Thẻ vàng cho Morten Saetra.
Olle Kjellman Olblad 6 | |
Alexander Almqvist 10 | |
Gabriel Sandberg 25 | |
Leonardo Shahin 34 | |
Anton Lundin 43 | |
Albin Sporrong 54 | |
Daniel Krezic (Thay: Elias Forsberg) 57 | |
Hugo Engstroem (Thay: Gustav Forssell) 57 | |
Jakob Roemo Skille (Thay: Gideon Granstroem) 59 | |
Linus Tornblad (Thay: Leonardo Shahin) 69 | |
Gustav Nordh 74 | |
Oliwer Stark (Thay: Anton Lundin) 77 | |
Linus Tornblad 79 | |
Alex Mortensen 81 | |
Pontus Jonsson (Thay: Alex Mortensen) 82 | |
Felix Hoerberg 87 | |
Gabriel Sandberg 89 | |
Gabriel Sandberg 90 | |
Viktor Frodig 90 | |
Johan Albin (Thay: Esim Mehmed) 90 | |
Alexander Almqvist 90+6' | |
Morten Saetra 90+8' |
Thống kê trận đấu IK Brage vs IK Oddevold

Diễn biến IK Brage vs IK Oddevold
Thẻ vàng cho Alexander Almqvist.
Esim Mehmed rời sân và được thay thế bởi Johan Albin.
Thẻ vàng cho Viktor Frodig.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Gabriel Sandberg nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!
V À A A O O O - Gabriel Sandberg đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Felix Hoerberg.
Alex Mortensen rời sân và được thay thế bởi Pontus Jonsson.
Thẻ vàng cho Alex Mortensen.
Thẻ vàng cho Linus Tornblad.
Thẻ vàng cho Linus Tornblad.
Anton Lundin rời sân và được thay thế bởi Oliwer Stark.
V À A A O O O - Gustav Nordh ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Leonardo Shahin rời sân và được thay thế bởi Linus Tornblad.
Gideon Granstroem rời sân và được thay thế bởi Jakob Roemo Skille.
Gustav Forssell rời sân và được thay thế bởi Hugo Engstroem.
Elias Forsberg rời sân và được thay thế bởi Daniel Krezic.
V À A A O O O - Albin Sporrong đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát IK Brage vs IK Oddevold
IK Brage (4-5-1): Viktor Frodig (1), Felix Hörberg (23), Michael Alexander Zetterstrom (2), Tobias Stagaard (22), Anders Hellblom (24), Oscar Tomas Lundin (11), Albin Sporrong (8), Gustav Berggren (10), Gideon Koumai Granstrom (28), Gustav Nordh (20), Alex Mortensen (12)
IK Oddevold (3-4-3): Morten Saetra (12), Jesper Merbom Adolfsson (6), Erik Hedenquist (3), Alexander Almqvist (21), Vincent Sundberg (7), Gabriel Sandberg (14), Elias Forsberg (15), Esim Mehmed (5), Gustav Forssell (18), Leonardo Farah Shahin (10), Olle Kjellman Olblad (17)

| Thay người | |||
| 59’ | Gideon Granstroem Jakob Romo Skille | 57’ | Elias Forsberg Daniel Krezic |
| 77’ | Anton Lundin Oliwer Stark | 57’ | Gustav Forssell Hugo Engstrom |
| 82’ | Alex Mortensen Pontus Jonsson | 69’ | Leonardo Shahin Linus Tornblad |
| 90’ | Esim Mehmed Johan Albin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrian Engdahl | Filip Järlesand | ||
Johan Guadagno | Daniel Krezic | ||
Malte Persson | Hugo Engstrom | ||
Marinus Frederik Lovgren Larsen | Adam Engelbrektsson | ||
Jakob Romo Skille | Johan Albin | ||
Oliwer Stark | Riane Haidar | ||
Pontus Jonsson | Mattias Bahno | ||
Albin Pihlstroem | Linus Tornblad | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IK Brage
Thành tích gần đây IK Oddevold
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B | |
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 11 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 12 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 13 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H | |
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 15 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch