Jesse Kilo đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
Petteri Pennanen 12 | |
Faris Krkalic (Thay: Otso Virtanen) 21 | |
Jaime Moreno (Kiến tạo: Otto Ruoppi) 42 | |
Anton Popovitch 45+1' | |
Oliver Pettersson (Thay: Goudouss Bamba) 46 | |
Bob Nii Armah (Kiến tạo: Valentin Gasc) 57 | |
Joslyn Luyeye-Lutumba (Thay: Gustav Engvall) 64 | |
Yiandro Raap (Thay: Oskari Multala) 69 | |
Jesse Kilo (Thay: Maksim Stjopin) 69 | |
Niilo Kujasalo (Thay: Calvin Kabuye) 73 | |
Saku Savolainen (Thay: Bob Nii Armah) 84 | |
Arttu Heinonen (Thay: Valentin Gasc) 84 | |
Stanislav Baranov (Thay: Roope Riski) 84 | |
Teemu Hytoenen (Kiến tạo: Jesse Kilo) 90+2' |
Thống kê trận đấu Ilves vs KuPS


Diễn biến Ilves vs KuPS
V À A A O O O - Teemu Hytoenen đã ghi bàn!
Roope Riski rời sân và được thay thế bởi Stanislav Baranov.
Valentin Gasc rời sân và được thay thế bởi Arttu Heinonen.
Bob Nii Armah rời sân và được thay thế bởi Saku Savolainen.
Calvin Kabuye rời sân và được thay thế bởi Niilo Kujasalo.
Maksim Stjopin rời sân và được thay thế bởi Jesse Kilo.
Oskari Multala rời sân và được thay thế bởi Yiandro Raap.
Gustav Engvall rời sân và được thay thế bởi Joslyn Luyeye-Lutumba.
Valentin Gasc đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bob Nii Armah ghi bàn!
Goudouss Bamba rời sân và được thay thế bởi Oliver Pettersson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Anton Popovitch.
Otto Ruoppi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Valentin Gasc đã ghi bàn!
Otto Ruoppi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jaime Moreno ghi bàn!
Otso Virtanen rời sân và được thay thế bởi Faris Krkalic.
V À A A O O O - Petteri Pennanen đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Ilves vs KuPS
Ilves (4-3-3): Otso Virtanen (1), Goudouss Bamba (19), Tatu Miettunen (16), Sauli Vaisanen (5), Matias Rale (3), Oskari Multala (22), Jardell Kanga (30), Anton Popovitch (14), Maksim Stjopin (8), Roope Riski (10), Teemu Hytonen (9)
KuPS (4-3-3): Johannes Kreidl (1), Bob Nii Armah (24), Taneli Hamalainen (33), Kasim Adams (4), Clinton Antwi (25), Valentin Gasc (10), Otto Ruoppi (34), Petteri Pennanen (8), Gustav Engvall (9), Jaime Moreno (11), Calvin Kabuye (19)


| Thay người | |||
| 21’ | Otso Virtanen Faris Krkalic | 64’ | Gustav Engvall Joslyn Luyeye-Lutumba |
| 46’ | Goudouss Bamba Oliver Pettersson | 73’ | Calvin Kabuye Niilo Kujasalo |
| 69’ | Oskari Multala Yiandro Raap | 84’ | Valentin Gasc Arttu Heinonen |
| 69’ | Maksim Stjopin Jesse Kilo | 84’ | Bob Nii Armah Saku Savolainen |
| 84’ | Roope Riski Stanislav Baranov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Faris Krkalic | Hemmo Riihimaki | ||
Stanislav Baranov | Joslyn Luyeye-Lutumba | ||
Yiandro Raap | Niilo Kujasalo | ||
Otto Tiitinen | Arttu Heinonen | ||
Jesse Kilo | Aaro Toivonen | ||
Oliver Pettersson | Saku Heiskanen | ||
Kalle Wallius | Saku Savolainen | ||
Arttu Lotjonen | |||
Brahima Magassa | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ilves
Thành tích gần đây KuPS
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 5 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 11 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 12 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch