Thứ Năm, 29/10/2026
Tomas Aviles
30
Oscar Ustari
38
Rocco Rios Novo (Thay: Benjamin Cremaschi)
41
Luis Suarez
45
Tadeo Allende (Kiến tạo: Luis Suarez)
46
Ian Fray (Thay: Tomas Aviles)
47
Federico Redondo (Thay: Luis Suarez)
60
David Ruiz (Thay: Telasco Segovia)
61
Idan Gurno (Thay: Liel Abada)
66
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
77
Iuri Tavares (Thay: Brandt Bronico)
77
Hector Martinez (Thay: Tadeo Allende)
81
Adilson Malanda
82
Kerwin Vargas (Thay: Patrick Agyemang)
86
Yannick Bright
90+3'

Thống kê trận đấu Inter Miami vs Charlotte

số liệu thống kê
Inter Miami
Inter Miami
Charlotte
Charlotte
47 Kiểm soát bóng 53
2 Sút trúng đích 0
1 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 13
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Inter Miami vs Charlotte

Tất cả (89)
90+5'

Guido Gonzales Jr trao cho Miami một quả phát bóng lên.

90+5'

Charlotte được hưởng phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.

90+3' Yannick Bright (Miami) đã bị phạt thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Yannick Bright (Miami) đã bị phạt thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2' Yannick Bright (Miami) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Yannick Bright (Miami) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2'

Quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân của Miami.

90+1'

Charlotte được hưởng phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.

89'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Miami.

89'

Idan Gorno (Charlotte) bật cao đánh đầu nhưng không trúng đích.

89'

Guido Gonzales Jr cho Charlotte hưởng quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Miami.

88'

Miami được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

87'

Charlotte được hưởng ném biên gần khu vực cấm địa.

86'

Charlotte được hưởng phạt góc.

86'

Kerwin Vargas thay thế Patrick Agyemang cho Charlotte tại sân Chase.

86'

Phát bóng lên cho Miami tại sân Chase.

84'

Charlotte được hưởng phạt góc.

82' Adilson Malanda của Charlotte đã bị Guido Gonzales Jr phạt thẻ vàng đầu tiên.

Adilson Malanda của Charlotte đã bị Guido Gonzales Jr phạt thẻ vàng đầu tiên.

81'

Đội chủ nhà đã thay thế Tadeo Allende bằng David Martinez. Đây là sự thay người thứ năm của Javier Mascherano hôm nay.

80'

Liệu Charlotte có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Miami không?

78'

Charlotte có một quả ném biên nguy hiểm.

77'

Eryk Williamson vào sân thay cho Pep Biel của Charlotte.

77'

Charlotte sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Miami.

Đội hình xuất phát Inter Miami vs Charlotte

Inter Miami (4-3-3): Oscar Ustari (19), Gonzalo Lujan (2), Noah Allen (32), Tomas Aviles (6), Jordi Alba (18), Benjamin Cremaschi (30), Sergio Busquets (5), Yannick Bright (42), Telasco Segovia (8), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9), Tadeo Allende (21)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Inter Miami
Inter Miami
4-3-3
19
Oscar Ustari
2
Gonzalo Lujan
32
Noah Allen
6
Tomas Aviles
18
Jordi Alba
30
Benjamin Cremaschi
5
Sergio Busquets
42
Yannick Bright
8
Telasco Segovia
9
Luis Suárez
9
Luis Suárez
21
Tadeo Allende
10
Wilfried Zaha
33
Patrick Agyemang
11
Liel Abada
11
Liel Abada
13
Brandt Bronico
8
Ashley Westwood
16
Pep Biel
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
41’
Benjamin Cremaschi
Rocco Rios Novo
66’
Liel Abada
Idan Gorno
47’
Tomas Aviles
Ian Fray
66’
Liel Abada
Idan Gorno
60’
Luis Suarez
Federico Redondo
77’
Pep Biel
Eryk Williamson
61’
Telasco Segovia
David Ochoa
77’
Brandt Bronico
Iuri Tavares
81’
Tadeo Allende
David Martínez
86’
Patrick Agyemang
Kerwin Vargas
81’
Tadeo Allende
David Martínez
Cầu thủ dự bị
Rocco Rios Novo
David Bingham
Ian Fray
Kerwin Vargas
Julian Gressel
Eryk Williamson
David Ochoa
Bill Tuiloma
Santiago Morales
Nick Scardina
Lionel Messi
Iuri Tavares
Federico Redondo
Nikola Petkovic
Leonardo Frugis Afonso
Tyger Smalls
David Martínez
Idan Gorno
David Martínez
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/05 - 2022
17/07 - 2022
Concacaf League Cup
12/08 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2023
22/10 - 2023
04/07 - 2024
29/09 - 2024
10/03 - 2025
14/09 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Inter Miami

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
28/09 - 2026
21/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow