Anh ấy bị đuổi rồi! Gonzalo Montiel nhận thẻ vàng thứ hai.
Gonzalo Montiel 22 | |
Alessandro Bastoni 30 | |
Ignacio Fernandez (Thay: Maximiliano Meza) 55 | |
Manuel Lanzini (Thay: Rodrigo Aliendro) 61 | |
Giorgio Costantini (Thay: Matias Kranevitter) 61 | |
Petar Sucic (Thay: Nicolo Barella) 62 | |
Carlos Augusto (Thay: Federico Dimarco) 62 | |
Lucas Martinez Quarta 65 | |
German Pezzella (Thay: Facundo Colidio) 68 | |
Francesco Pio Esposito (Kiến tạo: Petar Sucic) 72 | |
Valentin Carboni (Thay: Lautaro Martinez) 73 | |
Carlos Augusto 77 | |
Manuel Lanzini 77 | |
Stefan de Vrij (Thay: Matteo Darmian) 82 | |
Sebastiano Esposito (Thay: Francesco Pio Esposito) 82 | |
Sebastiano Esposito 85 | |
Paulo Diaz 88 | |
Alessandro Bastoni 90+3' | |
Denzel Dumfries 90+4' | |
Gonzalo Montiel 90+5' |
Thống kê trận đấu Inter Milan vs River Plate


Diễn biến Inter Milan vs River Plate
Đá phạt cho Inter.
Denzel Dumfries của Inter đã bị trọng tài Ilgiz Tantashev rút thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.
River Plate được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Một pha bóng tuyệt vời từ Kristjan Asllani để kiến tạo bàn thắng.
Inter dẫn trước 2-0 một cách thoải mái nhờ công của Alessandro Bastoni.
Bóng an toàn khi River Plate được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Ilgiz Tantashev trao cho River Plate một quả phát bóng từ cầu môn.
Henrikh Mkhitaryan của Inter có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.
Ilgiz Tantashev ra hiệu cho một quả đá phạt cho River Plate ở phần sân nhà của họ.
Inter quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Phạt góc được trao cho Inter.
Paulo Diaz của River Plate đã bị trọng tài Ilgiz Tantashev phạt thẻ và sẽ vắng mặt ở trận đấu tiếp theo do án treo giò.
German Pezzella của River Plate đã bị Ilgiz Tantashev phạt thẻ và sẽ vắng mặt ở trận đấu tiếp theo do bị treo giò.
Ilgiz Tantashev đã ra hiệu một quả đá phạt cho Inter.
Inter được hưởng phạt đền ở phần sân nhà của họ.
River Plate sẽ thực hiện ném biên ở lãnh thổ của Inter.
Ilgiz Tantashev ra hiệu phạt đền cho Inter ở phần sân nhà của họ.
Sebastiano Esposito (Inter) đã nhận thẻ vàng từ Ilgiz Tantashev.
Phạt đền cho River Plate.
Ném biên cho River Plate ở phần sân nhà của họ.
Đội hình xuất phát Inter Milan vs River Plate
Inter Milan (3-5-2): Yann Sommer (1), Matteo Darmian (36), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolò Barella (23), Kristjan Asllani (21), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Lautaro Martínez (10), Francesco Pio Esposito (94)
River Plate (4-3-3): Franco Armani (1), Gonzalo Montiel (4), Lucas Martínez Quarta (28), Paulo Díaz (17), Marcos Acuña (21), Maximiliano Meza (8), Matias Kranevitter (5), Rodrigo Aliendro (29), Franco Mastantuono (30), Miguel Borja (9), Facundo Colidio (11)


| Thay người | |||
| 62’ | Nicolo Barella Petar Sučić | 55’ | Maximiliano Meza Ignacio Fernandez |
| 62’ | Federico Dimarco Carlos Augusto | 61’ | Rodrigo Aliendro Manuel Lanzini |
| 73’ | Lautaro Martinez Valentín Carboni | 61’ | Matias Kranevitter Giorgio Costantini |
| 82’ | Francesco Pio Esposito Sebastiano Esposito | 68’ | Facundo Colidio Germán Pezzella |
| 82’ | Matteo Darmian Stefan de Vrij | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicola Zalewski | Gonzalo Tapia | ||
Petar Sučić | Ian Subiabre | ||
Tomas Palacios | Matías Rojas | ||
Luis Henrique | Lautaro Rivero | ||
Sebastiano Esposito | Germán Pezzella | ||
Stefan de Vrij | Pity | ||
Carlos Augusto | Santiago Lencinas | ||
Valentín Carboni | Manuel Lanzini | ||
Raffaele Di Gennaro | Leandro Gonzalez Pirez | ||
Alessandro Calligaris | Federico Gattoni | ||
Thomas Berenbruch | Ignacio Fernandez | ||
Matteo Cocchi | Giorgio Costantini | ||
Giacomo De Pieri | Milton Casco | ||
Gabriele Re Cecconi | Fabricio Bustos | ||
Josep Martínez | Jeremias Ledesma | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter Milan
Thành tích gần đây River Plate
Bảng xếp hạng Fifa Club World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H B H | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T B T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 10 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -16 | 1 | B B H | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B B H | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -10 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
