Tofol Montiel rời sân và được thay thế bởi Daniel Heikkinen.
Jardell Kanga 38 | |
Yiandro Raap 45+1' | |
Jesse Kilo (Thay: Yiandro Raap) 46 | |
Amir Belabid (Thay: Momodou Sarr) 46 | |
Erik Andersson (Thay: Romaric Yapi) 59 | |
Daniel Heikkinen (Thay: Tofol Montiel) 59 |
Đang cập nhậtDiễn biến Ilves vs FC Lahti
Romaric Yapi rời sân và được thay thế bởi Erik Andersson.
Momodou Sarr rời sân và được thay thế bởi Amir Belabid.
Yiandro Raap rời sân và được thay thế bởi Jesse Kilo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Yiandro Raap.
V À A A A O O O - Jardell Kanga đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Ilves vs FC Lahti


Đội hình xuất phát Ilves vs FC Lahti
Ilves (4-3-3): Faris Krkalic (12), Kalle Wallius (13), Ville Kumpu (24), Sauli Vaisanen (5), Matias Rale (3), Yiandro Raap (6), Oskari Multala (22), Anton Popovitch (14), Jardell Kanga (30), Teemu Hytonen (9), Stanislav Baranov (17)
FC Lahti (4-3-3): Osku Maukonen (31), Romaric Yapi (27), Nicolas Gianini Dantas (5), Jose Claro Muller (4), Romain Sans (3), Tofol Montiel (8), Yohan Cassubie (18), Otso Koskinen (10), Momodou Sarr (77), Neemias Barbosa (19), Martim Augusto Ferreira (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Yiandro Raap Jesse Kilo | 46’ | Momodou Sarr Amir Belabid |
| 59’ | Tofol Montiel Daniel Heikkinen | ||
| 59’ | Romaric Yapi Erik Andersson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Roope Riski | Aaron Lindholm | ||
Lauri Ala-Myllymaki | Amir Belabid | ||
Otto Tiitinen | Justus Ojanen | ||
Jesse Kilo | Daniel Heikkinen | ||
Otso Virtanen | Erik Andersson | ||
Oliver Pettersson | Armend Kabashi | ||
Tatu Miettunen | Aatu Hakala | ||
Goudouss Bamba | Vaino Vehkonen | ||
Sebastian Suvanne | Topias Inkinen | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ilves
Thành tích gần đây FC Lahti
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 10 | 6 | 1 | 16 | 36 | T T T T T | |
| 2 | 17 | 8 | 7 | 2 | 10 | 31 | H H H T H | |
| 3 | 17 | 8 | 4 | 5 | 6 | 28 | H H B T T | |
| 4 | 17 | 7 | 6 | 4 | 8 | 27 | H T T B B | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 0 | 27 | B H B B H | |
| 6 | 16 | 7 | 4 | 5 | 7 | 25 | H T B B T | |
| 7 | 17 | 6 | 4 | 7 | 4 | 22 | H H T T T | |
| 8 | 16 | 6 | 4 | 6 | 1 | 22 | H T B T B | |
| 9 | 17 | 6 | 4 | 7 | -1 | 22 | T B H B T | |
| 10 | 17 | 3 | 6 | 8 | -16 | 15 | H B T H T | |
| 11 | 17 | 3 | 5 | 9 | -8 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 17 | 0 | 5 | 12 | -27 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch