Charlie Rosenqvist rời sân và được thay thế bởi Oskar Fallenius.
Nino Zugelj (Kiến tạo: Sam Larsson) 39 | |
Kevin Ackermann 45+6' | |
Bo Aasulv Hegland (Kiến tạo: Daniel Stensson) 59 | |
Alfons Boren (Thay: Nino Zugelj) 73 | |
Kolbeinn Thordarson (Thay: Tobias Heintz) 73 | |
Christos Almyras (Thay: Daniel Stensson) 75 | |
Mikael Marques (Thay: Miro Tenho) 75 | |
Max Fenger (Thay: Sam Larsson) 83 | |
Patric Aaslund (Thay: Jeppe Okkels) 85 | |
Oskar Fallenius 85 |
Thống kê trận đấu IFK Gothenburg vs Djurgaarden


Diễn biến IFK Gothenburg vs Djurgaarden
Jeppe Okkels rời sân và được thay thế bởi Patric Aaslund.
Sam Larsson rời sân và được thay thế bởi Max Fenger.
Miro Tenho rời sân và được thay thế bởi Mikael Marques.
Daniel Stensson rời sân và được thay thế bởi Christos Almyras.
Tobias Heintz rời sân và được thay thế bởi Kolbeinn Thordarson.
Nino Zugelj rời sân và được thay thế bởi Alfons Boren.
Daniel Stensson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bo Aasulv Hegland đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kevin Ackermann.
Sam Larsson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nino Zugelj đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát IFK Gothenburg vs Djurgaarden
IFK Gothenburg (4-4-2): Viktor Andersson (12), Kevin Ackermann (4), Jonas Bager (5), Hjortur Hermannsson (6), Noah Tolf (22), Nino Žugelj (11), Oliver Månsson (24), David Kruse (15), Tobias Heintz (14), Alexander Simmelhack (7), Sam Larsson (8)
Djurgaarden (4-2-3-1): Jacob Rinne (35), Adam Ståhl (18), Miro Tehno (5), Jacob Une (4), Piotr Johansson (2), Daniel Stensson (13), Matias Siltanen (20), Charlie Rosenqvist (14), Bo Asulv Hegland (16), Jeppe Okkels (19), Kristian Stromland Lien (9)


| Thay người | |||
| 73’ | Tobias Heintz Kolbeinn Thordarson | 75’ | Daniel Stensson Christos Almyras |
| 73’ | Nino Zugelj Alfons Boren | 75’ | Miro Tenho Mikael Marques |
| 83’ | Sam Larsson Max Fenger | 85’ | Jeppe Okkels Patric Aslund |
| 85’ | Charlie Rosenqvist Oskar Fallenius | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Ersoy | Lukas Henrik Jonsson | ||
Nathanael Lundén | Peter Langhoff | ||
Elis Bishesari | Christos Almyras | ||
Max Fenger | Patric Aslund | ||
Leo Radakovic | Abdul Abdulmalik | ||
Kolbeinn Thordarson | Oskar Fallenius | ||
Emil Fasth | Mikael Marques | ||
Alfons Boren | Max Larsson | ||
Issaka Seidu | Sander Ringberg | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IFK Gothenburg
Thành tích gần đây Djurgaarden
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 18 | 4 | 5 | 24 | 58 | T H B B T | |
| 2 | 27 | 17 | 4 | 6 | 34 | 55 | B T T T T | |
| 3 | 27 | 16 | 4 | 7 | 30 | 52 | T T H H T | |
| 4 | 27 | 13 | 10 | 4 | 18 | 49 | T T T H T | |
| 5 | 27 | 12 | 10 | 5 | 14 | 46 | T H H H T | |
| 6 | 27 | 13 | 5 | 9 | 2 | 44 | B T B T T | |
| 7 | 27 | 12 | 4 | 11 | 6 | 40 | T B H T B | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | B H T H B | |
| 9 | 27 | 10 | 8 | 9 | -10 | 38 | T H H H B | |
| 10 | 27 | 10 | 7 | 10 | 7 | 37 | B B H T T | |
| 11 | 27 | 9 | 7 | 11 | -5 | 34 | T B T H B | |
| 12 | 27 | 6 | 9 | 12 | -13 | 27 | H B B T H | |
| 13 | 27 | 6 | 5 | 16 | -19 | 23 | B T B B H | |
| 14 | 27 | 5 | 5 | 17 | -24 | 20 | H B B B B | |
| 15 | 27 | 4 | 7 | 16 | -27 | 19 | B T H B B | |
| 16 | 27 | 4 | 5 | 18 | -33 | 17 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch