Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jetmir Haliti 18 | |
Chovanie Amatkarijo (Kiến tạo: Erdal Rakip) 24 | |
Viggo Faelth 25 | |
Christopher Redenstrand (Thay: Jetmir Haliti) 31 | |
Kalle Holmberg 60 | |
Antonio Yakoub (Kiến tạo: Rasmus Wiedesheim-Paul) 63 | |
Samuel Wikman (Thay: Rasmus Wiedesheim-Paul) 64 | |
Jacob Ortmark (Thay: Kalle Holmberg) 64 | |
Moutaz Neffati (Thay: Viggo Faelth) 67 | |
Albert Aleksanjan (Thay: Ryan Nelson) 67 | |
Alexander Fransson (Thay: Viktor Christiansson) 67 | |
Elias Jemal (Kiến tạo: Albert Aleksanjan) 70 | |
Dino Salihovic (Thay: Manasse Kusu) 79 | |
Hampus Soederstroem (Thay: Erdal Rakip) 79 | |
Tim Prica (Thay: Axel Broenner) 79 | |
Jonas Weber (Thay: Filip Dagerstaal) 79 | |
Christoffer Nyman (Kiến tạo: Albert Aleksanjan) 81 | |
(Pen) Christoffer Nyman 81 | |
Dino Salihovic 88 |
Thống kê trận đấu IFK Norrkoeping vs Orebro SK


Diễn biến IFK Norrkoeping vs Orebro SK
Thẻ vàng cho Dino Salihovic.
Albert Aleksanjan đã kiến tạo cho bàn thắng.
ANH ẤY BỎ LỠ - Christoffer Nyman thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi được bàn!
V À A A O O O - Christoffer Nyman đã ghi bàn!
IFK Norrkoeping không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Filip Dagerstaal rời sân và được thay thế bởi Jonas Weber.
Axel Broenner rời sân và được thay thế bởi Tim Prica.
Erdal Rakip rời sân và được thay thế bởi Hampus Soederstroem.
Manasse Kusu rời sân và được thay thế bởi Dino Salihovic.
Albert Aleksanjan đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elias Jemal đã ghi bàn!
Viktor Christiansson rời sân và được thay thế bởi Alexander Fransson.
Ryan Nelson rời sân và được thay thế bởi Albert Aleksanjan.
Viggo Faelth rời sân và được thay thế bởi Moutaz Neffati.
Kalle Holmberg rời sân và được thay thế bởi Jacob Ortmark.
Rasmus Wiedesheim-Paul rời sân và được thay thế bởi Samuel Wikman.
Rasmus Wiedesheim-Paul đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Antonio Yakoub đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kalle Holmberg.
Đội hình xuất phát IFK Norrkoeping vs Orebro SK
IFK Norrkoeping (4-4-2): Theo Krantz (1), Ture Sandberg (38), Aleksander Opsahl (23), Filip Dagerstål (25), Viggo Falth (3), Ryan Lee Nelson (8), Viktor Christiansson (6), Noel Sernelius (34), Elias Jemal (11), Axel Bronner (20), Christoffer Nyman (5)
Orebro SK (4-2-3-1): Jakub Ojrzynski (75), Chovanie Amatkarijo (25), Victor Sandberg (3), John Stenberg (32), Jetmir Haliti (19), Erdal Rakip (23), Manasse Kusu (8), Antonio Yakoub (9), Kalle Holmberg (17), Ahmed Yasin (99), Rasmus Wiedesheim-Paul (10)


| Thay người | |||
| 67’ | Viktor Christiansson Alexander Fransson | 64’ | Kalle Holmberg Jacob Ortmark |
| 67’ | Viggo Faelth Moutaz Neffati | 79’ | Manasse Kusu Dino Salihovic |
| 79’ | Axel Broenner Tim Prica | 79’ | Erdal Rakip Hampus Söderström |
| Cầu thủ dự bị | |||
Albert Aleksanjan | Lowe Astvald | ||
Jonas Weber | Giuseppe Bovalina | ||
Alexander Fransson | Jacob Ortmark | ||
Fabian Holst-Larsen | Christopher Redenstrand | ||
Leo Lif | Buster Runheim | ||
David Mitov Nilsson | Dino Salihovic | ||
Moutaz Neffati | Hampus Söderström | ||
Tim Prica | Fabian Wahlström | ||
Isak Andri Sigurgeirsson | Samuel Wikman | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IFK Norrkoeping
Thành tích gần đây Orebro SK
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 6 | 4 | 43 | 66 | T T H T T | |
| 2 | 30 | 16 | 7 | 7 | 15 | 55 | H T T B T | |
| 3 | 30 | 14 | 9 | 7 | 12 | 51 | T H H H H | |
| 4 | 30 | 14 | 8 | 8 | 15 | 50 | T T B H T | |
| 5 | 30 | 12 | 13 | 5 | 9 | 49 | H H H T B | |
| 6 | 30 | 12 | 10 | 8 | 12 | 46 | B T B T T | |
| 7 | 30 | 14 | 4 | 12 | 4 | 46 | B B T T T | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -4 | 43 | B B T B T | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 9 | 42 | T B H T B | |
| 10 | 30 | 10 | 6 | 14 | -10 | 36 | T B T B T | |
| 11 | 30 | 8 | 9 | 13 | -14 | 33 | H B H H B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -6 | 31 | B H T H H | |
| 13 | 30 | 6 | 12 | 12 | -12 | 30 | B H H T B | |
| 14 | 30 | 5 | 13 | 12 | -13 | 28 | H T B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 9 | 15 | -11 | 27 | B T B B B | |
| 16 | 30 | 6 | 1 | 23 | -49 | 19 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch