Anders Hellblom rời sân và được thay thế bởi Malte Persson.
Willhelm Aerlig (Kiến tạo: Oliver Silverholt) 5 | |
Noah Johansson 10 | |
Anton Lundin 11 | |
Shanyder Borgelin (Kiến tạo: Willhelm Aerlig) 43 | |
Jakob Roemo Skille (Thay: Alex Mortensen) 56 | |
Felix Hoerberg (Kiến tạo: Anton Lundin) 58 | |
Jonathan Nilsson (Thay: Willhelm Aerlig) 63 | |
Isak Vidjeskog (Thay: Noah Johansson) 63 | |
Isak Vidjeskog 67 | |
Alexander Zetterstroem 70 | |
Pontus Jonsson (Thay: Gideon Granstroem) 74 | |
Jakob Roemo Skille 74 | |
Aulon Bitiqi (Thay: Shanyder Borgelin) 78 | |
Severin Nioule 82 | |
Haris Brkic (Thay: Anton Lundin) 83 | |
Malte Persson (Thay: Anders Hellblom) 83 |
Đang cập nhậtDiễn biến IK Brage vs Varbergs BoIS FC
Anton Lundin rời sân và được thay thế bởi Haris Brkic.
Thẻ vàng cho Severin Nioule.
Shanyder Borgelin rời sân và được thay thế bởi Aulon Bitiqi.
V À A A O O O - Jakob Roemo Skille đã ghi bàn!
Gideon Granstroem rời sân và được thay thế bởi Pontus Jonsson.
Thẻ vàng cho Alexander Zetterstroem.
Thẻ vàng cho Isak Vidjeskog.
Noah Johansson rời sân và được thay thế bởi Isak Vidjeskog.
Willhelm Aerlig rời sân và được thay thế bởi Jonathan Nilsson.
Anton Lundin đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Felix Hoerberg đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Alex Mortensen rời sân và được thay thế bởi Jakob Roemo Skille.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Willhelm Aerlig đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shanyder Borgelin ghi bàn!
Thẻ vàng cho Anton Lundin.
Thẻ vàng cho Noah Johansson.
V À A A A O O O Varbergs BoIS FC ghi bàn.
Oliver Silverholt đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Willhelm Aerlig đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu IK Brage vs Varbergs BoIS FC


Đội hình xuất phát IK Brage vs Varbergs BoIS FC
IK Brage (4-3-3): Viktor Frodig (1), Felix Hörberg (23), Michael Alexander Zetterstrom (2), Tobias Stagaard (22), Anders Hellblom (24), Gideon Koumai Granstrom (28), Albin Sporrong (8), Gustav Berggren (10), Alex Mortensen (12), Oscar Tomas Lundin (11), Gustav Nordh (20)
Varbergs BoIS FC (4-3-3): Oscar Ekman (1), Oliver Silverholt (6), Edvin Tellgren (17), Gustav Broman (2), Emil Hellman (5), Noah Johansson (15), Erion Sadiku (28), Albin Winbo (8), Wilhelm Arlig (7), Shanyder Borgelin (49), Severin Nioule (12)


| Thay người | |||
| 56’ | Alex Mortensen Jakob Romo Skille | 63’ | Willhelm Aerlig Jonathan Nilsson |
| 74’ | Gideon Granstroem Pontus Jonsson | 63’ | Noah Johansson Isak Vidjeskog |
| 83’ | Anders Hellblom Malte Persson | 78’ | Shanyder Borgelin Aulon Bitiqi |
| 83’ | Anton Lundin Haris Brkic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Johan Guadagno | Karl Strindholm | ||
Malte Persson | Hampus Zackrisson | ||
Oliwer Stark | Joakim Lindner | ||
Haris Brkic | Niklas Dahlström | ||
Jakob Romo Skille | Anton Thorsson | ||
Pontus Jonsson | Jonathan Nilsson | ||
Noah Ostberg | Isak Vidjeskog | ||
Marinus Frederik Lovgren Larsen | Aulon Bitiqi | ||
Adrian Engdahl | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IK Brage
Thành tích gần đây Varbergs BoIS FC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 9 | B T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T H T | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | T H T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B H T | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | B H T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T B T | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B T B T | |
| 10 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | H B B T | |
| 11 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T H B B | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | H T B B | |
| 13 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | B H H H | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T | |
| 15 | 4 | 1 | 0 | 3 | -4 | 3 | T B B B | |
| 16 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch