Thứ Sáu, 01/05/2026
Tomas Aviles
30
Oscar Ustari
38
Rocco Rios Novo (Thay: Benjamin Cremaschi)
41
Luis Suarez
45
Tadeo Allende (Kiến tạo: Luis Suarez)
46
Ian Fray (Thay: Tomas Aviles)
47
Federico Redondo (Thay: Luis Suarez)
60
David Ruiz (Thay: Telasco Segovia)
61
Idan Gurno (Thay: Liel Abada)
66
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
77
Iuri Tavares (Thay: Brandt Bronico)
77
Hector Martinez (Thay: Tadeo Allende)
81
Adilson Malanda
82
Kerwin Vargas (Thay: Patrick Agyemang)
86
Yannick Bright
90+3'

Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs Charlotte

số liệu thống kê
Inter Miami CF
Inter Miami CF
Charlotte
Charlotte
47 Kiểm soát bóng 53
2 Sút trúng đích 0
1 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 13
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Inter Miami CF vs Charlotte

Tất cả (89)
90+5'

Guido Gonzales Jr trao cho Miami một quả phát bóng lên.

90+5'

Charlotte được hưởng phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.

90+3' Yannick Bright (Miami) đã bị phạt thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Yannick Bright (Miami) đã bị phạt thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2' Yannick Bright (Miami) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Yannick Bright (Miami) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2'

Quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân của Miami.

90+1'

Charlotte được hưởng phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.

89'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Miami.

89'

Idan Gorno (Charlotte) bật cao đánh đầu nhưng không trúng đích.

89'

Guido Gonzales Jr cho Charlotte hưởng quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Miami.

88'

Miami được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

87'

Charlotte được hưởng ném biên gần khu vực cấm địa.

86'

Charlotte được hưởng phạt góc.

86'

Kerwin Vargas thay thế Patrick Agyemang cho Charlotte tại sân Chase.

86'

Phát bóng lên cho Miami tại sân Chase.

84'

Charlotte được hưởng phạt góc.

82' Adilson Malanda của Charlotte đã bị Guido Gonzales Jr phạt thẻ vàng đầu tiên.

Adilson Malanda của Charlotte đã bị Guido Gonzales Jr phạt thẻ vàng đầu tiên.

81'

Đội chủ nhà đã thay thế Tadeo Allende bằng David Martinez. Đây là sự thay người thứ năm của Javier Mascherano hôm nay.

80'

Liệu Charlotte có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Miami không?

78'

Charlotte có một quả ném biên nguy hiểm.

77'

Eryk Williamson vào sân thay cho Pep Biel của Charlotte.

77'

Charlotte sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Miami.

Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs Charlotte

Inter Miami CF (4-3-3): Oscar Ustari (19), Gonzalo Lujan (2), Noah Allen (32), Tomas Aviles (6), Jordi Alba (18), Benjamin Cremaschi (30), Sergio Busquets (5), Yannick Bright (42), Telasco Segovia (8), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9), Tadeo Allende (21)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-3-3
19
Oscar Ustari
2
Gonzalo Lujan
32
Noah Allen
6
Tomas Aviles
18
Jordi Alba
30
Benjamin Cremaschi
5
Sergio Busquets
42
Yannick Bright
8
Telasco Segovia
9
Luis Suárez
9
Luis Suárez
21
Tadeo Allende
10
Wilfried Zaha
33
Patrick Agyemang
11
Liel Abada
11
Liel Abada
13
Brandt Bronico
8
Ashley Westwood
16
Pep Biel
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
41’
Benjamin Cremaschi
Rocco Rios Novo
66’
Liel Abada
Idan Gorno
47’
Tomas Aviles
Ian Fray
66’
Liel Abada
Idan Gorno
60’
Luis Suarez
Federico Redondo
77’
Pep Biel
Eryk Williamson
61’
Telasco Segovia
David Ochoa
77’
Brandt Bronico
Iuri Tavares
81’
Tadeo Allende
David Martínez
86’
Patrick Agyemang
Kerwin Vargas
81’
Tadeo Allende
David Martínez
Cầu thủ dự bị
Rocco Rios Novo
David Bingham
Ian Fray
Kerwin Vargas
Julian Gressel
Eryk Williamson
David Ochoa
Bill Tuiloma
Santiago Morales
Nick Scardina
Lionel Messi
Iuri Tavares
Federico Redondo
Nikola Petkovic
Leonardo Frugis Afonso
Tyger Smalls
David Martínez
Idan Gorno
David Martínez
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/05 - 2022
17/07 - 2022
Concacaf League Cup
12/08 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2023
22/10 - 2023
04/07 - 2024
29/09 - 2024
10/03 - 2025
14/09 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Inter Miami CF

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow