Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ryan Nelson (Kiến tạo: Axel Broenner) 26 | |
Mario Palomino (Thay: Jabir Abdihakim Ali) 46 | |
Albert Aleksanjan (Kiến tạo: Axel Broenner) 48 | |
Filip Dagerstaal (Thay: Alexander Opsahl) 57 | |
Leo Lif (Thay: Ryan Nelson) 57 | |
Mbaye Cisse (Thay: Elias Jemal) 57 | |
Luka Bozickovic (Thay: Amar Begic) 60 | |
Donald Molls Ntchamda (Thay: Emil Oezkan) 60 | |
Daniel Miljanovic (Thay: Jonathan Westerberg) 60 | |
Moutaz Neffati (Kiến tạo: Noel Sernelius) 66 | |
Fabian Holst-Larsen (Thay: Moutaz Neffati) 72 | |
Tim Prica (Thay: Viktor Christiansson) 72 | |
Gustav Odenlind (Thay: Yannick Adjoumani) 73 |
Thống kê trận đấu IFK Norrkoeping vs Oestersunds FK


Diễn biến IFK Norrkoeping vs Oestersunds FK
Yannick Adjoumani rời sân và được thay thế bởi Gustav Odenlind.
Viktor Christiansson rời sân và được thay thế bởi Tim Prica.
Moutaz Neffati rời sân và được thay thế bởi Fabian Holst-Larsen.
Noel Sernelius đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moutaz Neffati đã ghi bàn!
Jonathan Westerberg rời sân và được thay thế bởi Daniel Miljanovic.
Emil Oezkan rời sân và được thay thế bởi Donald Molls Ntchamda.
Amar Begic rời sân và được thay thế bởi Luka Bozickovic.
Elias Jemal rời sân và được thay thế bởi Mbaye Cisse.
Ryan Nelson rời sân và được thay thế bởi Leo Lif.
Alexander Opsahl rời sân và được thay thế bởi Filip Dagerstaal.
Axel Broenner đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Albert Aleksanjan đã ghi bàn!
Jabir Abdihakim Ali rời sân và được thay thế bởi Mario Palomino.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Axel Broenner đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ryan Nelson đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát IFK Norrkoeping vs Oestersunds FK
IFK Norrkoeping (4-3-3): Hugo Fagerberg (40), Moutaz Neffati (37), Aleksander Opsahl (23), Jonas Weber (4), Ture Sandberg (38), Axel Bronner (20), Viktor Christiansson (6), Noel Sernelius (34), Ryan Lee Nelson (8), Albert Aleksanjan (10), Elias Jemal (11)
Oestersunds FK (3-4-3): Rasmus Forsell (12), Dennis Widgren (19), Sunday Anyanwu (14), Hugo Azzi (3), Jonathan Westerberg (4), Amar Begic (16), Curtis Edwards (17), Yannick Adjoumani (28), Simon Marklund (10), Mario Palomino (18), Emil Özkan (8)


| Thay người | |||
| 72’ | Viktor Christiansson Tim Prica | 60’ | Amar Begic Luka Bozickovic |
| 72’ | Moutaz Neffati Fabian Holst-Larsen | 73’ | Yannick Adjoumani Gustav Odenlind |
| Cầu thủ dự bị | |||
Theo Krantz | Daniel Miljanovic | ||
Alexander Fransson | Donald Molls | ||
Tim Prica | Abodi Qasem | ||
Kylian Seka | Luka Bozickovic | ||
Leo Lif | Jabir Abdihakim Ali | ||
Mbaye Cissé | Melker Uppenberg | ||
Filip Dagerstål | Jose Masllorens | ||
Fabian Holst-Larsen | Gustav Odenlind | ||
Jacob Simsek | Abel William Stensrud | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IFK Norrkoeping
Thành tích gần đây Oestersunds FK
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 6 | 4 | 43 | 66 | T T H T T | |
| 2 | 30 | 16 | 7 | 7 | 15 | 55 | H T T B T | |
| 3 | 30 | 14 | 9 | 7 | 12 | 51 | T H H H H | |
| 4 | 30 | 14 | 8 | 8 | 15 | 50 | T T B H T | |
| 5 | 30 | 12 | 13 | 5 | 9 | 49 | H H H T B | |
| 6 | 30 | 12 | 10 | 8 | 12 | 46 | B T B T T | |
| 7 | 30 | 14 | 4 | 12 | 4 | 46 | B B T T T | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -4 | 43 | B B T B T | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 9 | 42 | T B H T B | |
| 10 | 30 | 10 | 6 | 14 | -10 | 36 | T B T B T | |
| 11 | 30 | 8 | 9 | 13 | -14 | 33 | H B H H B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -6 | 31 | B H T H H | |
| 13 | 30 | 6 | 12 | 12 | -12 | 30 | B H H T B | |
| 14 | 30 | 5 | 13 | 12 | -13 | 28 | H T B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 9 | 15 | -11 | 27 | B T B B B | |
| 16 | 30 | 6 | 1 | 23 | -49 | 19 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch