Thẻ vàng cho York Rafael.
Marinus Grandt (Kiến tạo: Kalipha Jawla) 7 | |
Matias Tamminen (Kiến tạo: Keyano Marrah) 18 | |
Raymond Adjei 31 | |
Mass Modou Sise 34 | |
Keyano Marrah (Kiến tạo: Oscar Uddenaes) 43 | |
Kalipha Jawla (Kiến tạo: Keyano Marrah) 44 | |
York Rafael (Kiến tạo: Lasse Bruun Madsen) 45+1' | |
Victor Okeke 45+2' | |
Kalipha Jawla 45+3' | |
Gideon Granstroem (Thay: Victor Okeke) 46 | |
Alex Mortensen (Thay: Mass Modou Sise) 46 | |
Gustav Berggren (Thay: Lasse Bruun Madsen) 46 | |
Alex Mortensen 54 | |
Kalipha Jawla 58 | |
Tatu Varmanen (Thay: Raymond Adjei) 59 | |
Anton Lundin 60 | |
Anders Hellblom (Thay: Noah Oestberg) 68 | |
Alex Mortensen (Kiến tạo: Anders Hellblom) 69 | |
Mattis Adolfsson 73 | |
Matias Tamminen 73 | |
Jacob Stensson 73 | |
Hannes Bladh Pijaca (Thay: Matias Tamminen) 74 | |
Jakob Roemo Skille (Thay: Tobias Stagaard) 84 | |
Kingsley Gyamfi (Thay: Sebastian Starke Hedlund) 86 | |
York Rafael 90+16' |
Thống kê trận đấu IK Brage vs Oesters IF


Diễn biến IK Brage vs Oesters IF
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sebastian Starke Hedlund rời sân và anh được thay thế bởi Kingsley Gyamfi.
Tobias Stagaard rời sân và được thay thế bởi Jakob Roemo Skille.
Matias Tamminen rời sân và được thay thế bởi Hannes Bladh Pijaca.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jacob Stensson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Matias Tamminen.
Thẻ vàng cho Mattis Adolfsson.
Anders Hellblom đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alex Mortensen đã ghi bàn!
Noah Oestberg rời sân và được thay thế bởi Anders Hellblom.
V À A A O O O - Anton Lundin đã ghi bàn!
Raymond Adjei rời sân và được thay thế bởi Tatu Varmanen.
V À A A O O O - Kalipha Jawla đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Alex Mortensen đã ghi bàn!
Lasse Bruun Madsen rời sân và được thay thế bởi Gustav Berggren.
Mass Modou Sise rời sân và được thay thế bởi Alex Mortensen.
Victor Okeke rời sân và được thay thế bởi Gideon Granstroem.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát IK Brage vs Oesters IF
IK Brage (4-3-3): Viktor Frodig (1), Noah Ostberg (21), Michael Alexander Zetterstrom (2), Tobias Stagaard (22), York Rafael (16), Albin Sporrong (8), Jacob Stensson (7), Lasse Madsen (6), Anton Lundin (11), Mass Sise (19), Ozor Victor Okeke (20)
Oesters IF (4-3-3): Leo Enzenross (12), Raymond Adjei (16), Mattis Adolfsson (5), Sebastian Starke Hedlund (4), Dennis Olsson (14), Noah Söderberg (6), Keyano Marrah (18), Marinus Due Grandt (29), Oscar Uddenäs (10), Kalipha Jawla (9), Matias Tamminen (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Lasse Bruun Madsen Gustav Berggren | 59’ | Raymond Adjei Tatu Varmanen |
| 46’ | Victor Okeke Gideon Koumai Granstrom | 74’ | Matias Tamminen Hannes Bladh Pijaca |
| 46’ | Mass Modou Sise Alex Mortensen | 86’ | Sebastian Starke Hedlund Kingsley Gyamfi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gustav Berggren | Daniel Ask | ||
Gideon Koumai Granstrom | Noah Ayorinde | ||
Johan Guadagno | Hannes Bladh Pijaca | ||
Anders Hellblom | Kingsley Gyamfi | ||
Pontus Jonsson | Michael Hartmann | ||
Lorik Konjuhi | William Thellsson | ||
Alex Mortensen | Vincent Lind | ||
Jakob Skille | Tatu Varmanen | ||
Oliwer Stark | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IK Brage
Thành tích gần đây Oesters IF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 19 | 5 | 4 | 40 | 62 | H T T H T | |
| 2 | 28 | 15 | 6 | 7 | 14 | 51 | T H T T B | |
| 3 | 28 | 12 | 12 | 4 | 12 | 48 | T H H H T | |
| 4 | 28 | 13 | 8 | 7 | 11 | 47 | T T H H H | |
| 5 | 28 | 12 | 8 | 8 | 13 | 44 | T T T B H | |
| 6 | 28 | 11 | 9 | 8 | 11 | 42 | H B T B T | |
| 7 | 28 | 13 | 3 | 12 | 1 | 42 | T B B T T | |
| 8 | 28 | 11 | 8 | 9 | 10 | 41 | H T B H T | |
| 9 | 28 | 10 | 9 | 9 | -6 | 39 | H B B T B | |
| 10 | 28 | 8 | 8 | 12 | -11 | 32 | B H B H H | |
| 11 | 28 | 9 | 5 | 14 | -13 | 32 | B T B T B | |
| 12 | 28 | 7 | 9 | 12 | -5 | 30 | B B H T H | |
| 13 | 28 | 6 | 11 | 11 | -11 | 29 | H B H H T | |
| 14 | 28 | 5 | 12 | 11 | -10 | 27 | B H T B B | |
| 15 | 28 | 6 | 8 | 14 | -10 | 26 | H B T B B | |
| 16 | 28 | 6 | 1 | 21 | -46 | 19 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch