Thứ Sáu, 30/10/2026
Marinus Grandt (Kiến tạo: Kalipha Jawla)
7
Matias Tamminen (Kiến tạo: Keyano Marrah)
18
Raymond Adjei
31
Mass Modou Sise
34
Keyano Marrah (Kiến tạo: Oscar Uddenaes)
43
Kalipha Jawla (Kiến tạo: Keyano Marrah)
44
York Rafael (Kiến tạo: Lasse Bruun Madsen)
45+1'
Victor Okeke
45+2'
Kalipha Jawla
45+3'
Gideon Granstroem (Thay: Victor Okeke)
46
Alex Mortensen (Thay: Mass Modou Sise)
46
Gustav Berggren (Thay: Lasse Bruun Madsen)
46
Alex Mortensen
54
Kalipha Jawla
58
Tatu Varmanen (Thay: Raymond Adjei)
59
Anton Lundin
60
Anders Hellblom (Thay: Noah Oestberg)
68
Alex Mortensen (Kiến tạo: Anders Hellblom)
69
Mattis Adolfsson
73
Matias Tamminen
73
Jacob Stensson
73
Hannes Bladh Pijaca (Thay: Matias Tamminen)
74
Jakob Roemo Skille (Thay: Tobias Stagaard)
84
Kingsley Gyamfi (Thay: Sebastian Starke Hedlund)
86
York Rafael
90+16'

Thống kê trận đấu IK Brage vs Oesters IF

số liệu thống kê
IK Brage
IK Brage
Oesters IF
Oesters IF
23 Kiểm soát bóng 77
4 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 2
0 Việt vị 3
0 Phạm lỗi 0
3 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến IK Brage vs Oesters IF

Tất cả (39)
90+16' Thẻ vàng cho York Rafael.

Thẻ vàng cho York Rafael.

90+16'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Sebastian Starke Hedlund rời sân và anh được thay thế bởi Kingsley Gyamfi.

84'

Tobias Stagaard rời sân và được thay thế bởi Jakob Roemo Skille.

74'

Matias Tamminen rời sân và được thay thế bởi Hannes Bladh Pijaca.

73' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jacob Stensson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jacob Stensson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

73' Thẻ vàng cho Matias Tamminen.

Thẻ vàng cho Matias Tamminen.

73' Thẻ vàng cho Mattis Adolfsson.

Thẻ vàng cho Mattis Adolfsson.

69'

Anders Hellblom đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Alex Mortensen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alex Mortensen đã ghi bàn!

68'

Noah Oestberg rời sân và được thay thế bởi Anders Hellblom.

60' V À A A O O O - Anton Lundin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anton Lundin đã ghi bàn!

59'

Raymond Adjei rời sân và được thay thế bởi Tatu Varmanen.

58' V À A A O O O - Kalipha Jawla đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kalipha Jawla đã ghi bàn!

57' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

54' V À A A O O O - Alex Mortensen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alex Mortensen đã ghi bàn!

46'

Lasse Bruun Madsen rời sân và được thay thế bởi Gustav Berggren.

46'

Mass Modou Sise rời sân và được thay thế bởi Alex Mortensen.

46'

Victor Okeke rời sân và được thay thế bởi Gideon Granstroem.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát IK Brage vs Oesters IF

IK Brage (4-3-3): Viktor Frodig (1), Noah Ostberg (21), Michael Alexander Zetterstrom (2), Tobias Stagaard (22), York Rafael (16), Albin Sporrong (8), Jacob Stensson (7), Lasse Madsen (6), Anton Lundin (11), Mass Sise (19), Ozor Victor Okeke (20)

Oesters IF (4-3-3): Leo Enzenross (12), Raymond Adjei (16), Mattis Adolfsson (5), Sebastian Starke Hedlund (4), Dennis Olsson (14), Noah Söderberg (6), Keyano Marrah (18), Marinus Due Grandt (29), Oscar Uddenäs (10), Kalipha Jawla (9), Matias Tamminen (19)

IK Brage
IK Brage
4-3-3
1
Viktor Frodig
21
Noah Ostberg
2
Michael Alexander Zetterstrom
22
Tobias Stagaard
16
York Rafael
8
Albin Sporrong
7
Jacob Stensson
6
Lasse Madsen
11
Anton Lundin
19
Mass Sise
20
Ozor Victor Okeke
19
Matias Tamminen
9
Kalipha Jawla
10
Oscar Uddenäs
29
Marinus Due Grandt
18
Keyano Marrah
6
Noah Söderberg
14
Dennis Olsson
4
Sebastian Starke Hedlund
5
Mattis Adolfsson
16
Raymond Adjei
12
Leo Enzenross
Oesters IF
Oesters IF
4-3-3
Thay người
46’
Lasse Bruun Madsen
Gustav Berggren
59’
Raymond Adjei
Tatu Varmanen
46’
Victor Okeke
Gideon Koumai Granstrom
74’
Matias Tamminen
Hannes Bladh Pijaca
46’
Mass Modou Sise
Alex Mortensen
86’
Sebastian Starke Hedlund
Kingsley Gyamfi
Cầu thủ dự bị
Gustav Berggren
Daniel Ask
Gideon Koumai Granstrom
Noah Ayorinde
Johan Guadagno
Hannes Bladh Pijaca
Anders Hellblom
Kingsley Gyamfi
Pontus Jonsson
Michael Hartmann
Lorik Konjuhi
William Thellsson
Alex Mortensen
Vincent Lind
Jakob Skille
Tatu Varmanen
Oliwer Stark

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Thụy Điển
23/05 - 2021
05/10 - 2021
10/04 - 2022
21/08 - 2022
23/07 - 2023
29/10 - 2023
01/06 - 2024
04/08 - 2024
Cúp quốc gia Thụy Điển
28/02 - 2026
Hạng 2 Thụy Điển
18/07 - 2026
24/10 - 2026

Thành tích gần đây IK Brage

Hạng 2 Thụy Điển
24/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
Hạng 2 Thụy Điển
19/09 - 2026
16/09 - 2026
11/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
23/08 - 2026

Thành tích gần đây Oesters IF

Hạng 2 Thụy Điển
24/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
Hạng 2 Thụy Điển
19/09 - 2026
16/09 - 2026
11/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
26/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping2819544062H T T H T
2Falkenbergs FFFalkenbergs FF2815671451T H T T B
3Oestersunds FKOestersunds FK28121241248T H H H T
4Varbergs BoIS FCVarbergs BoIS FC2813871147T T H H H
5Landskrona BoISLandskrona BoIS2812881344T T T B H
6IK OddevoldIK Oddevold2811981142H B T B T
7Oesters IFOesters IF2813312142T B B T T
8Sandvikens IFSandvikens IF2811891041H T B H T
9United IK NordicUnited IK Nordic281099-639H B B T B
10Helsingborgs IFHelsingborgs IF288812-1132B H B H H
11VaernamoVaernamo289514-1332B T B T B
12LjungskileLjungskile287912-530B B H T H
13Orebro SKOrebro SK2861111-1129H B H H T
14NorrbyNorrby2851211-1027B H T B B
15IK BrageIK Brage286814-1026H B T B B
16GIF SundsvallGIF Sundsvall286121-4619B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow