Thứ Ba, 04/08/2026
Shaq Moore
8
(og) Shaq Moore
16
Allen Obando (Kiến tạo: Ian Fray)
29
Hector Martinez
56
Lalas Abubakar (Thay: Nolan Norris)
58
Pedrinho (Thay: Manuel Cafumana)
58
Osaze Urhoghide
65
Noah Allen (Thay: Maximiliano Falcon)
65
Federico Redondo (Thay: Leo Afonso)
67
Anderson Julio (Kiến tạo: Pedrinho)
69
Tadeo Allende (Thay: Allen Obando)
75
Telasco Segovia (Thay: Yannick Bright)
75
Pedrinho (Kiến tạo: Logan Farrington)
81
Luciano Acosta
83
Tarik Scott (Thay: Logan Farrington)
88
Tsiki Ntsabeleng (Thay: Luciano Acosta)
90

Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs FC Dallas

số liệu thống kê
Inter Miami CF
Inter Miami CF
FC Dallas
FC Dallas
54 Kiểm soát bóng 46
5 Sút trúng đích 9
4 Sút không trúng đích 1
8 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Inter Miami CF vs FC Dallas

Tất cả (103)
90+7'

Dallas có một quả phát bóng lên.

90+7'

Miami đang tiến lên và Tadeo Allende tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

90+5'

Miami đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.

90+5'

Lukasz Szpala ra hiệu cho Miami được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Dallas thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Miami.

90+4'

Quả đá phạt cho Dallas ở phần sân của Miami.

90+2'

Lukasz Szpala trao cho Dallas một quả phát bóng lên.

90+2'

Miami được hưởng một quả phạt góc do Lukasz Szpala trao.

90+2'

Eric Quill (Dallas) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Tsiki Ntsabeleng thay thế Luciano Acosta.

90'

Miami được hưởng phạt góc do Lukasz Szpala trao.

88'

Dallas thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Tarik Scott thay thế Logan Farrington.

88'

Ném biên cho Dallas tại sân vận động Chase.

86'

Miami đẩy lên phía trước qua Noah Allen, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

85'

Liệu Miami có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Dallas không?

84'

Phát bóng lên cho Dallas tại sân vận động Chase.

84'

Tại Fort Lauderdale, FL, David Martinez (Miami) đánh đầu không trúng đích.

83'

Miami được hưởng phạt góc.

83' Luciano Acosta (Dallas) đã nhận thẻ vàng từ Lukasz Szpala.

Luciano Acosta (Dallas) đã nhận thẻ vàng từ Lukasz Szpala.

81'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Logan Farrington.

81' V À A A O O O! Đội khách dẫn trước 3-4 nhờ công của Pedrinho.

V À A A O O O! Đội khách dẫn trước 3-4 nhờ công của Pedrinho.

80'

Ném biên cho Miami ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs FC Dallas

Inter Miami CF (5-4-1): Drake Callender (1), Ian Fray (17), Tomas Aviles (6), Gonzalo Lujan (2), Maximiliano Falcon (37), David Martínez (14), David Martínez (14), Fafà Picault (7), Benjamin Cremaschi (30), Leonardo Frugis Afonso (23), Yannick Bright (42), Allen Obando (29)

FC Dallas (4-1-2-1-2): Maarten Paes (1), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Nolan Norris (32), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Show (21), Show (21), Luciano Acosta (10), Anderson Julio (11), Logan Farrington (23)

Inter Miami CF
Inter Miami CF
5-4-1
1
Drake Callender
17
Ian Fray
6
Tomas Aviles
2
Gonzalo Lujan
37
Maximiliano Falcon
14
David Martínez
14
David Martínez
7
Fafà Picault
30
Benjamin Cremaschi
23
Leonardo Frugis Afonso
42
Yannick Bright
29
Allen Obando
23
Logan Farrington
11
Anderson Julio
10
Luciano Acosta
21
Show
21
Show
55
Kaick Ferreira
17
Ramiro
32
Nolan Norris
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
18
Shaq Moore
1
Maarten Paes
FC Dallas
FC Dallas
4-1-2-1-2
Thay người
65’
Maximiliano Falcon
Noah Allen
58’
Manuel Cafumana
Pedrinho
67’
Leo Afonso
Federico Redondo
58’
Nolan Norris
Lalas Abubakar
75’
Yannick Bright
Telasco Segovia
88’
Logan Farrington
Tarik Scott
75’
Allen Obando
Tadeo Allende
90’
Luciano Acosta
Tsiki Ntsabeleng
Cầu thủ dự bị
Rocco Rios Novo
Michael Collodi
Noah Allen
Patrickson Delgado
Ryan Sailor
Tsiki Ntsabeleng
Santiago Morales
Pedrinho
Sergio Busquets
Alvaro Augusto
Federico Redondo
Lalas Abubakar
Marcelo Weigandt
Tarik Scott
Telasco Segovia
Diego Garca
Tadeo Allende
Bernard Kamungo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/07 - 2022
09/04 - 2023
Concacaf League Cup
07/08 - 2023
H1: 2-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
Giao hữu
23/01 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
28/04 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026
25/05 - 2026
18/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
6New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
7Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
8Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
9Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
10FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
11New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
12FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
13St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
14CharlotteCharlotte18747225T T H T B
15New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
17Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
18Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
19DC UnitedDC United18585-323H H H T H
20Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
21LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
22San DiegoSan Diego18567321H B B T H
23Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
24Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
25Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
26Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
27Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
28CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
30Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
4Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
5New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
6FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
7CharlotteCharlotte18747225T T H T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
9DC UnitedDC United18585-323H H H T H
10Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
11Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
12Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
14CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
15Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
4Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
6FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
7St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
8Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
9Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
10Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
11Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
12LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
13San DiegoSan Diego18567321H B B T H
14Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow