Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gonzalo Rios 18 | |
Gonzalo Montiel (Kiến tạo: Ian Subiabre) 38 | |
Lucas Martinez Quarta 48 | |
Diego Crego (Thay: Gonzalo Rios) 63 | |
Rodrigo Atencio (Thay: Leonard Costa) 65 | |
Ian Subiabre 66 | |
Cristian Jaime (Thay: Ian Subiabre) 72 | |
Joaquin Freitas 76 | |
Alex Arce (Thay: Fabrizio Sartori) 78 | |
Luciano Gomez (Thay: Alejo Osella) 78 | |
Kevin Castano (Thay: Sebastian Driussi) 83 | |
Stefano Moreyra (Thay: Matias Fernandez) 84 | |
Maximiliano Salas (Thay: Joaquin Freitas) 90 | |
Facundo Colidio (Thay: Anibal Moreno) 90 |
Thống kê trận đấu Independiente Rivadavia vs River Plate


Diễn biến Independiente Rivadavia vs River Plate
Anibal Moreno rời sân và được thay thế bởi Facundo Colidio.
Joaquin Freitas rời sân và được thay thế bởi Maximiliano Salas.
Matias Fernandez rời sân và được thay thế bởi Stefano Moreyra.
Sebastian Driussi rời sân và được thay thế bởi Kevin Castano.
Alejo Osella rời sân và được thay thế bởi Luciano Gomez.
Fabrizio Sartori rời sân và được thay thế bởi Alex Arce.
Thẻ vàng cho Joaquin Freitas.
Ian Subiabre rời sân và được thay thế bởi Cristian Jaime.
Thẻ vàng cho Ian Subiabre.
Leonard Costa rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Atencio.
Gonzalo Rios rời sân và được thay thế bởi Diego Crego.
Thẻ vàng cho Lucas Martinez Quarta.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ian Subiabre đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gonzalo Montiel đã ghi bàn!
V À A A O O O - Gonzalo Rios đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Independiente Rivadavia vs River Plate
Independiente Rivadavia (5-3-2): Nicolas Bolcato (30), Alejo Osella (13), Ivan Villalba (40), Leonardo Costa (2), Sheyko Studer (42), Juan Manuel Elordi (3), Gonzalo Rios (11), Jose Florentin (25), Matias Alejandro Fernandez (10), Fabrizio Sartori (43), Sebastian Villa (22)
River Plate (4-2-3-1): Santiago Beltran (41), Gonzalo Montiel (29), Lucas Martínez Quarta (28), Lautaro Rivero (13), Marcos Acuña (21), Fausto Vera (15), Anibal Moreno (6), Ian Subiabre (38), Sebastian Driussi (9), Tomas Galvan (26), Joaquin Freitas (35)


| Thay người | |||
| 63’ | Gonzalo Rios Diego Crego | 72’ | Ian Subiabre Cristian Leonel Jaime |
| 65’ | Leonard Costa Rodrigo Atencio | 83’ | Sebastian Driussi Kevin Castaño |
| 78’ | Alejo Osella Luciano Gomez | 90’ | Joaquin Freitas Maximiliano Salas |
| 78’ | Fabrizio Sartori Alex Arce | 90’ | Anibal Moreno Facundo Colidio |
| 84’ | Matias Fernandez Stefano Moreyra | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ramiro Macagno | Franco Jaroszewicz | ||
Luciano Gomez | Fabricio Bustos | ||
Ezequiel Augusto Bonifacio | Paulo Díaz | ||
Tomas Bottari | Matias Vina | ||
Kevin Vazquez | Facundo Gonzalez | ||
Stefano Moreyra | Kevin Castaño | ||
Leonel Bucca | Lencina | ||
Rodrigo Atencio | Kendry Páez | ||
Diego Crego | Cristian Leonel Jaime | ||
Juan Bautista Dadin | Maximiliano Salas | ||
Victorio Ramis | Facundo Colidio | ||
Alex Arce | Agustin Ruberto | ||
Nhận định Independiente Rivadavia vs River Plate
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Independiente Rivadavia
Thành tích gần đây River Plate
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 4 | 0 | 7 | 22 | T H T H T | |
| 2 | 10 | 5 | 3 | 2 | 5 | 18 | T B T T H | |
| 3 | 9 | 5 | 3 | 1 | 4 | 18 | T H T B T | |
| 4 | 9 | 5 | 2 | 2 | 3 | 17 | B T H H B | |
| 5 | 9 | 4 | 4 | 1 | 7 | 16 | T H B H H | |
| 6 | 9 | 4 | 3 | 2 | 6 | 15 | H T T T H | |
| 7 | 9 | 4 | 3 | 2 | 3 | 15 | H T T B B | |
| 8 | 9 | 3 | 5 | 1 | 4 | 14 | T B H T H | |
| 9 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | B B T H T | |
| 10 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T T B H T | |
| 11 | 9 | 4 | 2 | 3 | 0 | 14 | H T B H T | |
| 12 | 10 | 3 | 5 | 2 | 0 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 9 | 3 | 4 | 2 | 4 | 13 | H H H T H | |
| 14 | 9 | 2 | 7 | 0 | 2 | 13 | H H H H H | |
| 15 | 9 | 3 | 4 | 2 | 2 | 13 | H T H H H | |
| 16 | 9 | 3 | 3 | 3 | 2 | 12 | T H H T H | |
| 17 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | T H B T B | |
| 18 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | B B T H T | |
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | -2 | 12 | H B H B T | |
| 20 | 7 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | H B T H H | |
| 21 | 10 | 3 | 1 | 6 | -2 | 10 | B T B T B | |
| 22 | 9 | 3 | 1 | 5 | -3 | 10 | B B B T H | |
| 23 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 9 | B H T B H | |
| 24 | 9 | 2 | 3 | 4 | -5 | 9 | B B H H H | |
| 25 | 9 | 2 | 2 | 5 | -3 | 8 | T T H B B | |
| 26 | 9 | 0 | 6 | 3 | -3 | 6 | H H H H H | |
| 27 | 9 | 1 | 3 | 5 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 28 | 8 | 0 | 4 | 4 | -6 | 4 | H B B B H | |
| 29 | 9 | 1 | 1 | 7 | -10 | 4 | B B T B B | |
| 30 | 9 | 0 | 3 | 6 | -11 | 3 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
