Số khán giả hôm nay là 74,364.
Sead Kolasinac 21 | |
Petar Sucic 21 | |
Francesco Pio Esposito (Kiến tạo: Nicolo Barella) 26 | |
H. Mkhitaryan (Thay: P. Sučić) 45 | |
Henrikh Mkhitaryan (Thay: Petar Sucic) 46 | |
Nikola Krstovic (Thay: Gianluca Scamacca) 51 | |
Ederson (Thay: Lazar Samardzic) 51 | |
Carlos Augusto 59 | |
Kamaldeen Sulemana (Thay: Nicola Zalewski) 65 | |
Isak Hien (Thay: Sead Kolasinac) 65 | |
Luis Henrique (Thay: Federico Dimarco) 65 | |
Ange-Yoan Bonny (Thay: Francesco Pio Esposito) 65 | |
Charles De Ketelaere (Thay: Marten de Roon) 76 | |
Davide Frattesi (Thay: Nicolo Barella) 76 | |
Stefan de Vrij (Thay: Manuel Akanji) 80 | |
Nikola Krstovic 82 | |
Cristian Chivu 84 | |
Cristian Chivu 85 | |
Charles De Ketelaere 90+5' |
Thống kê trận đấu Inter vs Atalanta


Diễn biến Inter vs Atalanta
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Inter: 58%, Atalanta: 42%.
Cơ hội đến với Nikola Krstovic từ Atalanta nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Lorenzo Bernasconi từ Atalanta thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Luis Henrique từ Inter cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Davide Zappacosta thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Carlos Augusto từ Inter cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Yann Aurel Bisseck từ Inter cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Stefan de Vrij từ Inter cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Inter thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được tiếp tục.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Charles De Ketelaere và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Inter: 58%, Atalanta: 42%.
Atalanta thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Stefan de Vrij giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mario Pasalic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Inter vs Atalanta
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Yann Bisseck (31), Manuel Akanji (25), Carlos Augusto (30), Denzel Dumfries (2), Nicolò Barella (23), Piotr Zieliński (7), Petar Sučić (8), Federico Dimarco (32), Marcus Thuram (9), Francesco Pio Esposito (94)
Atalanta (3-4-2-1): Marco Carnesecchi (29), Giorgio Scalvini (42), Berat Djimsiti (19), Sead Kolašinac (23), Davide Zappacosta (77), Marten De Roon (15), Mario Pašalić (8), Lorenzo Bernasconi (47), Lazar Samardžić (10), Nicola Zalewski (59), Gianluca Scamacca (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Petar Sucic Henrikh Mkhitaryan | 51’ | Lazar Samardzic Éderson |
| 65’ | Federico Dimarco Luis Henrique | 51’ | Gianluca Scamacca Nikola Krstovic |
| 65’ | Francesco Pio Esposito Ange Bonny | 65’ | Sead Kolasinac Isak Hien |
| 76’ | Nicolo Barella Davide Frattesi | 65’ | Nicola Zalewski Kamaldeen Sulemana |
| 80’ | Manuel Akanji Stefan de Vrij | 76’ | Marten de Roon Charles De Ketelaere |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alessandro Bastoni | Charles De Ketelaere | ||
Raffaele Di Gennaro | Éderson | ||
Josep Martínez | Francesco Rossi | ||
Stefan de Vrij | Marco Sportiello | ||
Francesco Acerbi | Odilon Kossounou | ||
Matteo Darmian | Isak Hien | ||
Davide Frattesi | Mitchel Bakker | ||
Andy Diouf | Raoul Bellanova | ||
Henrikh Mkhitaryan | Honest Ahanor | ||
Iwo Kaczmarski | Yunus Musah | ||
Luis Henrique | Kamaldeen Sulemana | ||
Ange Bonny | Nikola Krstovic | ||
Mattheo Lavelli | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Hakan Çalhanoğlu Chấn thương cơ | Giacomo Raspadori Chấn thương đùi | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Inter vs Atalanta
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter
Thành tích gần đây Atalanta
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 23 | 60 | H B T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 9 | 5 | 26 | 54 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 3 | 10 | 16 | 51 | H T H B B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T T T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 1 | 40 | B H B T T | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T T T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B H H B B | |
| 16 | 29 | 6 | 10 | 13 | -9 | 28 | T T B H T | |
| 17 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 18 | 29 | 5 | 9 | 15 | -21 | 24 | H B B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | B B B B T | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
