Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rasmus Wiedesheim-Paul (Kiến tạo: Kalle Holmberg) 19 | |
Mass Modou Sise 22 | |
Filip Trpcevski 49 | |
Lasse Bruun Madsen (Kiến tạo: Filip Trpcevski) 54 | |
Ahmed Yasin (Kiến tạo: Kalle Holmberg) 61 | |
C. Redenstrand (Thay: Alai Ghasem) 62 | |
G. Granström (Thay: A. Hellblom) 66 | |
A. Lundin (Thay: M. Sise) 66 | |
N. Östberg (Thay: L. Madsen) 66 | |
Anton Lundin (Thay: Mass Modou Sise) 66 | |
Edwin Ibrahimbegovic (Thay: Kalle Holmberg) 74 | |
Anton Lundin (Kiến tạo: Alexander Zetterstroem) 81 | |
Lowe Astvald (Thay: Okand Spelare) 87 | |
Giuseppe Bovalina (Thay: Manasse Kusu) 87 | |
Pontus Jonsson (Thay: Victor Okeke) 89 | |
Lowe Astvald 90 | |
Rasmus Wiedesheim-Paul (Kiến tạo: Christopher Redenstrand) 90+3' |
Thống kê trận đấu IK Brage vs Orebro SK


Diễn biến IK Brage vs Orebro SK
Christopher Redenstrand đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rasmus Wiedesheim-Paul đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lowe Astvald.
Victor Okeke rời sân và được thay thế bởi Pontus Jonsson.
Manasse Kusu rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Bovalina.
Okand Spelare rời sân và được thay thế bởi Lowe Astvald.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Alexander Zetterstroem đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Anton Lundin đã ghi bàn!
Kalle Holmberg rời sân và được thay thế bởi Edwin Ibrahimbegovic.
Anders Hellblom rời sân và được thay thế bởi Gideon Granstroem.
Lasse Bruun Madsen rời sân và được thay thế bởi Noah Oestberg.
Mass Modou Sise rời sân và được thay thế bởi Anton Lundin.
Alai Ghasem rời sân và được thay thế bởi Christopher Redenstrand.
Kalle Holmberg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ahmed Yasin đã ghi bàn!
Filip Trpcevski đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lasse Bruun Madsen đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Filip Trpcevski.
Đội hình xuất phát IK Brage vs Orebro SK
IK Brage (4-5-1): Viktor Frodig (1), Anders Hellblom (24), Michael Alexander Zetterstrom (2), Tobias Stagaard (22), Malte Persson (4), Filip Trpcevski (9), Albin Sporrong (8), Ozor Victor Okeke (20), Lasse Madsen (6), Alex Mortensen (12), Mass Sise (19)
Orebro SK (4-5-1): Jakub Ojrzynski (75), Alai Ghasem (2), Erik McCue (4), John Stenberg (32), Samuel Wikman (7), Antonio Yakoub (9), Victor Sandberg (3), Kalle Holmberg (17), Manasse Kusu (8), Ahmed Yasin (99), Rasmus Wiedesheim-Paul (10)


| Thay người | |||
| 66’ | Lasse Bruun Madsen Noah Ostberg | 87’ | Okand Spelare Lowe Astvald |
| 66’ | Anders Hellblom Gideon Koumai Granstrom | 87’ | Manasse Kusu Giuseppe Bovalina |
| 89’ | Victor Okeke Pontus Jonsson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Anton Lundin | Buster Runheim | ||
Jakob Skille | Christopher Redenstrand | ||
Johan Guadagno | Dino Salihovic | ||
Lorik Konjuhi | Hasan Dana | ||
Oliwer Stark | Lowe Astvald | ||
Pontus Jonsson | Giuseppe Bovalina | ||
Noah Ostberg | Wessam Dukhan | ||
Albin Pihlström | Edwin Ibrahimbegovic | ||
Gideon Koumai Granstrom | Fabian Wahlström | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IK Brage
Thành tích gần đây Orebro SK
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 2 | 4 | 25 | 41 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 10 | 5 | 4 | 9 | 35 | B T B H T | |
| 3 | 19 | 10 | 4 | 5 | 10 | 34 | T B T B H | |
| 4 | 19 | 9 | 6 | 4 | 7 | 33 | T H T T H | |
| 5 | 19 | 8 | 5 | 6 | 5 | 29 | B B B T H | |
| 6 | 19 | 7 | 8 | 4 | 3 | 29 | T H H H H | |
| 7 | 19 | 9 | 2 | 8 | 1 | 29 | T T B B T | |
| 8 | 19 | 8 | 4 | 7 | 7 | 28 | T B T T B | |
| 9 | 19 | 6 | 8 | 5 | 3 | 26 | B H H T H | |
| 10 | 19 | 7 | 4 | 8 | -5 | 25 | T H B B H | |
| 11 | 19 | 4 | 10 | 5 | -2 | 22 | T H H T B | |
| 12 | 19 | 5 | 6 | 8 | -3 | 21 | B H T B H | |
| 13 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | T T H B B | |
| 14 | 19 | 5 | 3 | 11 | -14 | 18 | B H T T H | |
| 15 | 19 | 3 | 7 | 9 | -13 | 16 | B H B B H | |
| 16 | 19 | 3 | 1 | 15 | -29 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch