Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jardell Kanga 4 | |
Teemu Hytoenen 8 | |
Yiandro Raap 14 | |
Teemu Hytoenen (Kiến tạo: Jardell Kanga) 26 | |
Jesper Svenungsen Skau 28 | |
Jardell Kanga 38 | |
Anton Popovitch (Thay: Yiandro Raap) 46 | |
Rudi Vikstroem (Thay: Felix Kass) 58 | |
Joas Vikstroem (Thay: Ville Vuorinen) 58 | |
Roope Riski (Thay: Teemu Hytoenen) 60 | |
Joona Veteli (Thay: Otto Tiitinen) 60 | |
Oliver Pettersson (Thay: Tatu Miettunen) 69 | |
Ludvig Nyman (Thay: Aron Bjonbaeck) 71 | |
Rasmus Halonen (Thay: Jardell Kanga) 78 | |
Roope Riski (Kiến tạo: Jesse Kilo) 81 | |
Morteza Najafi (Thay: Herman Sjoegrell) 82 | |
Valde Loefs (Thay: Kaius Harden) 82 |
Thống kê trận đấu Ilves vs FF Jaro


Diễn biến Ilves vs FF Jaro
Kaius Harden rời sân và được thay thế bởi Valde Loefs.
Herman Sjoegrell rời sân và được thay thế bởi Morteza Najafi.
Jesse Kilo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Roope Riski đã ghi bàn!
Jardell Kanga rời sân và được thay thế bởi Rasmus Halonen.
Aron Bjonbaeck rời sân và được thay thế bởi Ludvig Nyman.
Tatu Miettunen rời sân và được thay thế bởi Oliver Pettersson.
Otto Tiitinen rời sân và được thay thế bởi Joona Veteli.
Teemu Hytoenen rời sân và được thay thế bởi Roope Riski.
Ville Vuorinen rời sân và được thay thế bởi Joas Vikstroem.
Felix Kass rời sân và được thay thế bởi Rudi Vikstroem.
Yiandro Raap rời sân và được thay thế bởi Anton Popovitch.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Jardell Kanga đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jesper Svenungsen Skau.
Jardell Kanga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Teemu Hytoenen đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yiandro Raap.
V À A A O O O - Teemu Hytoenen đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Ilves vs FF Jaro
Ilves (3-4-2-1): Faris Krkalic (12), Ville Kumpu (24), Tatu Miettunen (16), Matias Rale (3), Goudouss Bamba (19), Otto Tiitinen (20), Yiandro Raap (6), Kalle Wallius (13), Jardell Kanga (30), Jesse Kilo (28), Teemu Hytonen (9)
FF Jaro (3-4-2-1): Senne Vits (1), Jesper Svenungsen Skau (7), Johan Brunell (6), Felix Kass (2), Aron Bjonback (5), Adam Vidjeskog (16), Oliver Kasskawo (8), Fabian Ostigard Ness (19), Herman Sjögrell (11), Kaius Harden (22), Ville Vuorinen (91)


| Thay người | |||
| 46’ | Yiandro Raap Anton Popovitch | 58’ | Felix Kass Rudi Vikstrom |
| 60’ | Otto Tiitinen Joona Veteli | 58’ | Ville Vuorinen Joas Vikstroem |
| 60’ | Teemu Hytoenen Roope Riski | 71’ | Aron Bjonbaeck Ludvig Nyman |
| 69’ | Tatu Miettunen Oliver Pettersson | 82’ | Kaius Harden Valde Loefs |
| 78’ | Jardell Kanga Rasmus Halonen | 82’ | Herman Sjoegrell Morteza Najafi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Otso Virtanen | Joas Snellman | ||
Rasmus Leislahti | Rudi Vikstrom | ||
Oliver Pettersson | Ludvig Nyman | ||
Joona Veteli | Elliot Holmang | ||
Roope Riski | Ted Soderstrom | ||
Anton Popovitch | Valde Loefs | ||
Andre Raymond | Joas Vikstroem | ||
Rasmus Halonen | Emmanuel Vensangamie Mendy | ||
Samuel Syrjaanen | Morteza Najafi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ilves
Thành tích gần đây FF Jaro
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 7 | 6 | 1 | 9 | 27 | T H H H H | |
| 2 | 14 | 7 | 6 | 1 | 8 | 27 | T H H T T | |
| 3 | 13 | 8 | 1 | 4 | 5 | 25 | T T H T B | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | B T T H T | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 6 | 20 | T B H T T | |
| 6 | 12 | 5 | 3 | 4 | 2 | 18 | B T T T H | |
| 7 | 12 | 4 | 4 | 4 | 1 | 16 | B T B B H | |
| 8 | 13 | 4 | 3 | 6 | -3 | 15 | T B T T B | |
| 9 | 12 | 3 | 3 | 6 | 0 | 12 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 2 | 4 | 6 | -6 | 10 | B B T B H | |
| 11 | 13 | 1 | 5 | 7 | -17 | 8 | T B B B H | |
| 12 | 12 | 0 | 4 | 8 | -17 | 4 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch