Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Vilmer Tyren (Kiến tạo: Emilio Reljanovic) 1 | |
Vilmer Tyren 30 | |
Moutaz Neffati (Kiến tạo: Alexander Opsahl) 45+3' | |
David Frisk (Thay: Alfons Boren) 59 | |
Elton Hedstroem (Thay: Lukas Lindholm Corner) 59 | |
Christoffer Nyman (Kiến tạo: Viktor Christiansson) 63 | |
Isak Sigurgeirsson (Thay: Elias Jemal) 68 | |
Albert Aleksanjan (Thay: Ryan Nelson) 68 | |
Tim Prica (Thay: Axel Broenner) 68 | |
Alexander Fransson (Thay: Viktor Christiansson) 68 | |
Ivan Maric (Kiến tạo: Emilio Reljanovic) 71 | |
Ivan Maric 74 | |
Ture Sandberg 83 | |
Moutaz Neffati 90 |
Thống kê trận đấu IFK Norrkoeping vs Ljungskile


Diễn biến IFK Norrkoeping vs Ljungskile
Thẻ vàng cho Moutaz Neffati.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ture Sandberg nhận thẻ đỏ! Đồng đội phản đối quyết liệt!
Thẻ vàng cho Ivan Maric.
Emilio Reljanovic kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ivan Maric ghi bàn!
Viktor Christiansson rời sân và được thay thế bởi Alexander Fransson.
Axel Broenner rời sân và được thay thế bởi Tim Prica.
Ryan Nelson rời sân và được thay thế bởi Albert Aleksanjan.
Elias Jemal rời sân và được thay thế bởi Isak Sigurgeirsson.
Viktor Christiansson kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christoffer Nyman ghi bàn!
Lukas Lindholm Corner rời sân và được thay thế bởi Elton Hedstroem.
Alfons Boren rời sân và được thay thế bởi David Frisk.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alexander Opsahl kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moutaz Neffati ghi bàn!
Thẻ vàng cho Vilmer Tyren.
Emilio Reljanovic kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vilmer Tyren ghi bàn!
Đội hình xuất phát IFK Norrkoeping vs Ljungskile
IFK Norrkoeping (4-3-3): Theo Krantz (1), Moutaz Neffati (37), Aleksander Opsahl (23), Ture Sandberg (38), Anton Eriksson (24), Axel Bronner (20), Viktor Christiansson (6), Noel Sernelius (34), Ryan Lee Nelson (8), Christoffer Nyman (5), Elias Jemal (11)
Ljungskile (3-5-2): Lukas Eriksson (1), Gustav Johanströmmer Hedin (3), Gideon Mensah (60), Ivan Maric (69), Daniel Ljung (71), Vilmer Tyren (8), Filip Ambroz (10), Alfons Boren (27), Emilio Reljanovic (16), William Nilsson (13), Lukas Lindholm Corner (99)


| Thay người | |||
| 68’ | Viktor Christiansson Alexander Fransson | 59’ | Lukas Lindholm Corner Elton Hedstrom |
| 68’ | Axel Broenner Tim Prica | ||
| 68’ | Elias Jemal Isak Andri Sigurgeirsson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Albert Aleksanjan | Samuel Adrian | ||
Jonas Weber | David Frisk | ||
Filip Dagerstål | Elton Hedstrom | ||
Alexander Fransson | Cameron Hogg | ||
Fabian Holst-Larsen | Jonathan Liljedahl | ||
David Mitov Nilsson | Alex Rasheed | ||
Tim Prica | Filip Ornblom | ||
Kylian Seka | |||
Isak Andri Sigurgeirsson | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IFK Norrkoeping
Thành tích gần đây Ljungskile
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 17 | 4 | 4 | 32 | 55 | T H T H T | |
| 2 | 25 | 13 | 6 | 6 | 13 | 45 | T B T T H | |
| 3 | 25 | 13 | 5 | 7 | 11 | 44 | T H B T T | |
| 4 | 25 | 11 | 10 | 4 | 9 | 43 | H T H T H | |
| 5 | 25 | 11 | 7 | 7 | 13 | 40 | H T B T T | |
| 6 | 25 | 10 | 7 | 8 | 10 | 37 | H T B H T | |
| 7 | 25 | 9 | 9 | 7 | 4 | 36 | B T T H B | |
| 8 | 25 | 11 | 3 | 11 | 0 | 36 | H B B T B | |
| 9 | 25 | 9 | 9 | 7 | -2 | 36 | B T B H B | |
| 10 | 25 | 8 | 6 | 11 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 11 | 25 | 8 | 5 | 12 | -12 | 29 | T H T B T | |
| 12 | 25 | 6 | 7 | 12 | -7 | 25 | B H T B B | |
| 13 | 25 | 4 | 12 | 9 | -7 | 24 | B B B B H | |
| 14 | 25 | 5 | 9 | 11 | -12 | 24 | H B T H B | |
| 15 | 25 | 5 | 8 | 12 | -9 | 23 | B B H H B | |
| 16 | 25 | 6 | 1 | 18 | -34 | 19 | T T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch