Thứ Ba, 15/09/2026
Min-Jae Kim
28
Eric Dier
45
Harry Kane (Kiến tạo: Leon Goretzka)
52
Lautaro Martinez
58
Benjamin Pavard (Kiến tạo: Hakan Calhanoglu)
61
Raphael Guerreiro (Thay: Min-Jae Kim)
65
Serge Gnabry (Thay: Leroy Sane)
65
Marko Arnautovic
69
Carlos Augusto (Thay: Federico Dimarco)
73
Eric Dier (Kiến tạo: Serge Gnabry)
76
Mehdi Taremi (Thay: Lautaro Martinez)
81
Kingsley Coman (Thay: Konrad Laimer)
83
Aleksandar Pavlovic (Thay: Leon Goretzka)
83
Yann Aurel Bisseck (Thay: Alessandro Bastoni)
88
Davide Frattesi (Thay: Nicolo Barella)
88
Federico Dimarco
90+6'

Thống kê trận đấu Inter Milan vs Munich

số liệu thống kê
Inter Milan
Inter Milan
Munich
Munich
38 Kiểm soát bóng 62
6 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
9 Ném biên 19
3 Chuyền dài 8
3 Cú sút bị chặn 9
4 Phát bóng 5

Diễn biến Inter Milan vs Munich

Tất cả (335)
90+7'

Leon Goretzka của Bayern Munich có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Inter: 40%, Bayern Munich: 60%.

90+7'

Kingsley Coman của Bayern Munich sút bóng đi chệch mục tiêu.

90+7'

Francesco Acerbi của Inter cắt bóng thành công từ một đường chuyền vào khu vực 16 mét 50.

90+7'

Bayern Munich thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+6' Thẻ vàng cho Federico Dimarco.

Thẻ vàng cho Federico Dimarco.

90+6'

Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét với nhau, trọng tài nên can thiệp.

90+6'

Thomas Muller thực hiện một cú đánh đầu về phía khung thành, nhưng Yann Sommer đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+6'

Đường chuyền của Kingsley Coman từ Bayern Munich đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Inter: 40%, Bayern Munich: 60%.

90+5'

Francesco Acerbi từ Inter cắt bóng một pha chuyền vào khu vực 16m50.

90+5'

Francesco Acerbi giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+5'

Henrikh Mkhitaryan từ Inter cắt bóng một pha chuyền vào khu vực 16m50.

90+5'

Davide Frattesi giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Matteo Darmian của Inter kéo ngã Kingsley Coman.

90+3'

Carlos Augusto từ Inter cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Matteo Darmian từ Inter cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Matteo Darmian giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Harry Kane.

90+3'

Michael Olise thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không có đồng đội nào ở gần.

Đội hình xuất phát Inter Milan vs Munich

Inter Milan (3-5-2): Yann Sommer (1), Benjamin Pavard (28), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Matteo Darmian (36), Nicolò Barella (23), Hakan Çalhanoğlu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Marcus Thuram (9), Lautaro Martínez (10)

Munich (4-2-3-1): Jonas Urbig (40), Konrad Laimer (27), Eric Dier (15), Kim Min-jae (3), Josip Stanišić (44), Leon Goretzka (8), Joshua Kimmich (6), Michael Olise (17), Thomas Müller (25), Leroy Sané (10), Harry Kane (9)

Inter Milan
Inter Milan
3-5-2
1
Yann Sommer
28
Benjamin Pavard
15
Francesco Acerbi
95
Alessandro Bastoni
36
Matteo Darmian
23
Nicolò Barella
20
Hakan Çalhanoğlu
22
Henrikh Mkhitaryan
32
Federico Dimarco
9
Marcus Thuram
10
Lautaro Martínez
9
Harry Kane
10
Leroy Sané
25
Thomas Müller
17
Michael Olise
6
Joshua Kimmich
8
Leon Goretzka
44
Josip Stanišić
3
Kim Min-jae
15
Eric Dier
27
Konrad Laimer
40
Jonas Urbig
Munich
Munich
4-2-3-1
Thay người
73’
Federico Dimarco
Carlos Augusto
65’
Min-Jae Kim
Raphaël Guerreiro
81’
Lautaro Martinez
Mehdi Taremi
65’
Leroy Sane
Serge Gnabry
88’
Alessandro Bastoni
Yann Bisseck
83’
Leon Goretzka
Aleksandar Pavlović
88’
Nicolo Barella
Davide Frattesi
83’
Konrad Laimer
Kingsley Coman
Cầu thủ dự bị
Mehdi Taremi
Lennart Karl
Nicola Zalewski
Aleksandar Pavlović
Matteo Cocchi
Jonah Kusi Asare
Thomas Berenbruch
Gabriel Vidović
Yann Bisseck
Sacha Boey
Carlos Augusto
Raphaël Guerreiro
Kristjan Asllani
João Palhinha
Davide Frattesi
Kingsley Coman
Marko Arnautović
Serge Gnabry
Stefan de Vrij
Leon Klanac
Josep Martínez
Daniel Peretz
Raffaele Di Gennaro
Tình hình lực lượng

Denzel Dumfries

Chấn thương đùi

Manuel Neuer

Chấn thương bắp chân

Piotr Zieliński

Chấn thương bắp chân

Tarek Buchmann

Chấn thương vai

Valentín Carboni

Chấn thương dây chằng chéo

Hiroki Ito

Chấn thương bàn chân

Dayot Upamecano

Chấn thương đầu gối

Alphonso Davies

Chấn thương dây chằng chéo

Jamal Musiala

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Cristian Chivu

Vincent Kompany

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
27/07 - 2017
Champions League
08/09 - 2022
02/11 - 2022
09/04 - 2025
17/04 - 2025

Thành tích gần đây Inter Milan

Serie A
15/09 - 2026
Champions League
09/09 - 2026
Serie A
05/09 - 2026
31/08 - 2026
22/08 - 2026
Giao hữu
16/08 - 2026
08/08 - 2026
H1: 0-1
05/08 - 2026
H1: 0-0
01/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
26/07 - 2026

Thành tích gần đây Munich

Bundesliga
13/09 - 2026
Champions League
11/09 - 2026
Bundesliga
05/09 - 2026
DFB Cup
03/09 - 2026
Bundesliga
29/08 - 2026
Siêu Cúp Đức
23/08 - 2026
H1: 0-2
Giao hữu
18/08 - 2026
15/08 - 2026
07/08 - 2026
04/08 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain110053
2MunichMunich110053
3BarcelonaBarcelona110043
4Man UnitedMan United110043
5Como 1907Como 1907110033
6SportingSporting110023
7StuttgartStuttgart110023
8Man CityMan City110023
9Aston VillaAston Villa110013
10LensLens110013
11Real BetisReal Betis110013
12DortmundDortmund110013
13LiverpoolLiverpool110013
14Real MadridReal Madrid110013
15ArsenalArsenal110013
16AthensAthens110013
17AS RomaAS Roma101001
18Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk101001
19FenerbahçeFenerbahçe101001
20PSVPSV101001
21VillarrealVillarreal1001-10
22Club BruggeClub Brugge1001-10
23LilleLille1001-10
24Slavia PragueSlavia Prague1001-10
25AtleticoAtletico1001-10
26InterInter1001-10
27LASKLASK1001-10
28NapoliNapoli1001-10
29GalatasarayGalatasaray1001-20
30VikingViking1001-20
31FC PortoFC Porto1001-20
32RB LeipzigRB Leipzig1001-30
33FeyenoordFeyenoord1001-40
34Sabah FKSabah FK1001-40
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava1001-50
36Bodoe/GlimtBodoe/Glimt1001-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow