Thứ Năm, 30/04/2026
Benjamin Cremaschi
7
Tomas Aviles
36
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Gerardo Valenzuela)
59
Sergio Santos (Thay: Kei Ansu Kamara)
59
Federico Redondo
60
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
71
Noah Allen (Thay: Gonzalo Lujan)
72
Yannick Bright (Thay: Federico Redondo)
72
Brad Smith (Thay: Lukas Engel)
88
Corey Baird (Thay: Luca Orellano)
88
Marcelo Weigandt
90
Miles Robinson
90+2'

Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Inter Miami CF
Inter Miami CF
FC Cincinnati
FC Cincinnati
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 3
4 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Inter Miami CF vs FC Cincinnati

Tất cả (103)
91+1' Marcelo Weigandt (Miami) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

Marcelo Weigandt (Miami) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

90+8'

Cincinnati được hưởng một quả ném biên.

90+8'

Teenage Hadebe đã đứng dậy trở lại.

90+8'

Miami được hưởng một quả phạt góc do Tori Penso trao.

90+6'

Trận đấu tại Chase Stadium bị gián đoạn ngắn để kiểm tra tình trạng chấn thương của Teenage Hadebe.

90+5'

Tori Penso ra hiệu cho Miami được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân của Miami.

90' Marcelo Weigandt (Miami) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

Marcelo Weigandt (Miami) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

90'

Tori Penso trao cho đội khách một quả ném biên.

89'

Cincinnati được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Bóng an toàn khi Miami được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

88'

Đội khách đã thay Luca Orellano bằng Corey Baird. Đây là sự thay đổi người thứ năm hôm nay của Pat Noonan.

88'

Pat Noonan thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại Chase Stadium với Brad Smith thay thế Lukas Engel.

88'

Tori Penso chỉ định một quả ném biên cho Cincinnati ở phần sân của Miami.

87'

Cincinnati được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Chase.

86'

Miami được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

83'

Tori Penso ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

83'

Bóng ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.

82'

Bóng an toàn khi Miami được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

81'

Tori Penso cho Cincinnati hưởng quả phát bóng lên.

79'

Miami được hưởng phạt góc.

Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs FC Cincinnati

Inter Miami CF (4-4-2): Rocco Rios Novo (34), Marcelo Weigandt (57), Tomas Aviles (6), Gonzalo Lujan (2), Benjamin Cremaschi (30), Tadeo Allende (21), Federico Redondo (55), Sergio Busquets (5), Telasco Segovia (8), Fafà Picault (7), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Miles Robinson (12), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Lukas Engel (29), Luca Orellano (23), Evander (10), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Kei Kamara (85), Gerardo Valenzuela (22)

Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-4-2
34
Rocco Rios Novo
57
Marcelo Weigandt
6
Tomas Aviles
2
Gonzalo Lujan
30
Benjamin Cremaschi
21
Tadeo Allende
55
Federico Redondo
5
Sergio Busquets
8
Telasco Segovia
7
Fafà Picault
9
Luis Suárez
9
Luis Suárez
22
Gerardo Valenzuela
85
Kei Kamara
27
Brian Anunga
20
Pavel Bucha
10
Evander
23
Luca Orellano
29
Lukas Engel
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
12
Miles Robinson
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
72’
Gonzalo Lujan
Noah Allen
59’
Kei Ansu Kamara
Sergio Santos
72’
Federico Redondo
Yannick Bright
59’
Gerardo Valenzuela
Teenage Hadebe
71’
DeAndre Yedlin
Alvas Powell
88’
Lukas Engel
Brad Smith
88’
Luca Orellano
Corey Baird
Cầu thủ dự bị
William Yarbrough
Evan Louro
Noah Allen
Brad Smith
Ryan Sailor
Alvas Powell
David Ochoa
Nick Hagglund
Santiago Morales
Sergio Santos
Yannick Bright
Teenage Hadebe
Ezequiel Abadia-Reda
Corey Baird
Kenji Mboma Dem
Gilberto Flores

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2021
05/09 - 2021
24/10 - 2021
20/03 - 2022
31/07 - 2022
02/04 - 2023
US Open Cup
24/08 - 2023
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/10 - 2023
07/07 - 2024
25/08 - 2024
17/07 - 2025
27/07 - 2025
24/11 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow