Yemen sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ Indonesia.
Abdulrahman Al-khadher Abdulnabi 24 | |
Mohammed Naji Mohammed Al-Qashmi 29 | |
Kadek Arel 41 | |
Adel Abbas Qasem 45+3' | |
Rizdjar Nurviat (Thay: Jens Raven) 46 | |
Aulia Rahman (Thay: Mufli Hidayat) 46 | |
Evandra Florasta (Thay: Welber Jardim) 46 | |
Abdullah Khaled Haidan 50 | |
Ahmed Mustafa Al-Hajj 59 | |
Rizdjar Nurviat (Thay: Jens Raven) 60 | |
Aulia Rahman (Thay: Mufli Hidayat) 60 | |
Evandra Florasta (Thay: Welber Jardim) 60 | |
Omar Ghaleb Al-Khateri (Thay: Abdulrahman Al-khadher Abdulnabi) 62 | |
Mohammed Esam Al-Awami (Thay: Esam Abdulatef Radman) 62 | |
Mohammed Ameer Ahmed Al-Brwany (Thay: Abdulaziz Masnom) 73 | |
Rizdjar Nurviat 76 | |
Muhammad Ragil (Thay: Ama Ola) 82 | |
Haithm Faisal Al-Salami (Thay: Mohammed Wahib Noman) 90 | |
Jehan Pahlevi (Thay: Arlyansyah Abdulmanan) 90 |
Thống kê trận đấu Indonesia U20 vs Yemen U20


Diễn biến Indonesia U20 vs Yemen U20
Abdulhadi Alasmar Al-Ruaile ra hiệu một quả đá phạt cho Indonesia.
Indonesia thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Jehan Pahlevi vào sân thay cho Arlyansyah Abdulmanan.
Yemen được hưởng một quả phạt góc do Abdulhadi Alasmar Al-Ruaile thực hiện.
Haithm Faisal Al-Salami đã vào sân thay cho Mohammed Wahib Noman của Yemen.
Abdulhadi Alasmar Al-Ruaile ra hiệu cho một quả đá phạt cho Yemen ở phần sân nhà của họ.
Bóng an toàn khi Yemen được trao quyền ném biên ở phần sân của họ.
Yemen bị thổi phạt việt vị.
Abdulhadi Alasmar Al-Ruaile ra hiệu cho một quả đá phạt cho Yemen.
Phạt góc cho Indonesia tại Sân vận động Trung tâm Đào tạo Bóng đá Thanh niên Shenzhen.
Phạt góc được trao cho Yemen.
Yemen được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tại Shenzhen, Indonesia đẩy nhanh lên phía trước nhưng bị thổi phạt việt vị.
Indonesia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Yemen không?
Muhammad Ragil đang thay thế Ama Ola cho Indonesia tại Sân vận động Trung tâm Đào tạo Bóng đá Thanh niên Thâm Quyến.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Indonesia.
Yemen được hưởng một quả phạt góc.
Đá phạt cho Yemen.
Indonesia có một quả phát bóng từ khung thành.
Yemen được trao phạt góc bởi Abdulhadi Alasmar Al-Ruaile.
Phạt góc cho Indonesia tại Sân vận động Trung tâm Đào tạo Bóng đá Thanh niên Thâm Quyến.
Đội hình xuất phát Indonesia U20 vs Yemen U20
Indonesia U20: Fitrah Maulana (1), Kadek Arel (4), Dony Pamungkas (16), Mufli Hidayat (17), Fafa Sheva (13), Sulthan Zaky (14), Toni Firmansyah (18), Welber Jardim (10), Ama Ola (15), Arlyansyah Abdulmanan (7), Jens Raven (9)
Yemen U20: Osamah Ali Mokref (22), Mohammed Naji Mohammed Al-Qashmi (4), Mohammed Wahib Noman (2), Ahmed Mustafa Al-Hajj (13), Mohammed Khaled Moqbel (16), Esam Abdulatef Radman (10), Abdullah Khaled Haidan (20), Anwar Hussein Al-Turaiqi (3), Abdulaziz Masnom (9), Abdulrahman Al-khadher Abdulnabi (11), Adel Abbas Qasem (18)
| Thay người | |||
| 46’ | Jens Raven Rizdjar Nurviat | 62’ | Esam Abdulatef Radman Mohammed Esam Al-Awami |
| 46’ | Welber Jardim Evandra Florasta | 62’ | Abdulrahman Al-khadher Abdulnabi Omar Ghaleb Al-Khateri |
| 46’ | Mufli Hidayat Aulia Rahman | 73’ | Abdulaziz Masnom Mohammed Ameer Ahmed Al-Brwany |
| 82’ | Ama Ola Muhammad Ragil | 90’ | Mohammed Wahib Noman Haithm Faisal Al-Salami |
| 90’ | Arlyansyah Abdulmanan Jehan Pahlevi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rizdjar Nurviat | Osamah Al-Matari | ||
Zidan Arrosyid | Mohammed Esam Al-Awami | ||
Evandra Florasta | Omar Ghaleb Al-Khateri | ||
Ikram Al Giffari | Marwan Abdulsalam Meyad | ||
Wayan Arta | Mohammed Gaber Al-Hendi | ||
Iqbal Gwijangge | Osamah Khaled Hamid | ||
Aulia Rahman | Hasan Mohammad Al-Kawmani | ||
Muhammad Ragil | Mohammed Ameer Ahmed Al-Brwany | ||
Fandi Pamungkas | Haithm Faisal Al-Salami | ||
Jehan Pahlevi | Hisham Mohammed Awad | ||
Aditya Warman | Wadhah Anwar Ahmed | ||
Nhận định Indonesia U20 vs Yemen U20
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Indonesia U20
Thành tích gần đây Yemen U20
Bảng xếp hạng U20 Châu Á
| Group A | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| Group B | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B | |
| Group C | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B B H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | B B H | |
| Group D | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | T H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
