Fluminense tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
German Cano 3 | |
Kristjan Asllani 9 | |
German Cano 16 | |
Juan Freytes 26 | |
Rene 36 | |
Alessandro Bastoni 38 | |
Renato Gaucho 45+4' | |
Valentin Carboni (Thay: Henrikh Mkhitaryan) 53 | |
Petar Sucic (Thay: Kristjan Asllani) 53 | |
Luis Henrique (Thay: Denzel Dumfries) 53 | |
Hercules (Thay: Martinelli) 61 | |
Vinicius Lima (Thay: Nonato) 61 | |
Everaldo (Thay: German Cano) 66 | |
Sebastiano Esposito (Thay: Marcus Thuram) 66 | |
Carlos Augusto (Thay: Alessandro Bastoni) 71 | |
Thiago Santos (Thay: Facundo Bernal) 81 | |
Thiago Santos 85 | |
Hercules 90+3' |
Thống kê trận đấu Inter Milan vs Fluminense


Diễn biến Inter Milan vs Fluminense
Fluminense đang ở trong tầm sút từ quả phạt này.
Phạt góc cho Fluminense.
Inter đang gây áp lực và một cơ hội ghi bàn tuyệt vời được tạo ra cho Federico Dimarco. Nhưng bóng đã đập vào xà ngang!
Inter có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của Fluminense không?
Phạt góc cho Inter ở phần sân nhà.
Ivan Arcides Barton Cisneros ra hiệu cho một quả đá phạt cho Inter.
V À A A O O O Herculess gia tăng khoảng cách của Fluminense lên 0-2.
V À A A O O O
Ivan Arcides Barton Cisneros ra hiệu cho Fluminense thực hiện quả ném biên ở phần sân của Inter.
Inter quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Carlos Augusto của Inter có cú sút nhưng không trúng đích.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ Fluminense.
Inter được trao một quả phạt góc bởi Ivan Arcides Barton Cisneros.
Phát bóng từ cầu môn cho Fluminense tại sân vận động Bank of America.
Ivan Arcides Barton Cisneros trao cho Fluminense một quả phát bóng từ cầu môn.
Ivan Arcides Barton Cisneros cho Inter hưởng quả phát bóng từ cầu môn.
Fluminense có tận dụng được quả đá phạt nguy hiểm này không?
Phạt góc ở vị trí thuận lợi cho Fluminense!
Fluminense tấn công mạnh mẽ qua Vinicius Lima, cú dứt điểm của anh bị cản lại.
Ivan Arcides Barton Cisneros chỉ định một quả đá phạt cho Inter ở phần sân nhà của họ.
Đội hình xuất phát Inter Milan vs Fluminense
Inter Milan (3-5-2): Yann Sommer (1), Matteo Darmian (36), Stefan de Vrij (6), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolò Barella (23), Kristjan Asllani (21), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Marcus Thuram (9), Lautaro Martínez (10)
Fluminense (3-4-1-2): Fábio (1), Ignacio (4), Thiago Silva (3), Juan Freytes (22), Samuel Xavier (2), Matheus Martinelli (8), Facundo Bernal (5), Rene (6), Nonato (16), Jhon Arias (21), German Cano (14)


| Thay người | |||
| 53’ | Henrikh Mkhitaryan Valentín Carboni | 61’ | Martinelli Hercules |
| 53’ | Denzel Dumfries Luis Henrique | 61’ | Nonato Vinicius Lima |
| 53’ | Kristjan Asllani Petar Sučić | 66’ | German Cano Everaldo |
| 66’ | Marcus Thuram Sebastiano Esposito | 81’ | Facundo Bernal Thiago Santos |
| 71’ | Alessandro Bastoni Carlos Augusto | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicola Zalewski | Hercules | ||
Sebastiano Esposito | Everaldo | ||
Giacomo De Pieri | Agustín Canobbio | ||
Valentín Carboni | Kevin Serna | ||
Thomas Berenbruch | Paulo Baya | ||
Luis Henrique | Vinicius Lima | ||
Petar Sučić | Thiago Santos | ||
Matteo Cocchi | Manoel | ||
Gabriele Re Cecconi | Guga | ||
Tomas Palacios | Ruben Lezcano | ||
Carlos Augusto | Gabriel Fuentes | ||
Francesco Acerbi | Keno | ||
Alessandro Calligaris | Ganso | ||
Josep Martínez | Yeferson Soteldo | ||
Raffaele Di Gennaro | Vitor Eudes | ||
Nhận định Inter Milan vs Fluminense
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter Milan
Thành tích gần đây Fluminense
Bảng xếp hạng Fifa Club World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H B H | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T B T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 10 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -16 | 1 | B B H | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B B H | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -10 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
