Thẻ vàng cho Renzo Tesuri.
Maximiliano Villa 13 | |
Luis Ingolotti 31 | |
(Pen) Alex Luna 35 | |
Lautaro Godoy (Thay: Leandro Diaz) 45 | |
Carlos Abeldano (Kiến tạo: Renzo Tesuri) 46 | |
Leonel Di Placido 52 | |
Jeremias Lazaro (Thay: Jonathan Galvan) 56 | |
Ignacio Mendez (Thay: Gustavo Abregu) 57 | |
Ezequiel Ham (Thay: Javier Dominguez) 65 | |
Gabriel Compagnucci (Thay: Leonel Di Placido) 65 | |
Gabriel Compagnucci 69 | |
Ezequiel Ham 75 | |
Nicolas Guerra (Thay: Matias Fonseca) 77 | |
Luca Rafaelli (Thay: Jhon Cordoba) 77 | |
Franco Nicola (Thay: Nicolas Lamendola) 82 | |
Ignacio Galvan (Thay: Maximiliano Villa) 82 | |
Matias Gallardo (Thay: Gaston Lodico) 86 | |
Giuliano Cerato (Kiến tạo: Jeremias Lazaro) 90+2' | |
Renzo Tesuri 90+4' |
Đang cập nhậtDiễn biến Instituto Cordoba vs Atletico Tucuman
Jeremias Lazaro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giuliano Cerato đã ghi bàn!
Gaston Lodico rời sân và được thay thế bởi Matias Gallardo.
Maximiliano Villa rời sân và được thay thế bởi Ignacio Galvan.
Nicolas Lamendola rời sân và được thay thế bởi Franco Nicola.
Jhon Cordoba rời sân và được thay thế bởi Luca Rafaelli.
Matias Fonseca rời sân và được thay thế bởi Nicolas Guerra.
Thẻ vàng cho Ezequiel Ham.
Thẻ vàng cho Gabriel Compagnucci.
Leonel Di Placido rời sân và được thay thế bởi Gabriel Compagnucci.
Javier Dominguez rời sân và được thay thế bởi Ezequiel Ham.
Gustavo Abregu rời sân và được thay thế bởi Ignacio Mendez.
Jonathan Galvan rời sân và được thay thế bởi Jeremias Lazaro.
Thẻ vàng cho Leonel Di Placido.
Renzo Tesuri đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carlos Abeldano đã ghi bàn!
V À A A A O O O Atletico Tucuman ghi bàn.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Leandro Diaz rời sân và được thay thế bởi Lautaro Godoy.
V À A A O O O - Alex Luna từ Instituto đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Luis Ingolotti.
Thẻ vàng cho Maximiliano Villa.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Instituto Cordoba vs Atletico Tucuman


Đội hình xuất phát Instituto Cordoba vs Atletico Tucuman
Instituto Cordoba (3-4-3): Manuel Roffo (28), Fernando Ruben Alarcon (6), Leonel Mosevich (26), Jonatan Galvan (30), Giuliano Cerato (44), Gustavo Abregu (55), Gaston Lodico (19), Diego Alejandro Sosa (3), Jhon Cordoba (20), Matias Fonseca (11), Alex Nahuel Luna (10)
Atletico Tucuman (4-4-2): Luis Ingolotti (1), Leonel Di Placido (24), Gianluca Ferrari (6), Gaston Suso (20), Maximiliano Villa (3), Renzo Ivan Tesuri (11), Javier Dominguez (5), Kevin Ortiz (45), Nicolas Lamendola (23), Carlos Gabriel Abeldano (35), Leandro Diaz (9)


| Thay người | |||
| 56’ | Jonathan Galvan Jeremias Lazaro | 45’ | Leandro Diaz Lautaro Godoy |
| 57’ | Gustavo Abregu Ignacio Mendez | 65’ | Javier Dominguez Ezequiel Ham |
| 77’ | Matias Fonseca Nicolas Guerra | 65’ | Leonel Di Placido Gabriel Compagnucci |
| 77’ | Jhon Cordoba Luca Rafaelli | 82’ | Maximiliano Villa Ignacio Galvan |
| 86’ | Gaston Lodico Matias Gallardo | 82’ | Nicolas Lamendola Franco Nicola |
| Cầu thủ dự bị | |||
Emanuel Sittaro | Tomas Durso | ||
Ivan Erquiaga | Clever Ferreira | ||
Agustin Bravo | Ignacio Galvan | ||
Agustin Massaccesi | Luciano Andres Vallejo | ||
Hernan De La Fuente | Franco Nicola | ||
Ignacio Mendez | Ezequiel Ham | ||
Matias Gallardo | Gabriel Compagnucci | ||
Jonas Acevedo | Ezequiel Godoy | ||
Jeremias Lazaro | Lautaro Godoy | ||
Nicolas Guerra | Martin Nicolas Benitez | ||
Luca Rafaelli | Alexis Sebastin Segovia | ||
Lorenzo Albarracin | Manuel Brondo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Instituto Cordoba
Thành tích gần đây Atletico Tucuman
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 8 | 13 | T H T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T T T T B | |
| 3 | 6 | 3 | 3 | 0 | 3 | 12 | H H T T H | |
| 4 | 6 | 3 | 3 | 0 | 3 | 12 | T H T H T | |
| 5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T T H T H | |
| 6 | 6 | 2 | 4 | 0 | 2 | 10 | T H T H H | |
| 7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H H T T | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | B T H H T | |
| 9 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B T B H H | |
| 10 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H B H T T | |
| 11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T B H | |
| 12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H B T | |
| 13 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T H H B | |
| 14 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B B H T | |
| 15 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B T T B H | |
| 16 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B T T H | |
| 17 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T B T B H | |
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T T H B B | |
| 19 | 6 | 1 | 3 | 2 | 2 | 6 | B H H B T | |
| 20 | 6 | 2 | 0 | 4 | -2 | 6 | T B T B B | |
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | -4 | 6 | T B B T B | |
| 22 | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | H B T B H | |
| 23 | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 5 | B B H B T | |
| 24 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B H H T B | |
| 25 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | H B T B B | |
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B T B | |
| 27 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H H B H B | |
| 28 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H | |
| 29 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B H B B H | |
| 30 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch