Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lautaro Millan 9 | |
Diego Ortegoza 29 | |
Gabriel Avalos 58 | |
Rodrigo Fernandez (Thay: Lautaro Millan) 67 | |
Augusto Schott (Kiến tạo: Giovanni Baroni) 69 | |
Rick 70 | |
Matias Galarza (Thay: Juan Sforza) 70 | |
Facundo Valdez (Thay: Santiago Gabriel Montiel) 76 | |
Luciano Cabral (Thay: Ivan Marcone) 76 | |
Diego Valoyes (Thay: Augusto Schott) 78 | |
Timoteo Chamorro (Thay: Giovanni Baroni) 78 | |
Mateo Caceres (Thay: Rick) 78 | |
Valentin Davila (Thay: Ronaldo Martinez) 80 | |
Valentin Davila (Kiến tạo: Diego Valoyes) 81 | |
Matias Abaldo 90+1' |
Thống kê trận đấu Independiente vs Talleres


Diễn biến Independiente vs Talleres
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Matias Abaldo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Diego Valoyes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Valentin Davila đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ronaldo Martinez rời sân và được thay thế bởi Valentin Davila.
Rick rời sân và được thay thế bởi Mateo Caceres.
Giovanni Baroni rời sân và được thay thế bởi Timoteo Chamorro.
Augusto Schott rời sân và được thay thế bởi Diego Valoyes.
Ivan Marcone rời sân và được thay thế bởi Luciano Cabral.
Santiago Gabriel Montiel rời sân và được thay thế bởi Facundo Valdez.
Thẻ vàng cho Rick.
Juan Sforza rời sân và được thay thế bởi Matias Galarza.
Giovanni Baroni đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Augusto Schott đã ghi bàn!
Lautaro Millan rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Fernandez.
V À A A O O O - Gabriel Avalos đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Diego Ortegoza.
Thẻ vàng cho Lautaro Millan.
Đội hình xuất phát Independiente vs Talleres
Independiente (4-1-4-1): Rodrigo Rey (33), Santiago Arias (4), Kevin Lomonaco (26), Sebastian Valdez (36), Milton Valenzuela (3), Ivan Marcone (23), Santiago Montiel (7), Lautaro Millan (8), Ignacio Malcorra (40), Matias Abaldo (19), Gabriel Avalos (9)
Talleres (4-2-3-1): Guido Herrera (22), Augusto Schott (20), Matías Catalán (4), Santiago Fernandez (44), Alexandro Maidana (3), Giovanni Baroni (30), Juan Sforza (13), Ulises Ortegoza (8), Franco Cristaldo (18), Rick (37), Ronaldo Martinez (77)


| Thay người | |||
| 67’ | Lautaro Millan Rodrigo Fernandez | 70’ | Juan Sforza Matias Galarza |
| 76’ | Ivan Marcone Luciano Cabral | 78’ | Giovanni Baroni Timoteo Chamorro |
| 76’ | Santiago Gabriel Montiel Facundo Valdez | 78’ | Rick Mateo Valentin Caceres |
| 78’ | Augusto Schott Diego Valoyes | ||
| 80’ | Ronaldo Martinez Valentin Davila | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rodrigo Fernandez | Matias Galarza | ||
Joaquin Blazquez | Santino Barbi | ||
Nicolas Freire | Gabriel Baez | ||
Juan Manuel Fedorco | Timoteo Chamorro | ||
Leonardo Godoy | Lucio Ferrari | ||
Jonathan De Irastorza | Rodrigo Guth | ||
Luciano Cabral | Jose Luis Palomino | ||
Federico Mancuello | Alex Vigo | ||
Mateo Perez | Mateo Valentin Caceres | ||
Ignacio Pussetto | Emiliano Miguel Chiavassa | ||
Maximiliano Gutierrez | Valentin Davila | ||
Facundo Valdez | Diego Valoyes | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Independiente
Thành tích gần đây Talleres
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 2 | 2 | 6 | 23 | H H B T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 6 | 22 | H T H T B | |
| 3 | 11 | 6 | 3 | 2 | 9 | 21 | T B B T T | |
| 4 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T H T T T | |
| 5 | 11 | 4 | 7 | 0 | 7 | 19 | H H H T T | |
| 6 | 11 | 5 | 4 | 2 | 3 | 19 | T B T H B | |
| 7 | 11 | 5 | 3 | 3 | 5 | 18 | H T H T T | |
| 8 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | B T T T B | |
| 9 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T T H T B | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 2 | 18 | B H T H T | |
| 11 | 11 | 4 | 5 | 2 | 6 | 17 | B H H H B | |
| 12 | 11 | 4 | 5 | 2 | 6 | 17 | H T H H T | |
| 13 | 10 | 4 | 5 | 1 | 3 | 17 | H H H T T | |
| 14 | 11 | 4 | 4 | 3 | 4 | 16 | T T H H B | |
| 15 | 11 | 4 | 4 | 3 | 1 | 16 | T H T T H | |
| 16 | 11 | 3 | 5 | 3 | 2 | 14 | H T H B B | |
| 17 | 11 | 3 | 5 | 3 | 0 | 14 | B T B H H | |
| 18 | 11 | 3 | 5 | 3 | -1 | 14 | H H H B H | |
| 19 | 11 | 3 | 5 | 3 | -1 | 14 | H H H B B | |
| 20 | 11 | 4 | 2 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 21 | 11 | 4 | 1 | 6 | -1 | 13 | B T B B T | |
| 22 | 11 | 4 | 1 | 6 | -3 | 13 | B T H B T | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -7 | 12 | T B H T B | |
| 24 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | H B B T B | |
| 25 | 11 | 2 | 3 | 6 | -4 | 9 | B B H B T | |
| 26 | 11 | 2 | 3 | 6 | -7 | 9 | H H H B B | |
| 27 | 11 | 0 | 7 | 4 | -4 | 7 | H H H B H | |
| 28 | 11 | 1 | 3 | 7 | -15 | 6 | B B H B T | |
| 29 | 10 | 0 | 5 | 5 | -8 | 5 | B B H H B | |
| 30 | 11 | 1 | 1 | 9 | -14 | 4 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch