Thứ Tư, 29/07/2026
Benjamin Cremaschi
7
Tomas Aviles
36
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Gerardo Valenzuela)
59
Sergio Santos (Thay: Kei Ansu Kamara)
59
Federico Redondo
60
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
71
Noah Allen (Thay: Gonzalo Lujan)
72
Yannick Bright (Thay: Federico Redondo)
72
Brad Smith (Thay: Lukas Engel)
88
Corey Baird (Thay: Luca Orellano)
88
Marcelo Weigandt
90
Miles Robinson
90+2'

Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Inter Miami CF
Inter Miami CF
FC Cincinnati
FC Cincinnati
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 3
4 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Inter Miami CF vs FC Cincinnati

Tất cả (103)
91+1' Marcelo Weigandt (Miami) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

Marcelo Weigandt (Miami) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

90+8'

Cincinnati được hưởng một quả ném biên.

90+8'

Teenage Hadebe đã đứng dậy trở lại.

90+8'

Miami được hưởng một quả phạt góc do Tori Penso trao.

90+6'

Trận đấu tại Chase Stadium bị gián đoạn ngắn để kiểm tra tình trạng chấn thương của Teenage Hadebe.

90+5'

Tori Penso ra hiệu cho Miami được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân của Miami.

90' Marcelo Weigandt (Miami) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

Marcelo Weigandt (Miami) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

90'

Tori Penso trao cho đội khách một quả ném biên.

89'

Cincinnati được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Bóng an toàn khi Miami được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

88'

Đội khách đã thay Luca Orellano bằng Corey Baird. Đây là sự thay đổi người thứ năm hôm nay của Pat Noonan.

88'

Pat Noonan thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại Chase Stadium với Brad Smith thay thế Lukas Engel.

88'

Tori Penso chỉ định một quả ném biên cho Cincinnati ở phần sân của Miami.

87'

Cincinnati được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Chase.

86'

Miami được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

83'

Tori Penso ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

83'

Bóng ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.

82'

Bóng an toàn khi Miami được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

81'

Tori Penso cho Cincinnati hưởng quả phát bóng lên.

79'

Miami được hưởng phạt góc.

Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs FC Cincinnati

Inter Miami CF (4-4-2): Rocco Rios Novo (34), Marcelo Weigandt (57), Tomas Aviles (6), Gonzalo Lujan (2), Benjamin Cremaschi (30), Tadeo Allende (21), Federico Redondo (55), Sergio Busquets (5), Telasco Segovia (8), Fafà Picault (7), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Miles Robinson (12), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Lukas Engel (29), Luca Orellano (23), Evander (10), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Kei Kamara (85), Gerardo Valenzuela (22)

Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-4-2
34
Rocco Rios Novo
57
Marcelo Weigandt
6
Tomas Aviles
2
Gonzalo Lujan
30
Benjamin Cremaschi
21
Tadeo Allende
55
Federico Redondo
5
Sergio Busquets
8
Telasco Segovia
7
Fafà Picault
9
Luis Suárez
9
Luis Suárez
22
Gerardo Valenzuela
85
Kei Kamara
27
Brian Anunga
20
Pavel Bucha
10
Evander
23
Luca Orellano
29
Lukas Engel
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
12
Miles Robinson
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
72’
Gonzalo Lujan
Noah Allen
59’
Kei Ansu Kamara
Sergio Santos
72’
Federico Redondo
Yannick Bright
59’
Gerardo Valenzuela
Teenage Hadebe
71’
DeAndre Yedlin
Alvas Powell
88’
Lukas Engel
Brad Smith
88’
Luca Orellano
Corey Baird
Cầu thủ dự bị
William Yarbrough
Evan Louro
Noah Allen
Brad Smith
Ryan Sailor
Alvas Powell
David Ochoa
Nick Hagglund
Santiago Morales
Sergio Santos
Yannick Bright
Teenage Hadebe
Ezequiel Abadia-Reda
Corey Baird
Kenji Mboma Dem
Gilberto Flores

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2021
05/09 - 2021
24/10 - 2021
20/03 - 2022
31/07 - 2022
02/04 - 2023
US Open Cup
24/08 - 2023
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/10 - 2023
07/07 - 2024
25/08 - 2024
17/07 - 2025
27/07 - 2025
24/11 - 2025
14/05 - 2026

Thành tích gần đây Inter Miami CF

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
25/05 - 2026
18/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
11/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow