V À A A O O O - Sam Larsson từ IFK Goeteborg ghi bàn từ chấm phạt đền!
Gideon Yiriyon 19 | |
(Pen) Sam Larsson 25 |
Đang cập nhậtĐội hình xuất phát IFK Gothenburg vs Degerfors
IFK Gothenburg (4-3-3): Viktor Andersson (12), Felix Eriksson (18), Rockson Yeboah (4), August Erlingmark (3), Noah Tolf (22), Kolbeinn Thordarson (23), Oliver Maansson (24), Sam Larsson (8), Sebastian Clemmensen (7), Carl Adam Bengmark Wiberg (29), Saidou Alioum (11)
Degerfors (4-3-3): Matvei Igonen (38), Gideon Yiriyon (13), Ahmad Faqa (2), Nikolai Skuseth (3), Samba Diatara (18), Nahom Girmai Netabay (22), Bilal Hussein (8), Elias Barsoum (20), Ludvig Fritzson (14), Robin Dzabic (23), Kazper Karlsson (4)

IFK Gothenburg
4-3-3
12
Viktor Andersson
18
Felix Eriksson
4
Rockson Yeboah
3
August Erlingmark
22
Noah Tolf
23
Kolbeinn Thordarson
24
Oliver Maansson
8
Sam Larsson
7
Sebastian Clemmensen
29
Carl Adam Bengmark Wiberg
11
Saidou Alioum
4
Kazper Karlsson
23
Robin Dzabic
14
Ludvig Fritzson
20
Elias Barsoum
8
Bilal Hussein
22
Nahom Girmai Netabay
18
Samba Diatara
3
Nikolai Skuseth
2
Ahmad Faqa
13
Gideon Yiriyon
38
Matvei Igonen

Degerfors
4-3-3
| Cầu thủ dự bị | |||
Elis Bishesari | Wille Jakobsson | ||
Jonas Bager | Sebastian Jonas Ohlsson | ||
Hjortur Hermannsson | Dijan Vukojevic | ||
Max Fenger | Nasiru Moro | ||
Filip Ottosson | Arman Taranis | ||
Alexander Jallow | Alexander Lindgren | ||
Alfons Boren | Alexander Berisson | ||
Issaka Seidu | Olle Leonardsson | ||
Tiago Coimbra | Jesus Hernandez Mesas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Giao hữu
VĐQG Thụy Điển
Giao hữu
VĐQG Thụy Điển
Cúp quốc gia Thụy Điển
Thành tích gần đây IFK Gothenburg
Europa Conference League
VĐQG Thụy Điển
Europa Conference League
VĐQG Thụy Điển
Giao hữu
VĐQG Thụy Điển
Thành tích gần đây Degerfors
VĐQG Thụy Điển
Giao hữu
VĐQG Thụy Điển
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 12 | 2 | 0 | 23 | 38 | T H T T T | |
| 2 | 15 | 8 | 3 | 4 | 18 | 27 | B T T T H | |
| 3 | 15 | 6 | 7 | 2 | 5 | 25 | B B T H H | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 12 | 23 | B T T H T | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 1 | 22 | B T T H T | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 0 | 22 | B T T T H | |
| 7 | 15 | 6 | 3 | 6 | 4 | 21 | T T T H B | |
| 8 | 15 | 5 | 6 | 4 | 2 | 21 | H B B B T | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 4 | 20 | T H T B H | |
| 10 | 15 | 5 | 3 | 7 | -2 | 18 | T B H T H | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -3 | 18 | H H B B H | |
| 12 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H B H B | |
| 13 | 15 | 4 | 4 | 7 | -15 | 16 | T B B T B | |
| 14 | 15 | 2 | 4 | 9 | -13 | 10 | H B B B B | |
| 15 | 14 | 2 | 4 | 8 | -19 | 10 | H B T H B | |
| 16 | 14 | 1 | 4 | 9 | -18 | 7 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch