Thứ Năm, 29/10/2026
Benjamin Cremaschi
7
Tomas Aviles
36
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Gerardo Valenzuela)
59
Sergio Santos (Thay: Kei Ansu Kamara)
59
Federico Redondo
60
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
71
Noah Allen (Thay: Gonzalo Lujan)
72
Yannick Bright (Thay: Federico Redondo)
72
Brad Smith (Thay: Lukas Engel)
88
Corey Baird (Thay: Luca Orellano)
88
Marcelo Weigandt
90
Miles Robinson
90+2'

Thống kê trận đấu Inter Miami vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Inter Miami
Inter Miami
FC Cincinnati
FC Cincinnati
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 3
4 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Inter Miami vs FC Cincinnati

Tất cả (103)
91+1' Marcelo Weigandt (Miami) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

Marcelo Weigandt (Miami) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

90+8'

Cincinnati được hưởng một quả ném biên.

90+8'

Teenage Hadebe đã đứng dậy trở lại.

90+8'

Miami được hưởng một quả phạt góc do Tori Penso trao.

90+6'

Trận đấu tại Chase Stadium bị gián đoạn ngắn để kiểm tra tình trạng chấn thương của Teenage Hadebe.

90+5'

Tori Penso ra hiệu cho Miami được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân của Miami.

90' Marcelo Weigandt (Miami) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

Marcelo Weigandt (Miami) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

90'

Tori Penso trao cho đội khách một quả ném biên.

89'

Cincinnati được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Bóng an toàn khi Miami được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

88'

Đội khách đã thay Luca Orellano bằng Corey Baird. Đây là sự thay đổi người thứ năm hôm nay của Pat Noonan.

88'

Pat Noonan thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại Chase Stadium với Brad Smith thay thế Lukas Engel.

88'

Tori Penso chỉ định một quả ném biên cho Cincinnati ở phần sân của Miami.

87'

Cincinnati được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Chase.

86'

Miami được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

83'

Tori Penso ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

83'

Bóng ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.

82'

Bóng an toàn khi Miami được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

81'

Tori Penso cho Cincinnati hưởng quả phát bóng lên.

79'

Miami được hưởng phạt góc.

Đội hình xuất phát Inter Miami vs FC Cincinnati

Inter Miami (4-4-2): Rocco Rios Novo (34), Marcelo Weigandt (57), Tomas Aviles (6), Gonzalo Lujan (2), Benjamin Cremaschi (30), Tadeo Allende (21), Federico Redondo (55), Sergio Busquets (5), Telasco Segovia (8), Fafà Picault (7), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Miles Robinson (12), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Lukas Engel (29), Luca Orellano (23), Evander (10), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Kei Kamara (85), Gerardo Valenzuela (22)

Inter Miami
Inter Miami
4-4-2
34
Rocco Rios Novo
57
Marcelo Weigandt
6
Tomas Aviles
2
Gonzalo Lujan
30
Benjamin Cremaschi
21
Tadeo Allende
55
Federico Redondo
5
Sergio Busquets
8
Telasco Segovia
7
Fafà Picault
9
Luis Suárez
9
Luis Suárez
22
Gerardo Valenzuela
85
Kei Kamara
27
Brian Anunga
20
Pavel Bucha
10
Evander
23
Luca Orellano
29
Lukas Engel
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
12
Miles Robinson
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
72’
Gonzalo Lujan
Noah Allen
59’
Kei Ansu Kamara
Sergio Santos
72’
Federico Redondo
Yannick Bright
59’
Gerardo Valenzuela
Teenage Hadebe
71’
DeAndre Yedlin
Alvas Powell
88’
Lukas Engel
Brad Smith
88’
Luca Orellano
Corey Baird
Cầu thủ dự bị
William Yarbrough
Evan Louro
Noah Allen
Brad Smith
Ryan Sailor
Alvas Powell
David Ochoa
Nick Hagglund
Santiago Morales
Sergio Santos
Yannick Bright
Teenage Hadebe
Ezequiel Abadia-Reda
Corey Baird
Kenji Mboma Dem
Gilberto Flores

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2021
05/09 - 2021
24/10 - 2021
20/03 - 2022
31/07 - 2022
02/04 - 2023
US Open Cup
24/08 - 2023
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/10 - 2023
07/07 - 2024
25/08 - 2024
17/07 - 2025
27/07 - 2025
24/11 - 2025
14/05 - 2026

Thành tích gần đây Inter Miami

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
28/09 - 2026
21/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
22/10 - 2026
19/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
4Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
5FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
6Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
7St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
9Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
10CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
11Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
12Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
14Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
15Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
17LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
18Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
19New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
20Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
21Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
22Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
23New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
24San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
25Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
26Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
27DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
29CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
4Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
5CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
7Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
8FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
10Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
11Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
12New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
13DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
15CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
2FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
3St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
5Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
8Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
9LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
10Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
11Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
12San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
13Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
14Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow