Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
G. Bruzelius (Thay: C. Capotondi) 14 | |
Gustaf Bruzelius (Thay: Constantino Capotondi) 17 | |
Emmanuel Moungam (Thay: Andre Alvarez Perez) 50 | |
Alex Mortensen (Kiến tạo: Mass Modou Sise) 51 | |
Filip Trpcevski (Kiến tạo: Albin Sporrong) 56 | |
Max'Med Mohamed (Thay: Kevin Jensen) 61 | |
Allen Smajic (Thay: Adam Egnell) 61 | |
Enes Hebibovic (Thay: Edi Sylisufaj) 61 | |
Allen Smajic (Kiến tạo: Max'Med Mohamed) 64 | |
Lasse Bruun Madsen (Thay: Mass Modou Sise) 72 | |
Pontus Jonsson (Thay: Gideon Granstroem) 72 | |
Noah Oestberg 77 | |
Anders Hellblom (Thay: Noah Oestberg) 81 | |
Maximilian Milosevic (Thay: Gustaf Weststroem) 85 | |
Gustav Berggren (Thay: Victor Okeke) 89 | |
Filip Trpcevski 90+5' |
Thống kê trận đấu IK Brage vs Landskrona BoIS


Diễn biến IK Brage vs Landskrona BoIS
Thẻ vàng cho Filip Trpcevski.
Victor Okeke rời sân và được thay thế bởi Gustav Berggren.
Gustaf Weststroem rời sân và được thay thế bởi Maximilian Milosevic.
Noah Oestberg rời sân và được thay thế bởi Anders Hellblom.
Thẻ vàng cho Noah Oestberg.
Gideon Granstroem rời sân và được thay thế bởi Pontus Jonsson.
Mass Modou Sise rời sân và được thay thế bởi Lasse Bruun Madsen.
Max'Med Mohamed đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Allen Smajic đã ghi bàn!
Edi Sylisufaj rời sân và được thay thế bởi Enes Hebibovic.
Adam Egnell rời sân và được thay thế bởi Allen Smajic.
Kevin Jensen rời sân và được thay thế bởi Max'Med Mohamed.
Albin Sporrong đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Filip Trpcevski đã ghi bàn!
Mass Modou Sise đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Alex Mortensen đã ghi bàn!
Andre Alvarez Perez rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Moungam.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Constantino Capotondi rời sân và được thay bởi Gustaf Bruzelius.
Đội hình xuất phát IK Brage vs Landskrona BoIS
IK Brage (4-5-1): Viktor Frodig (1), Noah Ostberg (21), Michael Alexander Zetterstrom (2), Tobias Stagaard (22), Malte Persson (4), Filip Trpcevski (9), Albin Sporrong (8), Gideon Koumai Granstrom (28), Ozor Victor Okeke (20), Alex Mortensen (12), Mass Sise (19)
Landskrona BoIS (4-3-3): Amr Kaddoura (1), Kevin Jensen (21), Andreas Murbeck (26), Tobias Karlsson (6), Gustaf Weststrom (3), Adam Egnell (5), Kota Sakurai (13), Andre Alvarez Perez (18), Zakaria Loukili (23), Edi Sylisufaj (9), Constantino Capotondi (10)


| Thay người | |||
| 72’ | Mass Modou Sise Lasse Bruun Madsen | 17’ | Constantino Capotondi Gustaf Bruzelius |
| 72’ | Gideon Granstroem Pontus Jonsson | 50’ | Andre Alvarez Perez Emmanuel Moungam |
| 81’ | Noah Oestberg Anders Hellblom | 61’ | Adam Egnell Allen Smajic |
| 89’ | Victor Okeke Gustav Berggren | 61’ | Kevin Jensen Max Med Omar Mohamed |
| 61’ | Edi Sylisufaj Enes Hebibovic | ||
| 85’ | Gustaf Weststroem Maximilian Milosevic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Johan Guadagno | Marcus Pettersson | ||
Lorik Konjuhi | Gustaf Bruzelius | ||
Lasse Bruun Madsen | Allen Smajic | ||
Gustav Berggren | Markus Bjorkqvist | ||
Jakob Romo Skille | Emmanuel Moungam | ||
Oliwer Stark | Max Med Omar Mohamed | ||
Pontus Jonsson | Gent Elezaj | ||
Anders Hellblom | Maximilian Milosevic | ||
Albin Pihlstroem | Enes Hebibovic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IK Brage
Thành tích gần đây Landskrona BoIS
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 2 | 4 | 22 | 38 | B T T T T | |
| 2 | 18 | 10 | 3 | 5 | 10 | 33 | T T B T B | |
| 3 | 18 | 9 | 5 | 4 | 7 | 32 | T B T B H | |
| 4 | 18 | 9 | 5 | 4 | 7 | 32 | T T H T T | |
| 5 | 19 | 8 | 5 | 6 | 5 | 29 | T B B B T | |
| 6 | 18 | 8 | 4 | 6 | 10 | 28 | H T B T T | |
| 7 | 18 | 7 | 7 | 4 | 3 | 28 | H T H H H | |
| 8 | 19 | 6 | 8 | 5 | 3 | 26 | H B H H T | |
| 9 | 18 | 8 | 2 | 8 | 0 | 26 | B T T B B | |
| 10 | 18 | 7 | 3 | 8 | -5 | 24 | B T H B B | |
| 11 | 18 | 4 | 10 | 4 | 0 | 22 | T T H H T | |
| 12 | 19 | 5 | 6 | 8 | -3 | 21 | B B H T B | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -3 | 20 | H T T H B | |
| 14 | 18 | 5 | 2 | 11 | -14 | 17 | B B H T T | |
| 15 | 19 | 3 | 7 | 9 | -13 | 16 | B B H B B | |
| 16 | 18 | 3 | 0 | 15 | -29 | 9 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch