Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ cầu môn của Ind. Medellin.
Leider Berrio (Thay: Baldomero Perlaza Perlaza) 8 | |
Leider Berrio (Kiến tạo: Homer Martinez) 27 | |
Francisco Chaverra (Kiến tạo: Jherson Mosquera) 29 | |
Esteban Beltran (Thay: Juan Diaz) 36 | |
Gilbert Alvarez (Thay: Dayro Moreno) 46 | |
Mateo Zuleta Garcia (Thay: Michael Barrios) 46 | |
Alexis Serna Romana 57 | |
Ivan Rojas 64 | |
Mender Garcia (Thay: Francisco Fydriszewski) 70 | |
Jaime Alvarado (Thay: Alexis Serna Romana) 70 | |
Juan Camilo Garcia (Thay: Ivan Rojas) 73 | |
Joel Contreras (Thay: Luis Palacios) 73 | |
Marcus Vinicius (Thay: Luis Sandoval) 84 | |
Juan Arizala (Thay: Francisco Chaverra) 84 | |
Daniel Londono 86 |
Thống kê trận đấu Independiente Medellin vs Once Caldas


Diễn biến Independiente Medellin vs Once Caldas
Phạt trực tiếp ở vị trí tốt cho Once Caldas!
Phạt góc được trao cho Once Caldas.
Ind. Medellin có một quả phát bóng từ cầu môn.
Once Caldas đang dồn lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Mateo Zuleta Garcia đi chệch khung thành.
Santiago Bismarks ra hiệu ném biên cho Once Caldas, gần khu vực của Ind. Medellin.
Santiago Bismarks ra hiệu phạt trực tiếp cho Once Caldas.
Ind. Medellin tấn công nhưng Mender Garcia bị phán việt vị.
Phạt góc cho Once Caldas.
Ind. Medellin được Santiago Bismarks trao một quả phạt góc.
Ind. Medellin được hưởng một quả phạt góc.
Daniel Londono của Ind. Medellin đã bị phạt thẻ vàng tại Medellin và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.
Quả ném biên cho Once Caldas.
Đội chủ nhà thay Luis Sandoval bằng Marcus Vinicius.
Đội chủ nhà đã thay Francisco Chaverra bằng Juan Arizala. Đây là sự thay đổi người thứ tư hôm nay của Alejandro Restrepo.
Quả ném biên cho Once Caldas ở phần sân nhà.
Liệu Once Caldas có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Ind. Medellin không?
Santiago Bismarks trao cho Ind. Medellin một quả phát bóng lên.
Once Caldas được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Once Caldas được hưởng một quả phạt góc do Santiago Bismarks trao.
Quả phát bóng lên cho Once Caldas tại Estadio Atanasio Girardot.
Đội hình xuất phát Independiente Medellin vs Once Caldas
Independiente Medellin: Washington Aguerre (29), Jherson Mosquera (6), Daniel Londono (33), Jose Ortiz (24), Leyser Chaverra Renteria (2), Homer Martinez (18), Francisco Chaverra (13), Alexis Serna Romana (80), Baldomero Perlaza Perlaza (14), Francisco Fydriszewski (19), Luis Sandoval (9)
Once Caldas: James Aguirre (12), Alejandro Garcia (20), Juan Cuesta (22), Juan Felipe Castano Zuluaga (15), Jorge Cardona (34), Jeider Alfonso Riquet Riquet Molina (18), Juan Diaz (6), Ivan Rojas (5), Luis Palacios (24), Dayro Moreno (17), Michael Barrios (7)
| Thay người | |||
| 8’ | Baldomero Perlaza Perlaza Leider Berrio | 36’ | Juan Diaz Esteban Beltran |
| 70’ | Francisco Fydriszewski Mender Garcia | 46’ | Michael Barrios Mateo Zuleta Garcia |
| 70’ | Alexis Serna Romana Jaime Alvarado | 46’ | Dayro Moreno Gilbert Alvarez |
| 84’ | Francisco Chaverra Juan Arizala | 73’ | Luis Palacios Joel Contreras |
| 84’ | Luis Sandoval Marcus Vinicius | 73’ | Ivan Rojas Juan Camilo Garcia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mender Garcia | Joan Parra | ||
Jaime Alvarado | Mateo Zuleta Garcia | ||
Juan Arizala | Gilbert Alvarez | ||
Fainer Torijano | Esteban Beltran | ||
Marcus Vinicius | Joel Contreras | ||
Leider Berrio | Juan Camilo Garcia | ||
Eder Chaux | Jerson Malagon | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Independiente Medellin
Thành tích gần đây Once Caldas
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 17 | 27 | T T T B T | |
| 2 | 12 | 7 | 3 | 2 | 4 | 24 | H T T B T | |
| 3 | 13 | 6 | 5 | 2 | 7 | 23 | T T T H B | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | -1 | 21 | H H H H B | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 9 | 20 | T T B T T | |
| 6 | 11 | 6 | 2 | 3 | 8 | 20 | T T B H T | |
| 7 | 11 | 4 | 7 | 0 | 10 | 19 | H T T H H | |
| 8 | 11 | 5 | 4 | 2 | 6 | 19 | T B T H T | |
| 9 | 12 | 6 | 1 | 5 | -1 | 19 | T H B T B | |
| 10 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | H H B T H | |
| 11 | 12 | 3 | 6 | 3 | 1 | 15 | H H T B H | |
| 12 | 11 | 4 | 3 | 4 | 0 | 15 | T H B T B | |
| 13 | 12 | 3 | 5 | 4 | -5 | 14 | B H T B B | |
| 14 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | H H B T T | |
| 15 | 11 | 2 | 6 | 3 | -2 | 12 | B T B H H | |
| 16 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B B B | |
| 17 | 12 | 1 | 6 | 5 | -13 | 9 | B B H H T | |
| 18 | 12 | 1 | 4 | 7 | -9 | 7 | T B B B H | |
| 19 | 11 | 2 | 1 | 8 | -10 | 7 | B B B T B | |
| 20 | 11 | 0 | 5 | 6 | -12 | 5 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch