Yeboah (Kiến tạo: Tobias Heintz) 54 |
Đang cập nhậtDiễn biến IFK Gothenburg vs Brommapojkarna
V À A A O O O - Rockson Yeboah đã ghi bàn!
Ramon-Pascal Lundqvist rời sân và được thay thế bởi Sebastian Clemmensen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Max Fenger.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mads Kristian Hansen nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Filip Ottosson rời sân và được thay thế bởi Oliver Maansson.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu IFK Gothenburg vs Brommapojkarna


Đội hình xuất phát IFK Gothenburg vs Brommapojkarna
IFK Gothenburg (4-3-3): Elis Bishesari (25), Alexander Jallow (17), Rockson Yeboah (4), August Erlingmark (3), Noah Tolf (22), Filip Ottosson (16), David Kruse (15), Tobias Heintz (14), Ramon Pascal Lundqvist (10), Max Fenger (9), Carl Adam Bengmark Wiberg (29)
Brommapojkarna (4-2-3-1): Leo Cavallius (1), Rasmus Örqvist (11), Oskar Cotton (4), Andreas Troelsen (3), Oliver Zanden (6), Simon Strand (16), Kaare Barslund (27), Mads Hansen (9), Oliver Berg (10), Sion Oppong (33), Eric Bjorkander (30)


| Cầu thủ dự bị | |||
Viktor Andersson | Davor Blazevic | ||
Jonas Bager | Serge-Junior Martinsson Ngouali | ||
Sebastian Clemmensen | Obilor Denzel Okeke | ||
Sam Larsson | Bidemi Amole | ||
Saidou Alioum | Elton Hedstrom | ||
Felix Eriksson | Rasmus Bergvall | ||
Kolbeinn Thordarson | Jordan Simpson | ||
Oliver Maansson | Mohamed Wael Derbali | ||
Tiago Coimbra | Atle Wahlund | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IFK Gothenburg
Thành tích gần đây Brommapojkarna
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 10 | 2 | 0 | 18 | 32 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 7 | 2 | 4 | 14 | 23 | B B B T T | |
| 3 | 12 | 5 | 5 | 2 | 3 | 20 | T H T B B | |
| 4 | 11 | 6 | 1 | 4 | 11 | 19 | T B B T T | |
| 5 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T B T H T | |
| 6 | 12 | 6 | 1 | 5 | 5 | 19 | B B T T T | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | -1 | 19 | H T B T T | |
| 8 | 13 | 4 | 6 | 3 | 3 | 18 | H H H B B | |
| 9 | 12 | 5 | 3 | 4 | -2 | 18 | H T B T T | |
| 10 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | B H H H B | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | -2 | 17 | T T H H B | |
| 12 | 12 | 4 | 1 | 7 | -3 | 13 | B T B T B | |
| 13 | 13 | 2 | 5 | 6 | -14 | 11 | T H T B B | |
| 14 | 12 | 2 | 4 | 6 | -7 | 10 | H B H B B | |
| 15 | 12 | 2 | 3 | 7 | -17 | 9 | B B H B T | |
| 16 | 12 | 1 | 3 | 8 | -16 | 6 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch