Inter có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Joan Gonzalez 15 | |
Joan Gonzalez 16 | |
Hakan Calhanoglu 30 | |
Yann Aurel Bisseck (Kiến tạo: Hakan Calhanoglu) 43 | |
Mohamed Kaba (Thay: Joan Gonzalez) 46 | |
Roberto Piccoli 64 | |
Hamza Rafia (Thay: Gabriel Strefezza) 64 | |
Simone Inzaghi 68 | |
Nikola Krstovic (Thay: Roberto Piccoli) 73 | |
Marin Pongracic 74 | |
Kristjan Asllani (Thay: Hakan Calhanoglu) 75 | |
Nicolo Barella (Kiến tạo: Marko Arnautovic) 78 | |
Lameck Banda 84 | |
Alexis Sanchez (Thay: Marcus Thuram) 84 | |
Benjamin Pavard (Thay: Carlos Augusto) 84 | |
Nicola Sansone (Thay: Remi Oudin) 86 | |
Lorenzo Venuti (Thay: Valentin Gendrey) 86 | |
Davide Frattesi (Thay: Nicolo Barella) 89 | |
Davy Klaassen (Thay: Henrikh Mkhitaryan) 89 |
Thống kê trận đấu Inter Milan vs Lecce


Diễn biến Inter Milan vs Lecce
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Inter: 68%, Lecce: 32%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Mohamed Kaba của Lecce vấp ngã Benjamin Pavard
Inter thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Nikola Krstovic của Lecce chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Marin Pongracic của Lecce chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Kristjan Asllani thực hiện quả phạt góc từ cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Marin Pongracic giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Inter với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Lecce đang kiểm soát bóng.
Wladimiro Falcone ra tay an toàn khi anh ấy ra sân và nhận bóng
Inter đang kiểm soát bóng.
Lecce đang kiểm soát bóng.
Lecce thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Inter đang kiểm soát bóng.
Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.
Một cơ hội đến với Nikola Krstovic của Lecce nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc
Wladimiro Falcone ra tay an toàn khi anh ấy ra sân và nhận bóng
Nikola Krstovic của Lecce đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.
Nicola Sansone của Lecce thực hiện cú đá phạt góc từ cánh phải.
Đội hình xuất phát Inter Milan vs Lecce
Inter Milan (3-5-2): Yann Sommer (1), Yann Bisseck (31), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Matteo Darmian (36), Nicolo Barella (23), Hakan Calhanoglu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Carlos Augusto (30), Marcus Thuram (9), Marko Arnautovic (8)
Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Valentin Gendrey (17), Marin Pongracic (5), Federico Baschirotto (6), Antonino Gallo (25), Joan Gonzalez (16), Ylber Ramadani (20), Remi Oudin (10), Gabriel Strefezza (27), Roberto Piccoli (91), Lameck Banda (22)


| Thay người | |||
| 75’ | Hakan Calhanoglu Kristjan Asllani | 46’ | Joan Gonzalez Mohamed Kaba |
| 84’ | Marcus Thuram Alexis Sanchez | 64’ | Gabriel Strefezza Hamza Rafia |
| 84’ | Carlos Augusto Benjamin Pavard | 73’ | Roberto Piccoli Nikola Krstovic |
| 89’ | Nicolo Barella Davide Frattesi | 86’ | Valentin Gendrey Lorenzo Venuti |
| 89’ | Henrikh Mkhitaryan Davy Klaassen | 86’ | Remi Oudin Nicola Sansone |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexis Sanchez | Federico Brancolini | ||
Amadou Makhtar Sarr | Jasper Samooja | ||
Lucien Agoume | Lorenzo Venuti | ||
Kristjan Asllani | Patrick Dorgu | ||
Davide Frattesi | Zinedin Smajlovic | ||
Davy Klaassen | Ahmed Touba | ||
Stefano Sensi | Hamza Rafia | ||
Giacomo Stabile | Giacomo Faticanti | ||
Benjamin Pavard | Alexis Blin | ||
Stefan De Vrij | Mohamed Kaba | ||
Emil Audero | Nikola Krstovic | ||
Raffaele Di Gennaro | Nicola Sansone | ||
Medon Berisha | |||
Marcin Listkowski | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Inter Milan vs Lecce
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter Milan
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
