Thứ Ba, 28/07/2026
Tomas Aviles (Thay: Gonzalo Lujan)
12
Hector Martinez (Thay: Jordi Alba)
24
Lionel Messi (Kiến tạo: Sergio Busquets)
27
Sergio Busquets
42
Maximiliano Falcon (Thay: Tomas Aviles)
46
Samuel Piette (Thay: Tom Pearce)
46
Caden Clark (Thay: Giacomo Vrioni)
46
Telasco Segovia
54
George Campbell
58
Jules-Anthony Vilsaint (Thay: Jalen Neal)
60
Hector Martinez
61
Luis Suarez (Kiến tạo: Lionel Messi)
68
Aleksandr Guboglo (Thay: Nathan Saliba)
69
Fabrice Picault (Thay: Tadeo Allende)
70
Benjamin Cremaschi (Thay: Telasco Segovia)
70
Luis Suarez
71
Dante Sealy (Kiến tạo: Caden Clark)
73
Fernando Alvarez (Thay: George Campbell)
80
Lionel Messi
88
Victor Loturi
90+2'

Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs CF Montreal

số liệu thống kê
Inter Miami CF
Inter Miami CF
CF Montreal
CF Montreal
52 Kiểm soát bóng 48
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 3
0 Phạt góc 1
0 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Inter Miami CF vs CF Montreal

Tất cả (76)
90+1'

Jon Freemon trao cho Miami một quả phát bóng lên.

90+1'

Miami được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Miami được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

88' V À O O O! Miami nâng tỷ số lên 4-1 nhờ Lionel Messi.

V À O O O! Miami nâng tỷ số lên 4-1 nhờ Lionel Messi.

86'

Jon Freemon trao quyền ném biên cho đội khách.

85'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Miami ở phần sân nhà.

84'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà.

84'

Ném biên cho Montreal tại Chase Stadium.

83'

Liệu Miami có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Montreal không?

81'

Quả phát bóng lên cho Miami tại Chase Stadium.

80'

Fernando Alvarez vào sân thay cho George Campbell của Montreal.

80'

Tại Fort Lauderdale, FL, đội khách được hưởng quả đá phạt.

77'

Jon Freemon trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

76'

Bóng ra ngoài sân, phát bóng lên cho Montreal.

74' Dante Sealy giữ đội khách trong trận đấu bằng cách rút ngắn tỷ số xuống còn 3-1.

Dante Sealy giữ đội khách trong trận đấu bằng cách rút ngắn tỷ số xuống còn 3-1.

73'

Liệu Montreal có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Miami không?

73'

Miami được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

71'

Đội chủ nhà đã thay Telasco Segovia bằng Benjamin Cremaschi. Đây là sự thay đổi thứ năm hôm nay của Javier Mascherano.

71' V À O O O! Luis Suarez nâng tỷ số cho Miami lên 3-0.

V À O O O! Luis Suarez nâng tỷ số cho Miami lên 3-0.

70'

Fafa Picault vào sân thay cho Tadeo Allende cho đội chủ nhà.

70'

Marco Donadel thực hiện sự thay đổi người thứ tư tại sân Chase với Yuri Aleksandr Guboglo thay thế Luca Petrasso.

Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs CF Montreal

Inter Miami CF (4-4-2): Oscar Ustari (19), Ian Fray (17), Gonzalo Lujan (2), Noah Allen (32), Jordi Alba (18), Tadeo Allende (21), Sergio Busquets (5), Federico Redondo (55), Telasco Segovia (8), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9)

CF Montreal (4-4-2): Jonathan Sirois (40), Joel Waterman (16), George Campbell (24), Jalen Neal (2), Luca Petrasso (13), Dante Sealy (25), Nathan-Dylan Saliba (19), Nathan-Dylan Saliba (19), Victor Loturi (22), Tom Pearce (3), Giacomo Vrioni (17), Prince-Osei Owusu (9)

Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-4-2
19
Oscar Ustari
17
Ian Fray
2
Gonzalo Lujan
32
Noah Allen
18
Jordi Alba
21
Tadeo Allende
5
Sergio Busquets
55
Federico Redondo
8
Telasco Segovia
10
Lionel Messi
9
Luis Suárez
9
Luis Suárez
9
Prince-Osei Owusu
17
Giacomo Vrioni
3
Tom Pearce
22
Victor Loturi
19
Nathan-Dylan Saliba
19
Nathan-Dylan Saliba
25
Dante Sealy
13
Luca Petrasso
2
Jalen Neal
24
George Campbell
16
Joel Waterman
40
Jonathan Sirois
CF Montreal
CF Montreal
4-4-2
Thay người
12’
Maximiliano Falcon
Tomas Aviles
46’
Tom Pearce
Samuel Piette
24’
Jordi Alba
David Martínez
46’
Giacomo Vrioni
Caden Clark
24’
Jordi Alba
David Martínez
60’
Jalen Neal
Jules-Anthony Vilsaint
46’
Tomas Aviles
Maximiliano Falcon
69’
Nathan Saliba
Yuri Aleksandr Guboglo
70’
Tadeo Allende
Fafà Picault
69’
Nathan Saliba
Yuri Aleksandr Guboglo
70’
Telasco Segovia
Benjamin Cremaschi
80’
George Campbell
Fernando Alvarez
Cầu thủ dự bị
David Martínez
Sebastian Breza
Rocco Rios Novo
Samuel Piette
Fafà Picault
Caden Clark
Benjamin Cremaschi
Brandan Craig
Tomas Aviles
Jules-Anthony Vilsaint
Leonardo Frugis Afonso
Fernando Alvarez
Marcelo Weigandt
Dawid Bugaj
David Martínez
Owen Graham-Roache
Maximiliano Falcon
Yuri Aleksandr Guboglo
Allen Obando
Yuri Aleksandr Guboglo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
07/08 - 2022
10/10 - 2022
26/02 - 2023
28/05 - 2023
11/03 - 2024
12/05 - 2024
29/05 - 2025
06/07 - 2025
26/07 - 2026

Thành tích gần đây Inter Miami CF

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
25/05 - 2026
18/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
17/07 - 2026
Cúp quốc gia Canada
13/07 - 2026
09/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
Cúp quốc gia Canada
07/05 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow